Gói thầu: Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:29:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021 Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tàiNghiên cứu xây dựng quy trình bào chế và đánh giá tác dụng điều trị mất ngủ của viên nang cứng Bilasen và đề tài nghiên cứu xây dựng quy trình bào chế và đánh giá tác dụng điều trị suy giảm chất lượng và số lượng tinh trùng của Viên hoàn mềm Tinh kỳ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị |
| E-CDNT 10.2(c) | File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi kèm thiết bị chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của khoa Dược, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 06 tháng kể từ ngày bàn giao (đối với các hàng hóa có hạn sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học cổ truyền Quân đội
442 Kim Giang, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
069.569.800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid | 13 | Chai | Hàm lượng CH3COOH, % ≥ 99.5 99.62Cặn không bay hơi, % ≤ 0.002 0.0015Hàm lượng Clo (Cl), % ≤ 0.0003 | ||
| 2 | Acetone | 5 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 99% pH: 7 | ||
| 3 | Acetone PA | 5 | can | Hàm lượng (CH3COCH3), % ≥ 99.5Tỷ trọng (20oC), g/ml 0.7890-0.7905Nhiệt độ sôi, 0C 56 ±1Nước, % ≤ 0.3Cắn không bay hơi, % ≤ 0.001Độ axit (H+), mmol/100g ≤ 0.05Độ kiềm(OH-), mmol/100g ≤ 0.05 | ||
| 4 | Bản mỏng silicagel pha thường Kính | 6 | Hộp | Chất liệu: KínhKích cỡ tấm: 20 x 20 cmDiện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gd 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µmhRf-giá trị- bleu vif organol, thử nghiệm màu, chất ưa mỡ 11 - 25- Ceres Black G, thử màu, ưa mỡ 34 - 48- Ceres Violet brn, thử nghiệm màu, lipophile 52 - 67số tách (kiểm tra màu, lipophile) ≥ 10,5 | ||
| 5 | Bản mỏng silicagel pha đảo | 5 | Hộp | Chất liệu: Kính Kích cỡ tấm: 20 x 20 cm Diện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / g Thể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / g d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µm Độ dày lớp 200 - 270 µm Sai lệch của độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 35 µm Thử nghiệm sắc ký: A) Thử nghiệm cholesterin hRf-giá trị - cholesterin, xét nghiệm cholesterin 30 - 38 B) Thử nghiệm steroid - methyltestosterone, thử nghiệm steroid 21-31 - Reichstein S, thử nghiệm steroid 50-60 - hydrocortisone, thử nghiệm steroid 70 - 80 | ||
| 6 | Bản mỏng silicagel pha thường Nhôm | 8 | Hộp | Chất liệu: NhômKích cỡ: 20x20 cmDiện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gd 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µmĐộ dày lớp 175 - 225 µmSai lệch của độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 30 µmA) Kiểm tra màu sắcBleu VIF Organol 11-25Ceres đen 34 - 48Ceres violet BRN 52 - 67Số phân tách ≥ 10,5B) Thử nghiệm steroidHydrocortisone 25 - 37Reichstein S 37 - 49Methyltestosterone 42 - 54 | ||
| 7 | Bình cầu thủy tinh 10ml | 9 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 10ml, nhám 29/32 | ||
| 8 | Bình cầu thủy tinh 100ml | 11 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 100ml, nhám 29/32 | ||
| 9 | Bình cầu thủy tinh 1L | 7 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32 | ||
| 10 | Bình cầu thủy tinh 250ml | 15 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32 | ||
| 11 | Bình cầu thủy tinh 2L | 9 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32 | ||
| 12 | Bình cầu thủy tinh 50ml | 11 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32 | ||
| 13 | Bình cầu thủy tinh 500ml | 11 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32 | ||
| 14 | Bình tam giác thủy tinh 100ml | 19 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 100ml | ||
| 15 | Bình tam giác thủy tinh 1L | 9 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml | ||
| 16 | Bình tam giác thủy tinh 250ml | 13 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 250ml | ||
| 17 | Bình tam giác thủy tinh 2L | 13 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 2000ml | ||
