Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng biển chỉ dẫn thuyết minh về điểm du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng biển chỉ dẫn thuyết minh về điểm du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp đã cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.206555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441311E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt biển quảng cáo, biển chỉ dẫn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.305.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥672.611.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt biển quảng cáo, biển chỉ dẫn đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dây dựng của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng biển chỉ dẫn thuyết minh về điểm du lịch Xây dựng biển chỉ dẫn thuyết minh về điểm du lịch 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp đã cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. + Địa chỉ: đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. + Điện thoại: 02223. 898777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. + Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh. + Điện thoại: 02223.822669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. + Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh. + Điện thoại: 02223.822669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 43,264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển thế thải | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Bulong 6 thanh M24x1,35m bẻ công 0,2m | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Mua thép tấm dày 6-20mm làm bản mã, mặt bích | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 239,676 | kg |
| 10 | Sản xuất bản mã | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 12 | Mua thép tấm dày 6-20mm làm bản mã, mặt bích | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12,936 | kg |
| 13 | Mua ống thép dày 5mm làm thân cột | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 370,18 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1.222,356 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 20 | Chi tiết hoa văn conson đỡ, cắt CNC 300x300 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Chi tiết hoa văn conson đỡ, cắt CNC 200x200 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Mua tấm alumium dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 122,832 | m2 |
| 23 | In hoa văn lên Alumin trên phần mái (bao gồm cả phủ bóng 2 lớp và lắp đặt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | In 3 nội dung bảng chỉ dẫn di tích (bao gồm cả phủ bóng 2 lớp và lắp đặt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bộ chữ nổi gắn "KHU DI TÍCH LỊCH SỬ...." | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Khung nhôm nội dung biến chỉ dẫn (1 bộ bao gồm 3khung/1 mặt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Cắt CNC hoa văn chân cột (bộ 4 mặt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Led thanh 3 mắt ánh sáng vàng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3.240 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led dowlight 9W | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Nguồn led 220V/12V/30A | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 35 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 210 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.206555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441311E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt biển quảng cáo, biển chỉ dẫn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.305.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥672.611.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt biển quảng cáo, biển chỉ dẫn đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 01 người | 1 | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dây dựng của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người | 1 | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 2,5kW | Máy khoan đứng 2,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy khoan đứng 4,5kW | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 10T | Cần cẩu bánh xích 10T | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy nén khí diezel 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi