Gói thầu: Nâng cấp cụm loa trung tâm huyện, hệ thống thông tin lưu động và trang thiết bị sản xuất chương trình phát thanh các xã, di dời nâng cấp trạm phát thanh 02 xã ĐăkR’Til, Quảng Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cụm loa trung tâm huyện, hệ thống thông tin lưu động và trang thiết bị sản xuất chương trình phát thanh các xã, di dời nâng cấp trạm phát thanh 02 xã ĐăkR’Til, Quảng Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 04:10:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thu phát TTKD FM kỹ thuật số, công nghệ DSP/RDS | 17 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ thu phát TTKD FM kỹ thuật số, công nghệ DSP/RDS cụm 2 loa | |
| 2 | Loa nén phóng thanh (cho 04 cụm mới) chuyên dùng 30W max 50W 02 loa/cụm | 34 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ thu phát TTKD FM kỹ thuật số, công nghệ DSP/RDS cụm 2 loa | |
| 3 | Vật tư lắp đặt cho một cụm loa | 17 | Cụm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ thu phát TTKD FM kỹ thuật số, công nghệ DSP/RDS cụm 2 loa | |
| 4 | Loa kéo công xuất lớn phụ vụ tác nghiệp lưu động ngoài trời | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | LOA KÉO DI ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 5 | Máy sản xuất chương trình truyền thanh chuyên dùng + Phần mền dựng và phát sóng FM | 6 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đầu tư cho 6/6 xã hệ thống máy sản xuất chương trình truyền thanh chuyên dùng | |
| 6 | Mặt Bích định vị móng trụ và nhân công | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 7 | Bulông cột phi 16 dài 512mm và nhân công | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 8 | Bulông néo phi 18 dài 2 m và nhân công | 9 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 9 | Hệ thống tiếp địa và vật tư tiếp đia và nhân công | 1 | Mét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 10 | Cáp thép bổ sung 1 tầng dây néo ϴ8 và nhân công | 80 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 11 | Hệ thống móng trụ và vật tư móng trụ và nhân công | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 12 | Hệ thống móng néo và vật tư và nhân công | 3 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 13 | Chi phí tháo dỡ trụ tháp tại địa điểm củ | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 14 | Chi phí lắp đặt trụ tại địa điểm mới | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 15 | Chi phí vận chuyển từ địa điểm cũ đến địa điểm mới | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 16 | Vệ sinh thu doạn hiện trường | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 17 | Chi phí kiểm tra, đo kiểm điện trở đật | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 18 | Chi phí thào dở di dời, lắp đặt hệ thống Anten phát sóng FM | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 19 | Chi phí sơn thân trụ và nhân công | 1 | Trụ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Di dời trạm phát thanh xã Đăk Rtik - Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, cao 21 mét | |
| 20 | Thân trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm Lóng dài 3 mét, sản xuất thép theo tiêu chuẩn, nhũng kẽm | 2 | Lóng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp thân trụ cao từ 15m lên 21m | |
| 21 | Mặt Bích định vị móng trụ và nhân công | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 22 | Bulông cột phi 16 dài 512mm và nhân công | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 23 | Bulông néo phi 18 dài 2 m và nhân công | 9 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa và vật tư tiếp đia và nhân công | 1 | Mét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 25 | Cáp thép bổ sung 1 tầng dây néo ϴ8 và nhân công | 80 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 26 | Hệ thống móng trụ và vật tư móng trụ và nhân công | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 27 | Hệ thống móng néo và vật tư và nhân công | 3 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 28 | Chi phí tháo dỡ trụ tháp tại địa điểm củ | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 29 | Chi phí lắp đặt trụ tại địa điểm mới | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 30 | Chi phí vận chuyển từ địa điểm cũ đến địa điểm mới | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 31 | Vệ sinh thu doạn hiện trường | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 32 | Chi phí kiểm tra, đo kiểm điện trở đật | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 33 | Chi phí thào dở di dời, lắp đặt hệ thống Anten phát sóng FM | 1 | HT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 34 | Chi phí sơn thân trụ và nhân công | 1 | Trụ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chi phí thi công di dời và sơn lại hệ thống Trụ tháp antenna tam giác phát sóng FM (300 x 300 x 300) mm, đã nâng lên cao 21 mét | |
| 35 | Loa full range | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở | |
| 36 | Amply công xuất | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở | |
| 37 | Bàn trộn âm thanh (Mixer) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở | |
| 38 | Bộ lọc âm thanh | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở | |
| 39 | Micro không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở | |
| 40 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nâng cấp hệ thống âm thanh lưu động cơ sở |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi