Gói thầu: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 08:46:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,607,240,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng Cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe bánh xích ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp toàn bộ công trình Mở rộng Ô chôn lấp chất thải rắn đô thị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3825721. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 80 đường Hai Bà Trưng - Phường 3 - Thành Phố Bạc Liêu - Bạc Liêu). Điện thoại: 0291.3825721. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ô CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 42,708 | 100m2 | |
| 2 | Bơm nước bùn đáy áo, cự ly vận chuyển | 64,406 | 100m3 | |
| 3 | Cào bỏ lớp hữu cơ dày 0.2m | 12,532 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | 133,633 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 91,71 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,013 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 93,604 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 93,604 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 54,19 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | 30,905 | 100m3 | |
| 11 | Rải màng sét địa tổng hợp GCL có ART 3000 dày 6mm làm móng công trình | 85,615 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | 3,228 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | 1,771 | 100m | |
| 15 | Đục lổ ống HDPE | 168,647 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,764 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,48 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,8 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,16 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cái | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 10,893 | 100m3 | |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 10,718 | 100m3 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,757 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,303 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cừ tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 20,727 | 100m | |
| 33 | Vệ sinh đầu cừ | 1,764 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,764 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,764 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,24 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,64 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,56 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,24 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,944 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,13 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,064 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,408 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,264 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,318 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 53 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,192 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,034 | 100m | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 56 | Cung cấp & LD thang sắt xuống hố thu | 1,02 | m2 | |
| 57 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 238 | 1 cây | |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | 238 | cây/90 ngày | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,288 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,344 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,065 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 70 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,511 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,775 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,018 | tấn | |
| 73 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 0,018 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | tấn | |
| 75 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | 0,036 | tần | |
| 76 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | 0,192 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,875 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,089 | m3 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,89 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | 1,98 | m2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ inox | 2,4 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,455 | m2 | |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | 12,844 | m3 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,844 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 3,211 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt co PVC D27 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi PVC D27 | 1 | bộ | |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 23,218 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | 2,547 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,025 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,787 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12KN làm móng công trình | 21,006 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,922 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,206 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,769 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 11,056 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 11,056 | 100m2 | |
| 11 | Rải tấm nilong lớp cách ly | 5,528 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 99,504 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,995 | 100m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,555 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,417 | 100m3 | |
| 16 | Rải tấm nilong lớp cách ly | 2,751 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 50,058 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 1,149 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,283 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 86,661 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 86,661 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 5,44 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 3,384 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | 0,777 | 100m | |
| C | CẢI TẠO HỒ XỬ LÝ NƯỚC RÁC, ĐÓNG BÃI RÁC, GIẾNG THU KHÍ RÁC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 56,4 | 100m | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 5,292 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,292 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,4 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,871 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,124 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,124 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | 0,375 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | 0,407 | 100m | |
| 11 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | 150,63 | m2 | |
| 12 | Đổ đá 4x6 làm rọ giếng thu khí | 48,96 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt van thử áp D300 | 3 | cái | |
| 14 | Rải màng HDPE phủ bãi rác dày 0.5mm | 254,627 | 100m2 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 79,603 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 79,603 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 72,367 | 100m3 | |
| 18 | Nạo vét hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 18,034 | 100m3 | |
| 19 | Cung cấp & xử lý hóa chất EnvClean 900 xử nước rác hồ kỵ khí | 5,4 | kg | |
| 20 | Cung cấp & xử lý hóa chất EnvClean 904 xử nước rác ao sinh học | 36 | kg | |
| D | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 - 0.6/1KV | 330 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | 3,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện TĐT 600x400x250mm, tole dày 1.2mm + phụ kiện bên trong | 1 | tủ | |
| 5 | đầu cose 35mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,638 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,638 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,655 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,605 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,605 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,2 | m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,008 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,013 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mm | 13 | cột | |
| 21 | Lắp đèn cao áp Led 120W-IP66 (Chip LED) | 13 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 0.6/1KV | 457 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 24 | Lắp cần đèn đơn inox D=60 H=2m, L= 2.063m | 13 | cần đèn | |
| 25 | Bulong móng M20x750 | 13 | bộ | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 85,05 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 85,05 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,212 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 4,34 | 100m | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,212 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,281 | 100m2 | |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m | 13 | cọc | |
| 34 | Cung cấp & LD kẹp cọc tiếp địa | 26 | cái | |
| 35 | Kéo rải cáp đồng trần D25mm2 | 26 | m | |
| 36 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x150 | 13 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt cầu đấu dây (Domino) 3P-30A | 13 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 5A | 13 | hộp | |
| 39 | Đầu Cose 6mm | 78 | 1 đầu cáp | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + phụ kiện bên trong | 1 | tủ | |
| E | HỆ THỐNG BƠM THOÁT NƯỚC RÁC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 22W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm điện Q=27-78m3/h, H=78-58.3m (30HP) | 1 | 1 máy | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=78-58.3m (30HP) | 1 | 1 máy | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm+ phụ kiện bên trong | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt ống SKT D114x3.6mm | 2,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng D20mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm đồng | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa D114mm đồng | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D114mm đồng | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống chống rung D114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đầu hút D114mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co, tê, giảm...các loại STK D114mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hai đầu răng STK D114mm | 35 | cái | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 76,4 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 76,4 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,662 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,242 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,28 | m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,403 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,005 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng Cấp III hoặc 02 công trình trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng cấp IV trở lên (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ sở hạ tầng/hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng (có tính chất tương tự như gói thầu này), giá trị ≥ 5.325.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 5 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5,0T | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe bánh xích ≥16T | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 9T | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm rung 18T | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng và chứng nhận kiểm định còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250L | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi