Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng số 04 2020 BTL(PPK)-VTĐH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng số 04 2020 BTL(PPK)-VTĐH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 11:16:00 đến ngày 2020-08-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,550,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệ gá và cơ cấu vi chỉnh trục quang kênh quan sát đêm | 4 | Bộ | Kích thước không quá 250mm x 300mm x60mm; - Khối lượng không quá 4kg; - Tải trọng tối đa cho phép: 15kg; - Phạm vi điều chỉnh: -5 độ đến + 5 độ; - Phương pháp điều chỉnh: cam và vít điều chỉnh; - Phụ tùng kèm theo: đầy đủ vít điều chỉnh, bu lông và dụng cụ điều chỉnh; | ||
| 2 | Bệ gá kênh đo xa laser | 6 | Bộ | Kích thước không quá 250mm x 350mm x20mm; - Khối lượng không quá 2kg; - Tải trọng tối đa cho phép: 15kg; - Phạm vi điều chỉnh: không điều chinh. - Phụ tùng kèm theo: đầy đủ vít điều chỉnh, bu lông và dụng cụ điều chỉnh; | ||
| 3 | Bệ gá và cơ cấu vi chỉnh trục quang kênh quan sát ngày | 4 | Bộ | Kích thước không quá 250mm x300mm x 60mm; - Khối lượng không quá 4kg; - Tải trọng tối đa cho phép: 15kg; - Phạm vi điều chỉnh: -5 độ đến + 5 độ; - Phương pháp điều chỉnh: cam và vít điều chỉnh; - Phụ tùng kèm theo: đầy đủ vít và dụng cụ điều chỉnh; | ||
| 4 | Bệ tích hợp các thiết bị quang điện tử thành một khối | 5 | Bộ | - Kích thước không quá 250mm x80mm x350mm; - Khối lượng không quá 7kg; - Tải trọng tối đa cho phép: 40kg; - Độ không song song giữa hai mặt gá cụm điều chỉnh trục quang camera ngày và đêm không quá 0,04; - Độ không song song giữa mặt đế và mặt gá cụm đo xa laser không quá 0,04; - Độ không vuông góc giữa mặt đế và các mặt gá cụm điều chỉnh camera ngày và đêm không quá 0,04 - Phụ tùng kèm theo: đầy đủ vít điều chỉnh, bu lông và dụng cụ điều chỉnh; - Mạ kẽm chống rỉ | ||
| 5 | Tiếp xúc quay truyền dẫn tín hiệu Video | 10 | Bộ | Trở kháng 75 Ohm, dải tần số làm việc 0 - 3GHz, tốc độ quay tối đa 250 v/phút | ||
| 6 | Vật tư cơ khí cơ cấu tiếp xúc quay truyền dẫn tín hiệu Video | 10 | Bộ | Vật tư cơ khí phụ trợ - Bộ gá mạch điện - Vật liệu: nhôm hợp kim, đồng hợp kim - Đảm bảo dễ thao tác, tháo lắp - Đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 7 | Bộ lọc nguồn | 10 | Bộ | Điện áp 250VAC, tần số 0 - 400 Hz, dòng điện 0 - 30A | ||
| 8 | Hệ thống làm mát | 28 | Bộ | Quạt hút, điện áp 230VAC, công suất hút 106.0 CFM (2.97m³/phút), tốc độ 3100 vòng/phút | ||
| 9 | Màn hình công nghiệp | 1 | cái | P6151, kích thước 15", độ phân giải 1024x768, cổng VGA, DVI, HDMI, tiêu chuẩn bảo vệ IP65 cho mặt trước | ||
| 10 | Vật tư cơ khí chế tạo bộ gá màn hình công nghiệp | 1 | Bộ | - Bộ gá mạch điện - Vật liệu: nhôm hợp kim, đồng hợp kim - Đảm bảo dễ thao tác, tháo lắp - Đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 11 | Màn hình công nghiệp cảm ứng | 1 | cái | P6151, kích thước 15", độ phân giải 1024x768, cổng RS232, VGA, DVI, HDMI, tiêu chuẩn bảo vệ IP65 cho mặt trước | ||
| 12 | Vật tư cơ khí chế tạo bộ gá màn hình công nghiệp cảm ứng | 1 | Bộ | - Bộ gá mạch điện - Vật liệu: nhôm hợp kim, đồng hợp kim - Đảm bảo dễ thao tác, tháo lắp - Đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 13 | Đầu đo góc hướng | 2 | Chiếc | Kiểu: Incremetial Encoder Single End - Độ phân giải :4096 xung/ vòng chế độ x4 - Nguồn cung cấp: 5 - 26 VDC - giắc quân sự tiêu chuẩn MIL | ||
| 14 | Sen sơ CCD camera 1/2 inch | 1 | Bộ | Sen sơ CCD camera 1/2 inch - Độ phân giải, pixel 742 (H) x 552 (V) - Video PAL, NTSC - Chế độ cân bằng trắng: Tự động/ bằng tay - Điều chỉnh chỉnh sáng/ tối: Tự động/ bằng tay - Nguồn 12VDC-1.6A | ||
| 15 | Chip FPGA | 3 | Chiếc | Số lượng phần tử logic: 6000; Vcore = 1.425 ~ 1.575V; Dung lượng bộ nhớ: 92160 bits; T: -40 ~ 100oC; Dạng vỏ: 144-TQFP(20x2) | ||
| 16 | IC 74HC373 | 20 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bits Điện áp mức 1: 2.7 ~ 3.6V Điện áp mức 2: 4.5 ~ 5.5V Đầu ra: 3 trạng thái không đảo T: -40 ~ 85oC Dạng vỏ: SO28 | ||
| 17 | Tụ gốm các loại | 50 | Chiếc | 0,1uF; 0,01uF; 1uF | ||
| 18 | Trở chính xác 1206/0,25W các loại | 50 | Chiếc | 1206/0,25W | ||
| 19 | Module vi xử lý 8bit | 2 | Chiếc | • Chíp vi xử lý 8 bit, tần số 16Mhz • 8 kênh ADC 10 bit • 24 kênh vào/ra số • 4 kênh truyền RS232 • Flash 1MB, chuẩn chân TQFP | ||
| 20 | IC MAX491 | 8 | Chiếc | Dạng tín hiệu: RS422 Số kênh: 01 kênh full-duplex Tốc độ: 2.5Mbps Ngưỡng kênh nhận: 70mV Vcc: 4.75 ~ 5.25V T: 0 ~ 70oC Dạng vỏ: DIP-14 | ||
| 21 | Khối tản nhiệt | 5 | Chiếc | Quạt tản nhiệt kích thước 12x12 (mm) - Làm mát hiệu năng cao, hạn chế độ ồn - Điện áp: 12VDC - Công suất 5W | ||
| 22 | Module điều khiển động cơ ống kính (zoom, focus) | 2 | Bộ | Dòng định mức: 5A • Điệp áp 12VDC • Số kênh đầu vào: 2 • Số kênh đầu ra: 4 • Dạng tín hiệu đầu ra: Xung điện áp 12VDC • Dạng tín hiệu đầu vào: Xung điện áp 12VDC | ||
| 23 | Động cơ 12VDC | 2 | chiếc | • Điện áp cấp tối đa: 12VDC • Dòng sử dụng tối đa: 1.7A • Độ phân giải bước: 1.8 độ. • Kích thước: 42 x 42 x 106 mm • Momen xoắn: 60kgf.cm | ||
| 24 | Module truyền thông | 1 | Bộ | • Dòng tiêu thụ <: s k v ra: d t hi chu rs422 rs232> | ||
| 25 | Switch hạn biên | 4 | Bộ | • Điện áp cấp tối đa: 12VDC • Số lần đóng cắt: 10000 lần • Dòng đóng / cắt tối đa: 1A | ||
| 26 | Module lọc, bảo vệ nguồn | 2 | Cái | • Dòng định mức: 5A • Chống nhiễu, bảo vệ chống ngược nguồn | ||
| 27 | Rơ le 12VDC 5A 2NO/2NC | 15 | Cái | • Dòng định mức: 5A • Điệp áp 12VDC • Số cặp tiếp điểm: 4 | ||
| 28 | Dây cáp điều khiển 1 sợi | 4 | Cuộn | 1 sợi | ||
| 29 | Mạch in | 4 | dm2 | Mạch in phíp thủy tinh 2 lớp, mạ thiếc | ||
| 30 | Thiếc hàn | 1 | cuộn | không chì |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi