Gói thầu: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239243-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211239169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 08:46:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,607,240,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.975.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng Cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc xe bánh xích ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Mở rộng Ô chôn lấp chất thải rắn đô thị
90 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 41, đường Hai Bà Trưng, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3825721.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Minh Khang. Địa chỉ: Số 102, Đường Hậu Cách Mạng, Phường 1, Phường 1, Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu. Đường Trần Văn Sớm, phường 1, khu Trung tâm hành chính, Tp.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu. Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng An Bình. Địa chỉ: 285, ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 41, đường Hai Bà Trưng, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3825721.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3825721.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 80 đường Hai Bà Trưng - Phường 3 - Thành Phố Bạc Liêu - Bạc Liêu). Điện thoại: 0291.3825721.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ô CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây42,708100m2
2Bơm nước bùn đáy áo, cự ly vận chuyển 64,406100m3
3Cào bỏ lớp hữu cơ dày 0.2m12,532100m3
4Đào san đất trong phạm vi 133,633100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 91,71100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,013m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I93,604100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 93,604100m3
9Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9554,19100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng 30,905100m3
11Rải màng sét địa tổng hợp GCL có ART 3000 dày 6mm làm móng công trình85,615100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm3,228100m
13Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm20cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm1,771100m
15Đục lổ ống HDPE168,647m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,764m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,296m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
19Xây gạch đất nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,48m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,8m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,864m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,086100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,296m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cái
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x210,893100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x610,718100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,757100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,303100m3
32Đóng cừ tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I20,727100m
33Vệ sinh đầu cừ1,764m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,764m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,764m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,24m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 10,64m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,56m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,24m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,944m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,168100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,13100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,064100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,408tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,264tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,318tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,236tấn
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7512,96m2
53Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,192m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,034100m
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,6m2
56Cung cấp & LD thang sắt xuống hố thu1,02m2
57Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.72381 cây
58Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy238cây/90 ngày
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,288m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,45m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,344m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,077100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,065100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
70Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,511m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,775m2
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,018tấn
73Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.50,018tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,036tấn
75Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.20,036tần
76Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm0,192100m2
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,875m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,089m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7510,89m2
80Trát trần, vữa XM mác 751,68m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 7001,98m2
82Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ inox2,4m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,455m2
84Đào đất đặt đường ống, đất cấp I12,844m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,844m3
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm3,211100m
87Lắp đặt co PVC D278cái
88Lắp đặt van khóa PVC D272cái
89Lắp đặt vòi PVC D271bộ
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây23,218100m2
2Đào nền đường trong phạm vi 2,547100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,025100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,905,787100m3
5Rải vải địa kỹ thuật ART 12KN làm móng công trình21,006100m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,954,922100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,206100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,769100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m211,056100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C11,056100m2
11Rải tấm nilong lớp cách ly5,528100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 99,504m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,995100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,555100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,417100m3
16Rải tấm nilong lớp cách ly2,751100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 50,058m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 1,149tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,283100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 86,661m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25086,661m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương5,44100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 3,384tấn
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm0,777100m
C CẢI TẠO HỒ XỬ LÝ NƯỚC RÁC, ĐÓNG BÃI RÁC, GIẾNG THU KHÍ RÁC
1Đóng cừ tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I56,4100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác5,292m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1005,292m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20014,4m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,871tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,124m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,124tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm0,375100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm0,407100m
11Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40150,63m2
12Đổ đá 4x6 làm rọ giếng thu khí48,96m3
13Lắp đặt van thử áp D3003cái
14Rải màng HDPE phủ bãi rác dày 0.5mm254,627100m2
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I79,603100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 79,603100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,8572,367100m3
18Nạo vét hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m318,034100m3
19Cung cấp & xử lý hóa chất EnvClean 900 xử nước rác hồ kỵ khí5,4kg
20Cung cấp & xử lý hóa chất EnvClean 904 xử nước rác ao sinh học36kg
D CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 - 0.6/1KV330m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/503,3100m
3Lắp đặt MCCB 3P-100A1cái
4Lắp đặt tủ điện TĐT 600x400x250mm, tole dày 1.2mm + phụ kiện bên trong1tủ
5đầu cose 35mm28cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 32,638m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường32,638m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,655m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,605m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,605m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1003,2m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,008m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7525,2m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,252m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,065100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,324m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,013tấn
20Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mm13cột
21Lắp đèn cao áp Led 120W-IP66 (Chip LED)13bộ
22Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 0.6/1KV457m
23Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2150m
24Lắp cần đèn đơn inox D=60 H=2m, L= 2.063m13cần đèn
25Bulong móng M20x75013bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 85,05m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường85,05m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,212m3
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/304,34100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,212m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,281100m2
33Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m13cọc
34Cung cấp & LD kẹp cọc tiếp địa26cái
35Kéo rải cáp đồng trần D25mm226m
36Lắp đặt bảng điện nhựa 200x15013hộp
37Lắp đặt cầu đấu dây (Domino) 3P-30A13cái
38Lắp đặt cầu chì 5A13hộp
39Đầu Cose 6mm781 đầu cáp
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + phụ kiện bên trong1tủ
E HỆ THỐNG BƠM THOÁT NƯỚC RÁC
1Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 22W1bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 10A1cái
5Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ3hộp
6Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm210m
7Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm212m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2010m
9Lắp đặt máy bơm điện Q=27-78m3/h, H=78-58.3m (30HP)11 máy
10Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=78-58.3m (30HP)11 máy
11Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm+ phụ kiện bên trong1tủ
12Lắp đặt ống SKT D114x3.6mm2,01100m
13Lắp đặt van khóa đồng D20mm2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D114mm đồng1cái
15Lắp đặt van khóa D114mm đồng5cái
16Lắp đặt Y lọc D114mm đồng2cái
17Lắp đặt ống chống rung D114mm4cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m32cái
19Lắp đặt công tắc áp suất1cái
20Lắp đặt đầu hút D114mm1cái
21Lắp đặt co, tê, giảm...các loại STK D114mm12cái
22Lắp đặt hai đầu răng STK D114mm35cái
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 76,4m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường76,4m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,662m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,242m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,008100m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1001,28m2
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,403m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7510,08m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,101m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,026100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,13m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,06100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,005tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.975.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng Cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng32
5 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.21
7 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.11
9 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 5 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5,0T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
2 Cần trục ô tô hoặc xe bánh xích ≥16T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
3 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy kinh vĩ Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy đào bánh xích 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
6 Máy đầm bánh thép 9T Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
7 Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Máy tưới nhựa Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Máy nén khí Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy đầm rung 18T Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
11 Máy ủi 110CV Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
12 Máy trộn bê tông 250L Kèm theo tài liệu để chứng minh2
13 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
14 Máy hàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
15 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh2
16 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh2
17 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh2
18 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu để chứng minh2
19 Máy phát điện dự phòng Kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->