| 18 | Bình tam giác thủy tinh 500ml | 15 | Bình | Thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500ml | ||
| 19 | Bột sắc ký pha đảo YMC (1kg/hộp) | 6 | Hộp | Hàm lượng carbon ≥ 15%Tấm lý thuyết (N / m) (Toluene) ≥ 1500hệ số phân tách (Acetophenone / axit Cinnamic, kiểm tra độ chọn lọc) 1.1 - 1.3hệ số phân tách (Acetophenone / Phenol, thử nghiệm chọn lọc) 1.8 - 2.2hệ số phân tách (1-Naphtol / Phenol, kiểm tra độ chọn lọc) 3.9 - 4.4Kích thước hạt (d10) 31,0 - 37,0 µmKích thước hạt (d50) 54,0 - 64,0 µmKích thước hạt (d90) 93,0 - 107,0 µmhệ số công suất (Toluene) 17.0 - 22.0 | ||
| 20 | Bột sắc ký silicagel (0.04-0.063mm) | 6 | Thùng | Giá trị pH (10% huyền phù) 6,5 - 7,5Fe (Sắt) ≤ 0,02%Diện tích bề mặt cụ thể (BET) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gTổn thất khi làm khô (150 ° C) ≤ 9,0%Kích thước hạt (d10) 30 - 40 µmKích thước hạt (d50) 55 - 65 µmKích thước hạt (d90) 95 - 110 µm | ||
| 21 | Butanol | 132 | Lít | Hàm lượng [CH3(CH2)2CH2OH],≥99.5%Iron(Fe)≤0.00005 %Ester(theo CH3COOC4H9 ≤0.1% | ||
| 22 | Capila (10-15mm, thủy tinh) | 330 | Que | Chất liệu thủy tinh dài 10-15mm | ||
| 23 | Chloroform CN | 3 | Phi | . | ||
| 24 | Chloroform PA | 11 | Can | Hàm lượng (CHCl3), % ≥ 99.0 Tỷ trọng (20oC), g/ml 1.471~1.484Căn không bay hơi ≤ 0.0005 % Hàm lượng Clo(Cl),≤ 0.00005 % Nhiệt độ sôi,61 0C | ||
| 25 | Chổi rửa bình cỡ nhỏ | 22 | Cái | . | ||
| 26 | Chổi rửa bình cỡ to | 28 | Cái | . | ||
| 27 | Chổi rửa bình cỡ vừa | 22 | Cái | . | ||
| 28 | Cột sắc ký thủy tinh f10 | 11 | Cột | Chất liệu thủy tinh, đường kính 10mm, dài: 50-80cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 29 | Cột sắc ký thủy tinh f20 | 25 | Cột | Chất liệu thủy tinh, đường kính 20mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 30 | Cột sắc ký thủy tinh f50 | 14 | Cột | Chất liệu thủy tinh, đường kính 50mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 31 | Cột sắc ký thủy tinh f80 | 14 | Cột | Chất liệu thủy tinh, đường kính 80mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 32 | Bông hút | 2 | Kg | . | ||
| 33 | Băng gạc | 20 | Mét | . | ||
| 34 | Buồng đếm Neubauer | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 35 | Cồn 90 độ | 10 | Lít | Nồng độ cồn ≥ 90% | ||
| 36 | Carnoy | 30 | Cái | . | ||
| 37 | Dung dịch NaHCO3 | 2 | Lít | Hóa chất tinh khiết | ||
| 38 | Dung dịch Methanol 96% | 1 | Lít | Hàm lượng CH3OH ≥99.5 Tỉ trọng(20oC) 0.791-0.793 g/mLAcidity(as H+) ≤0.0004 mmol/g | ||
| 39 | Dung dịch Papanicolaou | 1 | Lít | Cat. No. 109272C.I. 42095 0.6 g/lC.I. 21010 0.04g/lC.I. 45380 2.6 g/lH3[P(W3O10)4] 1.7 g/lCH3COOH 1 g/l1 l = 0.82 kg | ||
| 40 | Dung dịch Hematoxyline - Eosin (HE) | 1 | Lít | . | ||
| 41 | Dung dịch Bouin | 1 | Lít | Quy cách: 4L/chaiThành phần: acetic acid, 5%formaldehyde, 9%picric acid, 0.9% | ||
| 42 | Dụng cụ lấy máu (Ống mao quản 50 cái/hộp) | 5 | Hộp | . | ||
| 43 | Dung dịch Hanks | 1 | Lít | Thành phần:glucose: 1.0 g/L (Dextro)phenol red: noNaHCO3: 0.35 g/ | ||
| 44 | Dung dịch nước muối sinh lý | 3 | Lít | . | ||
| 45 | Dung dịch nhược trương | 2 | Lít | Nồng độ KCl: 0.075 MNội độ tố | ||
| 46 | Đầu tip pipette (100-1000uL) | 11 | Túi | Chất liệu nhựa, Thể tích: 100-1000uL | ||
| 47 | Đầu tip pipette (10-200uL) | 11 | Túi | Chất liệu nhựa, Thể tích: 10-200uL | ||
| 48 | Đĩa Petri | 30 | Bộ | Đường kính 9cm, cao: 1,5cm, Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 49 | Đỏ Carmin | 100 | Gam | . | ||
| 50 | Lam kính | 20 | Hộp | . | ||
| 51 | Môi trường F10 | 2 | Lít | 1 | ||
| 52 | Nước cất | 20 | Lít | . | ||
| 53 | Natri citrate | 200 | Gam | Hóa chất tinh khiết | ||
| 54 | Ống sinh hóa máu | 5 | Hộp | . | ||
| 55 | Ống huyết học máu | 5 | Hộp | . | ||
| 56 | Parafin | 3 | Kg | . | ||
| 57 | Trấu lót động vât | 20 | Bao | . | ||
| 58 | Dianion HP-20 | 6 | Hộp | Kích thước hạt: 250-850 μmKích thước lỗ ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ Kích thước lỗ trung bình 260 ÅDiện tích bề mặt~ 500 m2 / gTỉ trọng 1,01 g / mL ở 25 ° C (ướt thực sự) (lit.) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi