Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:14:00 đến ngày 2021-12-17 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,126,521 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Sửa chữa phòng làm việc - Sở Tài chính 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 151 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37 | m2 | |
| 3 | Đục phá cửa sổ (02 cái) + Cửa đi (02 cái) và trát lại | 4 | cái | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,98 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 180,8 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,567 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 18,2 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 5,4653 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải thừa đổ đi bằng xe | 5,4653 | m3 | |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 65 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 15mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,01 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,02 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,025 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | 3 | cái | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm đôi | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đế âm đơn | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt mặt Át đen | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | 1 | cá | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Hạt đơn | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đui thả | 3 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn 15w | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt rắc lét | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt trần vệ sinh | 2 | tấm | |
| 18 | Băng dính | 5 | cuộn | |
| 19 | Băng tan | 5 | cuộn | |
| 20 | Lắp đặt tê Inox | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép sắt | 4 | cái | |
| D | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt V37 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vắt khăn | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dán vắt khăn | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ 2 tầng | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mắc áo | 1 | cái | |
| 12 | Bình nước nóng | 1 | cái | |
| 13 | Dây cấp vào bình nước nóng | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,025 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| E | Lắp đặt cửa đi trước | |||
| 1 | Gia công khuôn cửa gỗ | 7,1 | m | |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 7,1 | m cấu kiện | |
| 3 | Gia công cửa đi 2 cánh | 3,06 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,06 | m2 cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt khóa cửa đi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bản lề | 1 | bộ | |
| F | Nội thất | |||
| 1 | Ốp gỗ 18mm chạy làm trang trí sau tủ hồ sơ | 5,48 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,8 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 43,8 | m2 | |
| 4 | Làm trần nhựa | 13,8 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 màu trắng | 5,29 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh nhôm hệ 55 màu trắng | 1,99 | m2 | |
| 7 | SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 | 39,2 | kg | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt rèm gỗ | 5,23 | m2 | |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ tài liệu | 1 | bộ | |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi