Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244201-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Số hiệu KHLCNT 20211233155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:20:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,315,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6T ÷ 12T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT kết hợp kênh tưới đoạn từ đường đôi ĐH08 đi QL32C xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch UBND xã Phùng Nguyên - Số điện thoại: 0210.3785.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,89100m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,235100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,379m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,379100m3
5San đất cấp II trong bãi đổ thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,609100m3
6Đào khai thác đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,099100m3
7Vận chuyển đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,1100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,216100m3
9Đắp đất lề đường, mái kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,751100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,328100m2
11Cày xới, tạo nhám mặt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,1100m2
12Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,546100m2
13Bê tông mặt đường mở rộng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,5m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,647100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,29100m3
C Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,513100m2
2Mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,513100m2
D Lối rẽ
1Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133m2
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,277100m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,6m3
E Rãnh thoát nước
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT179m3
2Đắp đất nền móng rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,2m3
3Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,713100m2
4Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,176m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,35m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT712,8m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,786100m2
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,929tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,712m3
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT216cái
F Kênh tưới thủy lợi
G Xây lại kênh tưới
1Đào móng kênh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,75100m3
2Đào san đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,683100m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,68100m3
4Đắp đất móng kênh độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,75100m3
5Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT275,814m3
6Phá dỡ nền bê tông đáy kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT103,639m3
7Vận chuyển gạch, phế thải điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,795100m3
8Ván khuôn móng kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100m2
9Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,866m3
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT375,609m3
11Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.611,95m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146,336m2
13Ván khuôn giằng kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m2
14Cốt thép giằng kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,469tấn
15Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,742m3
16Lắp đặt giằng kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT136cái
H Vệ sinh, trát lại tường kênh
1Bơm, tát nước lòng kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3ca
2Đào bùnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,8m3
3Vận chuyển đất bùn đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,648100m3
4San đất cấp II tại bãi đổ thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,648100m3
5Đục nhám mặt bê tông đáy kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT183,2m2
6Bê tông gia cố đáy kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,16m3
7Phá lớp vữa trát cũ tường kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572,5m2
8Trát vữa xi măng tường kênh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572,5m2
I Xây nâng cao tường kênh
1Xây gạch đất sét nung 5x10x20 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,235m3
2Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT258,25m2
J Tấm đan nắp kênh
1Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,205100m2
2Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,533tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,75m3
4Tháo tấm đan cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT261cấu kiện
5Lắp đặt tấm đan nắp kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT480,5cấu kiện
K Cống qua kênh tưới
1Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,249100m2
2Cốt thép cống đường kính ≤ 10mm.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,944tấn
3Cốt thép cống đường kính ≤ 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,444tấn
4Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,46m3
L Phí tài nguyên môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m32
2 Máy lu bánh thép Công suất 8T ÷ 16T1
3 Máy lu rung Công suất ≥ 16T2
4 Máy tưới nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
6 Máy san Công suất 110CV1
7 Máy ủi Công suất ≥ 70CV1
8 Ô tô tự đổ Công suất 6T ÷ 12T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->