Gói thầu: Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242585-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021
Số hiệu KHLCNT 20211241903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:29:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 889,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Y học cổ truyền Quân đội
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài BILASEN và Hoàn mềm tinh kỳ 2021
Mua sắm Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tàiNghiên cứu xây dựng quy trình bào chế và đánh giá tác dụng điều trị mất ngủ của viên nang cứng Bilasen và đề tài nghiên cứu xây dựng quy trình bào chế và đánh giá tác dụng điều trị suy giảm chất lượng và số lượng tinh trùng của Viên hoàn mềm Tinh kỳ
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội 069.569.800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Y học cổ truyền Quân đội , địa chỉ: 442 đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội 069.569.800


E-CDNT 10.1(g)
- File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị
E-CDNT 10.2(c)
File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi kèm thiết bị chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của khoa Dược, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 06 tháng kể từ ngày bàn giao (đối với các hàng hóa có hạn sử dụng).
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội 069.569.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 069569800
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid13ChaiHàm lượng CH3COOH, % ≥ 99.5 99.62Cặn không bay hơi, % ≤ 0.002 0.0015Hàm lượng Clo (Cl), % ≤ 0.0003
2Acetone5PhiĐộ tinh khiết ≥ 99% pH: 7
3Acetone PA5canHàm lượng (CH3COCH3), % ≥ 99.5Tỷ trọng (20oC), g/ml 0.7890-0.7905Nhiệt độ sôi, 0C 56 ±1Nước, % ≤ 0.3Cắn không bay hơi, % ≤ 0.001Độ axit (H+), mmol/100g ≤ 0.05Độ kiềm(OH-), mmol/100g ≤ 0.05
4Bản mỏng silicagel pha thường Kính6HộpChất liệu: KínhKích cỡ tấm: 20 x 20 cmDiện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gd 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µmhRf-giá trị- bleu vif organol, thử nghiệm màu, chất ưa mỡ 11 - 25- Ceres Black G, thử màu, ưa mỡ 34 - 48- Ceres Violet brn, thử nghiệm màu, lipophile 52 - 67số tách (kiểm tra màu, lipophile) ≥ 10,5
5Bản mỏng silicagel pha đảo5HộpChất liệu: Kính Kích cỡ tấm: 20 x 20 cm Diện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / g Thể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / g d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µm Độ dày lớp 200 - 270 µm Sai lệch của độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 35 µm Thử nghiệm sắc ký: A) Thử nghiệm cholesterin hRf-giá trị - cholesterin, xét nghiệm cholesterin 30 - 38 B) Thử nghiệm steroid - methyltestosterone, thử nghiệm steroid 21-31 - Reichstein S, thử nghiệm steroid 50-60 - hydrocortisone, thử nghiệm steroid 70 - 80
6Bản mỏng silicagel pha thường Nhôm8HộpChất liệu: NhômKích cỡ: 20x20 cmDiện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gd 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µmĐộ dày lớp 175 - 225 µmSai lệch của độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 30 µmA) Kiểm tra màu sắcBleu VIF Organol 11-25Ceres đen 34 - 48Ceres violet BRN 52 - 67Số phân tách ≥ 10,5B) Thử nghiệm steroidHydrocortisone 25 - 37Reichstein S 37 - 49Methyltestosterone 42 - 54
7Bình cầu thủy tinh 10ml9BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 10ml, nhám 29/32
8Bình cầu thủy tinh 100ml11BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 100ml, nhám 29/32
9Bình cầu thủy tinh 1L7BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32
10Bình cầu thủy tinh 250ml15BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32
11Bình cầu thủy tinh 2L9BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32
12Bình cầu thủy tinh 50ml11BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32
13Bình cầu thủy tinh 500ml11BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml, nhám 29/32
14Bình tam giác thủy tinh 100ml19BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 100ml
15Bình tam giác thủy tinh 1L9BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000ml
16Bình tam giác thủy tinh 250ml13BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 250ml
17Bình tam giác thủy tinh 2L13BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 2000ml
18Bình tam giác thủy tinh 500ml15BìnhThủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500ml
19Bột sắc ký pha đảo YMC (1kg/hộp)6HộpHàm lượng carbon ≥ 15%Tấm lý thuyết (N / m) (Toluene) ≥ 1500hệ số phân tách (Acetophenone / axit Cinnamic, kiểm tra độ chọn lọc) 1.1 - 1.3hệ số phân tách (Acetophenone / Phenol, thử nghiệm chọn lọc) 1.8 - 2.2hệ số phân tách (1-Naphtol / Phenol, kiểm tra độ chọn lọc) 3.9 - 4.4Kích thước hạt (d10) 31,0 - 37,0 µmKích thước hạt (d50) 54,0 - 64,0 µmKích thước hạt (d90) 93,0 - 107,0 µmhệ số công suất (Toluene) 17.0 - 22.0
20Bột sắc ký silicagel (0.04-0.063mm)6ThùngGiá trị pH (10% huyền phù) 6,5 - 7,5Fe (Sắt) ≤ 0,02%Diện tích bề mặt cụ thể (BET) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml / gTổn thất khi làm khô (150 ° C) ≤ 9,0%Kích thước hạt (d10) 30 - 40 µmKích thước hạt (d50) 55 - 65 µmKích thước hạt (d90) 95 - 110 µm
21Butanol132LítHàm lượng [CH3(CH2)2CH2OH],≥99.5%Iron(Fe)≤0.00005 %Ester(theo CH3COOC4H9 ≤0.1%
22Capila (10-15mm, thủy tinh)330QueChất liệu thủy tinh dài 10-15mm
23Chloroform CN3Phi.
