Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236152-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211235875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:00:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,923,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8856595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND huyện Thống Nhất
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy , địa chỉ: 75, tổ 17, KP 2, Phường Bình Đa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Huy Vũ. Địa chỉ: Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; địa điểm: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy Địa chỉ: 1/76, KP 10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy , địa chỉ: 75, tổ 17, KP 2, Phường Bình Đa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy Địa chỉ: 1/76, KP 10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.699,112m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V502,608m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V224,48m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V267,33m2
5Vệ sinh sơn nước tường mặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,062m2
6Vệ sinh sơn nước tường mặt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.121,21m2
7Vệ sinh sơn nước trần mặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V540,626m2
8Vệ sinh sơn nước trần mặt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,99m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.023,876m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V491,81m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.942,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.987,294m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V256,86m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7859tấn
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V325,356m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V269,73m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V269,73m2
18Đóng trần gỗ tầng trệt từ trục B'-C'/2-5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
19Ốp gỗ tường phòng lạnh tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V524,67m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V419,35m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m2
25Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V453,56m2
26Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
27Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
28Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
29Thay rèm cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V354,2m2
30Thay ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Bổ sung hoa inox cửa sổ trệtMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
32Thay mới 01 cửa đi DS1a tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
33Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và dây dẫn bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V350hộp
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
37Lắp đặt cầu chỉ 5AMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
38Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
44Lắp đặt bóng đèn tròn 38W/D300Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
45Lắp đặt bóng đèn tròn 18W/D250Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,424100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7174100m2
B HẠNG MỤC:NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V184,15m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,53m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,15m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V170,0526m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,053m2
9Hàn nối xà gồ thép khe hở máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V27m
10Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
12Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2 cấu kiện
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,32m2
16Thay ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V184,15m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,53m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,15m2
24Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V170,0526m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,053m2
27Hàn nối xà gồ thép khe hở máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V27m
28Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
30Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2 cấu kiện
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,32m2
34Thay ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
C HẠNG MỤC:NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,17m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
7Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
12Hàn nối xà gồ thép khe hở máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,17m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
33Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
34Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
35Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
38Hàn nối xà gồ thép khe hở máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
41Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,456m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,456m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,456m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,77m2
5Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V44,77m2
6Vệ sinh khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V726,9057m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V179,92m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,92m2
9Cung cấp lắp đặt mô tơ kéo cổng 500kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ lớp ốp gỗ tường mặt trước sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V20,45m2
2Ốp tấm nhựa giả gỗ tường mặt trước sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V20,45m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V230,54m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V230,54m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V230,54m2
6Làm ống tràn nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V79,2913m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5859m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1574m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7156m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1653100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8596tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1851 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8917100m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V256,16m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V256,16m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V152,38m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,45m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
22Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V111,93m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
25Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
26Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
32Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
37Cung cấp lắp đặt Chụp thu khói InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Thay mới tủ điện tổng 32TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,2m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2726100m3
52Hoàn trả mặt đường, sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8856595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
7 Dàn giáo 1.7m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->