Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226575-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211219018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:36:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.513E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 150 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn
Nhà làm việc 02 tầng, phòng một cửa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bắc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến - Địa chỉ: Số 24 Chùa Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN:
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V-E-HSMT353,767m3
2Đóng cọc tre giữ chân móng cũ, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,1465100m
3Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT96,5625100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát vàng móng)Chương V-E-HSMT0,6239100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,217100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT14,5421m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,6448tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT1,9971tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0441tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,03tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8138tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8375100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT52,5174m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3023100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,9497m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT32,394m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1951tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6583tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0549tấn
20Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3389100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,728m3
22Đắp đất hòa trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,0933100m3
23Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,0163100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4281100m3
25Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT9,2962m3
C PHẦN THÂN:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2922tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1147tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,2873tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,6624100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,5996m3
6Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,8362100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,2936m3
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT2,1218100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT16,6297m3
10Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT3,5766100m2
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT38,3419m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6099tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,9981tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1318tấn
15Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT4,2096tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,316tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7722tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT87,4341m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,5529m3
D CẦU THANG:
1Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,3538100m2
2Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2727tấn
3Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0724tấn
4Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,8133m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,7763m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT35,38m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT35,38m2
8Gia công lan can thang inox hộp 304Chương V-E-HSMT0,0607tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT10,494m2
10Tay vịn cầu thang gỗ lim 80x100mm, sơn PUChương V-E-HSMT10,674md
11Trụ gỗ cầu thang tiện, D120Chương V-E-HSMT1cái
12Đĩa úp Inox D40Chương V-E-HSMT13cái
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100Chương V-E-HSMT31,7338m2
14Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V-E-HSMT1tbộ
E PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,4337m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1379tấn
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2845100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,599m3
5Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,8213tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT54,8521m2
7Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,8213tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT2,0371100m2
9Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V-E-HSMT32,4m
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT87,9521m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT87,9521m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V-E-HSMT92,3777m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT92,3777m2
F TAM CẤP:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0154100m2
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,3178m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,4777m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,769m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,677m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2,677m2
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT277,7912m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT49,651m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,0431m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT9,4864m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XMChương V-E-HSMT590,1359m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XMChương V-E-HSMT217,0359m2
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT15,121m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT190,683m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT206,54m
10Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT227,76m
11Trần thạch cao dật cấp khung xương chìmChương V-E-HSMT64,592m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V-E-HSMT64,592m2
13Trần thạch cao tấm chịu nước UcoChương V-E-HSMT15,2768m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V-E-HSMT15,2768m2
15Phào thạch caoChương V-E-HSMT31,2md
16Mâm thạch cao hoa văn D90Chương V-E-HSMT1cái
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT64,592m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT64,592m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT925,298m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT407,7189m2
H CÔNG TÁC ỐP LÁT:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT17,2125m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT17,2125m2
3Ốp gạch chân tường KT 150x600mmChương V-E-HSMT18,828m2
4Ốp tường trụ, cột đá bóc (10x20)cm, màu ghi xámChương V-E-HSMT33,7388m2
5Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mmChương V-E-HSMT106,72m2
6Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmChương V-E-HSMT248,1056m2
7Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmChương V-E-HSMT29,491m2
I PHẦN CỬA + LAN CAN:
1Cửa đi nhôm hệ EUA-450 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V-E-HSMT35,02m2
2Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V-E-HSMT30,636m2
3SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngChương V-E-HSMT3m2
4Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại thông phòngChương V-E-HSMT6bộ
5Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại bình thườngChương V-E-HSMT8bộ
6Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V-E-HSMT10,4135m2
7Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V-E-HSMT8,13m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V-E-HSMT10,4135m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT68,656m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V-E-HSMT0,4473tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT20,87911m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT30,636m2
13SXLD con tiện BTĐSChương V-E-HSMT150con
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT7,9135m2
15Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavaboChương V-E-HSMT3,906m2
16Khoét lox chậuChương V-E-HSMT4lỗ chậu
17Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mmChương V-E-HSMT8cái
J PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V-E-HSMT2hộp
2Cầu chì ống 220/5AChương V-E-HSMT1cái
3Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V-E-HSMT3cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A-380VChương V-E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VChương V-E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40A-250VChương V-E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A;16A,10A-250VChương V-E-HSMT16cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmChương V-E-HSMT4hộp
9Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V-E-HSMT4hộp
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT6cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT3cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT3cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10AChương V-E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường)Chương V-E-HSMT14cái
15Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V-E-HSMT28hộp
16Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V-E-HSMT5cái
17Cung cấp, lắp đặt quạt trần loại panasonic 4 cánh điều khiển từ xaChương V-E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WChương V-E-HSMT10bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220VChương V-E-HSMT17bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/24W/220VChương V-E-HSMT6bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn ốp tường 20W/220VChương V-E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng (đèn chùm pha lê)Chương V-E-HSMT1bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn dây led trang trí nổiChương V-E-HSMT1bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT30,241m3
25Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA//PVC 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT100m
26Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V-E-HSMT40m
27Cung cấp, kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V-E-HSMT5m
28Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT10m
29Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT10m
30Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT200m
31Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE /PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT450m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 40/30mmChương V-E-HSMT100m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT225m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V-E-HSMT350m
35Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V-E-HSMT7cái
36Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V-E-HSMT3cọc
37Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V-E-HSMT10m
38SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cmChương V-E-HSMT30m2
39SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40Chương V-E-HSMT6cái
40Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,162m3
41Máy điều hoà cục bộ treo tường loại 18000BTUChương V-E-HSMT2bộ
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-E-HSMT4máy
K CHỐNG SÉT:
1Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V-E-HSMT12,61m3
2Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V-E-HSMT12,6m3
3Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT60m
4Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép tròn d16mmChương V-E-HSMT45m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT5cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT5cái
7Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT2mối
8Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT2điểm
9Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT7cọc
10Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V-E-HSMT5cái
11Bật thép d=8mmChương V-E-HSMT20Kg
L PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
M 1- PHẦN CẤP NƯỚC:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,3100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT1100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,12100m
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V-E-HSMT12cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mmChương V-E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32Chương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D32/25Chương V-E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V-E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT12cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmChương V-E-HSMT4cái
14Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25Chương V-E-HSMT4cái
15Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT14cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
17Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mmChương V-E-HSMT8cái
18Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mmChương V-E-HSMT22cái
19Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V-E-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25mmChương V-E-HSMT4cái
21Van phao điện điều chỉnh mực nướcChương V-E-HSMT1cái
22Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang)Chương V-E-HSMT1bể
23Máy bơm cấp nước 1kWChương V-E-HSMT1cái
N 2- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Cung cấp, lắp đặt xí bệt InaxChương V-E-HSMT8bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi sịt nềnChương V-E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn InaxChương V-E-HSMT4bộ
5Cung cấp, lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt gương soi vát cạnh kt(1050x800)mmChương V-E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
9Dây cấp nước xí bệtChương V-E-HSMT8bộ
10Dây cấp nước lavapoChương V-E-HSMT4bộ
11Cung cấp, lắp đặt vòi tường Inox D25Chương V-E-HSMT4bộ
12Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT4bộ
O 3- PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class1Chương V-E-HSMT0,24100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class1Chương V-E-HSMT0,24100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, Class1Chương V-E-HSMT0,18100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class1Chương V-E-HSMT0,3100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D34mm, Class1Chương V-E-HSMT0,18100m
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT30cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT7cái
8Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT8cái
9Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB - D110x48mmChương V-E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT26cái
11Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT6cái
12Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, CB ĐK 90/75mmChương V-E-HSMT4cái
13Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x48Chương V-E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V-E-HSMT20cái
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V-E-HSMT3cái
16Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V-E-HSMT6cái
17Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mmChương V-E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/34mmChương V-E-HSMT1cái
19Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mmChương V-E-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D75/48mmChương V-E-HSMT3cái
21Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB D48/34mmChương V-E-HSMT8cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mmChương V-E-HSMT20cái
23Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mmChương V-E-HSMT4cái
24Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo CB-D48/34mmChương V-E-HSMT6cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmChương V-E-HSMT36cái
26Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa tê thông tắc D110Chương V-E-HSMT2cái
27Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90Chương V-E-HSMT2cái
28Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75Chương V-E-HSMT8cái
29Cung cấp, lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90Chương V-E-HSMT30bộ
30Cung cấp, lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Chương V-E-HSMT20bộ
P 4- THOÁT NƯỚC MƯA:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2Chương V-E-HSMT0,56100m
2Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V-E-HSMT6cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độChương V-E-HSMT12cái
4Đai thép không gỉ D110Chương V-E-HSMT42cái
5Vít không gỉ + nởChương V-E-HSMT84cái
Q 5- BỂ PHỐT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT18,3381m3
2Cốt thép D ≤10mmChương V-E-HSMT0,0634tấn
3Cốt thép D ≤18mmChương V-E-HSMT0,072tấn
4GCLD ván khuôn cho bê tông đáy bểChương V-E-HSMT0,0594100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,9728m3
6Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,3424m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT3,179m3
8Cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,0378tấn
9GCLD ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0326100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,7235m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT5,8206m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT35,9705m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT41cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT11 cấu kiện
15Lấp đất và san gạt đất đào móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT18,338m3
R DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT5,4302100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT2,5441100m2
S II. CẢO TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG ĐỂ KHỚP NỐI:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,1387m3
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT89,478m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3499tấn
4Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V-E-HSMT8,21m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT0,5574m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT7,6961m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT1,0989m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0285tấn
9Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0306100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,1683m3
11Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1567tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT26,97841m2
13Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1567tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,8451100m2
15Tôn úp nóc, máng xối khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V-E-HSMT23,22m
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT2,0548m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2,0548m2
18Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmChương V-E-HSMT0,5368m2
T III. SÂN HÈ, THOÁT NƯỚC KHU VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
U 1- PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT31,9m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT1gốc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT1,1825m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,9756m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT39,0581m3
V 2- SÂN, HÈ, THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT14,92961m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,14961m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,112100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0166100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT3,9046m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT5,0991m3
7Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,1424100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,2088tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,1864m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT47,04m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT17,8m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT791cấu kiện
13Lấp đất và san gạt đất quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1808100m3
14Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V-E-HSMT31,75m2
15Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.513E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy khoan Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy trộn Máy trộn bê tông 150 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->