24Chloroform PA11CanHàm lượng (CHCl3), % ≥ 99.0 Tỷ trọng (20oC), g/ml 1.471~1.484Căn không bay hơi ≤ 0.0005 % Hàm lượng Clo(Cl),≤ 0.00005 % Nhiệt độ sôi,61 0C
25Chổi rửa bình cỡ nhỏ22Cái.
26Chổi rửa bình cỡ to28Cái.
27Chổi rửa bình cỡ vừa22Cái.
28Cột sắc ký thủy tinh f1011CộtChất liệu thủy tinh, đường kính 10mm, dài: 50-80cm, nhám 29, khóa Teflon
29Cột sắc ký thủy tinh f2025CộtChất liệu thủy tinh, đường kính 20mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon
30Cột sắc ký thủy tinh f5014CộtChất liệu thủy tinh, đường kính 50mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon
31Cột sắc ký thủy tinh f8014CộtChất liệu thủy tinh, đường kính 80mm, dài 50-80 cm, nhám 29, khóa Teflon
32Bông hút2Kg.
33Băng gạc20Mét.
34Buồng đếm Neubauer1CáiChất liệu thủy tinh
35Cồn 90 độ10LítNồng độ cồn ≥ 90%
36Carnoy30Cái.
37Dung dịch NaHCO32LítHóa chất tinh khiết
38Dung dịch Methanol 96%1LítHàm lượng CH3OH ≥99.5 Tỉ trọng(20oC) 0.791-0.793 g/mLAcidity(as H+) ≤0.0004 mmol/g
39Dung dịch Papanicolaou1LítCat. No. 109272C.I. 42095 0.6 g/lC.I. 21010 0.04g/lC.I. 45380 2.6 g/lH3[P(W3O10)4] 1.7 g/lCH3COOH 1 g/l1 l = 0.82 kg
40Dung dịch Hematoxyline - Eosin (HE)1Lít.
41Dung dịch Bouin1LítQuy cách: 4L/chaiThành phần: acetic acid, 5%formaldehyde, 9%picric acid, 0.9%
42Dụng cụ lấy máu (Ống mao quản 50 cái/hộp)5Hộp.
43Dung dịch Hanks1LítThành phần:glucose: 1.0 g/L (Dextro)phenol red: noNaHCO3: 0.35 g/
44Dung dịch nước muối sinh lý3Lít.
45Dung dịch nhược trương2LítNồng độ KCl: 0.075 MNội độ tố
46Đầu tip pipette (100-1000uL)11TúiChất liệu nhựa, Thể tích: 100-1000uL
47Đầu tip pipette (10-200uL)11TúiChất liệu nhựa, Thể tích: 10-200uL
48Đĩa Petri30BộĐường kính 9cm, cao: 1,5cm, Thủy tinh chịu nhiệt
49Đỏ Carmin100Gam.
50Lam kính20Hộp.
51Môi trường F102Lít1
52Nước cất20Lít.
53Natri citrate200GamHóa chất tinh khiết
54Ống sinh hóa máu5Hộp.
55Ống huyết học máu5Hộp.
56Parafin3Kg.
57Trấu lót động vât20Bao.
58Dianion HP-206HộpKích thước hạt: 250-850 μmKích thước lỗ ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ Kích thước lỗ trung bình 260 ÅDiện tích bề mặt~ 500 m2 / gTỉ trọng 1,01 g / mL ở 25 ° C (ướt thực sự) (lit.)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->