Gói thầu: Gói thầu số 01: In và phát hành Báo Hưng Yên số tết Dương lịch và số Xuân Nhâm Dần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In và phát hành Báo Hưng Yên số tết Dương lịch và số Xuân Nhâm Dần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:15:00 đến ngày 2021-12-21 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,831,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.349.831.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 404.949.450VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng in báo,tạp chí mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý, hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản lý in.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứngBằng tốt nghiệpCMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Thiết kế đồ hoạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp in trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công sau in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ gia công sau in.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành của tỉnh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, công tác trong lĩnh vực chuyển phát hàng hóa (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các huyện, thành phố, thị xã |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp, công tác trong lĩnh vực chuyển phát hàng hóa (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bưu tá phát báo |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Phát báo tại địa bàn phụ trách phát báo tại địa bàn phụ trách 99 người. (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo mật độ màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in Offset 4 màu khổ 72 x102 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset 8 màu khổ 72 x 102 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp tay sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn, tối thiểu 10 trạm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in offset 8 màu khổ 72 x102 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy in cuộn Offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 4/4 màu, công suất 30.000 tờ/giờ, in được khổ 840mm, khổ cắt 578mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500 KVA trở lên; máy hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy in màu kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để in mẫu, test màu in; máy hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt giấy dạng cuộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nhà xưởng. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích ≥1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe vận chuyển báo đường trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng từ 01 tấn trở lên để vận chuyển báo đến các huyện và BC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy gói bọc báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gói báo tự động theo quy cách, tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BÁO HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In và phát hành Báo Hưng Yên số tết Dương lịch và số Xuân Nhâm Dần năm 2022 In và phát hành Báo Hưng Yên số tết Dương lịch và số Xuân Nhâm Dần năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực In ấn sách, báo, tạp chí, phát hành báo, chuyển phát...; - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 60/2014/NĐ-CP và nghị định số: 25/2018/NĐ-CP; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh ngành nghề có điều kiện, dịch vụ In do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 5. Bảo đảm dự thầu bản gốc. 6. Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật và các tài liệu tại E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Hưng Yên, địa chỉ số 309 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Hưng Yên, địa chỉ số 309 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Hưng Yên, địa chỉ số 309 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In báo Hưng Yên | Trong đó: In Báo Tết Dương lịch năm 2022 - Quy cách: Khuôn khổ 1 trang 58 x 42 (cm); 08 trang, in 4 màu trang 1 – 8, in 2 màu trang 2,3,4,5,6,7; trên giấy Bãi Bằng định lượng 60g/m2, độ trắng 95% | tờ | 18.786 | |
| 2 | In báo Hưng Yên | In Báo Xuân Nhâm Dần năm 2022 - Quy cách: Khuôn khổ 1 trang 28,3 x 41,1( cm); 68 trang gồm cả bìa và nội dung, in 4 màu, trang ruột báo in giấy C80, trang bìa báo in giấy C200, ghim giữ. | quyển | 18.786 | |
| 3 | Phát hành báo Hưng Yên(Theo địa chỉ Báo Hưng Yên cung cấp | Trong đó: Cước đại lý phát hành trong tỉnh:- Báo Tết Dương lịch năm 2022: | tờ | 18.250 | |
| 4 | Phát hành báo Hưng Yên(Theo địa chỉ Báo Hưng Yên cung cấp | Trong đó: Cước đại lý phát hành trong tỉnh:- Báo Xuân Nhâm Dần năm 2022 | quyển | 18.250 | |
| 5 | Phát hành báo Hưng Yên(Theo địa chỉ Báo Hưng Yên cung cấp) | Cước vận chuyển báo bình quân:- Báo Tết Dương lịch năm 2022: | tờ | 422 | |
| 6 | Phát hành báo Hưng Yên(Theo địa chỉ Báo Hưng Yên cung | Cước vận chuyển báo bình quân: Báo Xuân Nhâm Dần năm 2022 | quyển | 422 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3498315E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 404.949.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.349.831.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 404.949.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng in báo,tạp chí mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý, hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản lý in.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứngBằng tốt nghiệpCMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu | 10 | 8 |
| 2 | Thiết kế đồ hoạ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. | 6 | 3 |
| 3 | Kỹ sư in | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. | 8 | 5 |
| 4 | Công nhân in | 6 | Tốt nghiệp trung cấp in trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao y công chứng.Bằng tốt nghiệp.CMND hoặc căn cước hoặc hộ chiếu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân gia công sau in | 3 | - Có chứng chỉ gia công sau in.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành của tỉnh: | 1 | Tốt nghiệp đại học, công tác trong lĩnh vực chuyển phát hàng hóa (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác). | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các huyện, thành phố, thị xã | 10 | Trình độ sơ cấp, công tác trong lĩnh vực chuyển phát hàng hóa (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác) | 3 | 1 |
| 8 | Bưu tá phát báo | 99 | Phát báo tại địa bàn phụ trách phát báo tại địa bàn phụ trách 99 người. (Kèm theo danh sách, cam kết thông tin chính xác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đo mật độ màu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy in Offset 4 màu khổ 72 x102 cm | Có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc. | 1 |
| 4 | Máy in Offset 8 màu khổ 72 x 102 cm | Có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc. | 1 |
| 5 | Máy gấp tay sách | Máy hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn, tối thiểu 10 trạm. | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy in offset 8 màu khổ 72 x102 cm | Có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, máy hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy in cuộn Offset | In 4/4 màu, công suất 30.000 tờ/giờ, in được khổ 840mm, khổ cắt 578mm | 1 |
| 9 | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất 500 KVA trở lên; máy hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy in màu kỹ thuật số | Dùng để in mẫu, test màu in; máy hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy cắt giấy dạng cuộn | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Nhà xưởng. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê | Diện tích ≥1.000 m2 | 1 |
| 14 | Xe vận chuyển báo đường trục | Xe tải trọng từ 01 tấn trở lên để vận chuyển báo đến các huyện và BC | 2 |
| 15 | Máy gói bọc báo | Dùng để gói báo tự động theo quy cách, tiêu chuẩn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi