Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:36:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,005,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.513E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 150 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN: | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 353,767 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre giữ chân móng cũ, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,1465 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 96,5625 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát vàng móng) | Chương V-E-HSMT | 0,6239 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 14,5421 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,6448 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 1,9971 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8138 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 52,5174 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3023 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,9497 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 32,394 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3389 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 22 | Đắp đất hòa trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,0933 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0163 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4281 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 9,2962 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2922 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1147 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,2873 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,6624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,5996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,8362 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,2936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,1218 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 16,6297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 3,5766 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 38,3419 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,9981 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1318 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 4,2096 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 87,4341 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,5529 | m3 |
| D | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,3538 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,8133 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,7763 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 8 | Gia công lan can thang inox hộp 304 | Chương V-E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 10,494 | m2 |
| 10 | Tay vịn cầu thang gỗ lim 80x100mm, sơn PU | Chương V-E-HSMT | 10,674 | md |
| 11 | Trụ gỗ cầu thang tiện, D120 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đĩa úp Inox D40 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 31,7338 | m2 |
| 14 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V-E-HSMT | 1 | tbộ |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,4337 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2845 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 54,852 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 2,0371 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 87,9521 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 87,9521 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 92,3777 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 92,3777 | m2 |
| F | TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,3178 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,4777 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 24,769 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,677 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2,677 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 277,7912 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 49,651 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,0431 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM | Chương V-E-HSMT | 590,1359 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM | Chương V-E-HSMT | 217,0359 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 15,121 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 190,683 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 206,54 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 227,76 | m |
| 11 | Trần thạch cao dật cấp khung xương chìm | Chương V-E-HSMT | 64,592 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 64,592 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao tấm chịu nước Uco | Chương V-E-HSMT | 15,2768 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 15,2768 | m2 |
| 15 | Phào thạch cao | Chương V-E-HSMT | 31,2 | md |
| 16 | Mâm thạch cao hoa văn D90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 64,592 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 64,592 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 925,298 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 407,7189 | m2 |
| H | CÔNG TÁC ỐP LÁT: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 17,2125 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 17,2125 | m2 |
| 3 | Ốp gạch chân tường KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 18,828 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột đá bóc (10x20)cm, màu ghi xám | Chương V-E-HSMT | 33,7388 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mm | Chương V-E-HSMT | 106,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 248,1056 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 29,491 | m2 |
| I | PHẦN CỬA + LAN CAN: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V-E-HSMT | 30,636 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại thông phòng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại bình thường | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 10,4135 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V-E-HSMT | 8,13 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 10,4135 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 68,656 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V-E-HSMT | 0,4473 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 20,8791 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 30,636 | m2 |
| 13 | SXLD con tiện BTĐS | Chương V-E-HSMT | 150 | con |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 7,9135 | m2 |
| 15 | Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavabo | Chương V-E-HSMT | 3,906 | m2 |
| 16 | Khoét lox chậu | Chương V-E-HSMT | 4 | lỗ chậu |
| 17 | Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A-380V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40A-250V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A;16A,10A-250V | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V-E-HSMT | 28 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần loại panasonic 4 cánh điều khiển từ xa | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220V | Chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/24W/220V | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp tường 20W/220V | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng (đèn chùm pha lê) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn dây led trang trí nổi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 30,24 | 1m3 |
| 25 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA//PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Cung cấp, kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE /PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 450 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 40/30mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 225 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V-E-HSMT | 350 | m |
| 35 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 37 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 38 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cm | Chương V-E-HSMT | 30 | m2 |
| 39 | SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 41 | Máy điều hoà cục bộ treo tường loại 18000BTU | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| K | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép tròn d16mm | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 2 | mối |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 10 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bật thép d=8mm | Chương V-E-HSMT | 20 | Kg |
| L | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| M | 1- PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D32/25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Van phao điện điều chỉnh mực nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang) | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm cấp nước 1kW | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| N | 2- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt Inax | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi sịt nền | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gương soi vát cạnh kt(1050x800)mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước lavapo | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi tường Inox D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| O | 3- PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class1 | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class1 | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, Class1 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class1 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D34mm, Class1 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB - D110x48mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, CB ĐK 90/75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x48 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/34mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D48/34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB-D48/34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa tê thông tắc D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| P | 4- THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Vít không gỉ + nở | Chương V-E-HSMT | 84 | cái |
| Q | 5- BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 18,338 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 3 | Cốt thép D ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 4 | GCLD ván khuôn cho bê tông đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,3424 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 3,179 | m3 |
| 8 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,7235 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 5,8206 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 35,9705 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lấp đất và san gạt đất đào móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 18,338 | m3 |
| R | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 5,4302 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 2,5441 | 100m2 |
| S | II. CẢO TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG ĐỂ KHỚP NỐI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,1387 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 89,478 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V-E-HSMT | 8,21 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,5574 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 7,6961 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 1,0989 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 26,9784 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,8451 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, máng xối khổ rộng 300 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 23,22 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 2,0548 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2,0548 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 0,5368 | m2 |
| T | III. SÂN HÈ, THOÁT NƯỚC KHU VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| U | 1- PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 1 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,1825 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,9756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 39,0581 | m3 |
| V | 2- SÂN, HÈ, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 14,9296 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,1496 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 3,9046 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 5,0991 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,1864 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 79 | 1cấu kiện |
| 13 | Lấp đất và san gạt đất quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V-E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.513E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn | Máy trộn bê tông 150 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi