Gói thầu: Gói thầu số 10 (thiết bị) Phòng Server và hệ thống mạng Internet, điện thoại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (thiết bị) Phòng Server và hệ thống mạng Internet, điện thoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:23:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (thiết bị) Phòng Server và hệ thống mạng Internet, điện thoại Khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy ủy quyền (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, mã hiệu, nhãn mác, đơn vị sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm, kiểm định… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Đồng Nai. Địa chỉ: P.Trảng Dài, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Core Switch (24-Port) | 1 | Cái | Core Switch 24 Port 10/100/1000 + SFP24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only4 SFPDimensions: 17.42(w) x 7.88(d) x 1.73(h) in (44.25 x 20.02 x 4.39 cm) (1U height)Weight: 5.31 lb (2.41 kg) | ||
| 2 | Thiết bị Access Switch (48-Port) | 1 | Cái | Access Switch 48 Port 10/100/1000 + SFP48 RJ-45 autosensing 10/100 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX); Duplex: half or full2 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only2 fixed Gigabit Ethernet SFP portsDimensions: 17.40(w) x 9.70(d) x 1.75(h) in (44.2 x 24.64 x 4.45 cm) (1U height)Weight: 6.3 lb (2.86 kg) | ||
| 3 | Thiết bị Access Switch (24-Port) | 1 | Cái | Access Switch 24 Port 10/100/1000 +SFP24 RJ-45 autosensing 10/100 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX); Duplex: half or full2 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only2 fixed Gigabit Ethernet SFP portsDimensions: 17.40(w) x 9.70(d) x 1.75(h) in (44.2 x 24.64 x 4.45 cm) (1U height)Weight: 5.7 lb (2.59 kg), | ||
| 4 | Thiết bị Patch Panel (24-Port) | 4 | Cái | Patch panel 24 Port 19" 1U AMP | ||
| 5 | Tủ Rack 42U | 1 | Cái | Tủ rack 42U phòng máy chủ + 2PDUIT SMART Rack 42U 600 x 1000 bao gồm 2 quạt + 2 PDU | ||
| 6 | Tủ Rack 10U | 2 | Cái | Tủ rack 10U + 1PDUIT SMART Wall Mount 09U 600 x 500 + 1 PDU | ||
| 7 | UPS 10 KVA | 1 | Bộ | Smart-UPS SRT 10000VA 230V | ||
| 8 | Dây Patch Cord UTP Cat6 | 200 | Sợi | Dây Patch Cord UTP Cat6 (1.5m) | ||
| 9 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 6.100 | mét | Dây cáp mạng UTP Cat6 (305m) | ||
| 10 | Box mạng gắn tường | 100 | Bộ | Hộp mạng (âm tường hoặc đi nổi); Mặt nạ (2 port); Module jack 2 | ||
| 11 | Máng điện (100x100x1,2)mm | 60 | Mét | Máng điện (100x100x1.2)mm + phụ kiện lắp đặt (co, tê, nối, ty treo, bu lông - ốc vít…) | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây nổi/ âm tường | 100 | Mét | PVC D25 | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống luồn dây: co, tê, nối, bọ, vít… | 1 | Gói | PVC D25 | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn điện cho tủ rack | 100 | Mét | CV 2.5mm² (0.67) - 450/750V | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 12 | Cái | (100x100x50)mm | ||
| 16 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống. | 1 | Gói | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống. | ||
| 17 | Thiết bị Wifi + Controller | 9 | Cái | - Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz / 5 GHz- Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac- Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps- Tốc độ 5.0GHz: 1300Mbps- Ăng ten: 3x ngầm / 3 dBi- Kích thước 196,7 x 196,7 x 35 mm (7,74 x 7,74 x 1,38 ")- Trọng lượng 350 g (12,4 oz), 450 g (15,9 oz) với Bộ lắp | ||
| 18 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 610 | Mét | Dây cáp mạng UTP Cat6 (305m) | ||
| 19 | Switch PoE 8-Port | 2 | Cái | 8 RJ-45 autosensing 10/100 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: half or full2 dual-personality ports; each port can be used as either an RJ-45 10/100/1000 port (IEEE 802.3 Type 10Base-T; IEEE 802.3u Type 100Base-Tx; IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet) or as a SFP slot (for use with SFP transceivers) portsDimensions: 10.00(w) x 6.28(d) x 1.75(h) in (25.4 x 15.95 x 4.45 cm) (1U height)Weight: 2.0 lb (0.91 kg) | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây nổi/ âm tường | 200 | Mét | PVC D25 | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống luồn dây: co, tê, nối, bọ, vít… | 1 | Gói | PVC D25 | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 18 | Gói | (100x100x50)mm | ||
| 23 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống | 1 | Gói | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống | ||
| 24 | Cáp quang SingleMode 4FO | 2.000 | Mét | SM 4FO | ||
| 25 | ODF 4FO SC-SC | 4 | Cái | ODF loại gắn rack có khay trược hoặc không có khay trược | ||
| 26 | Dây nhảy quang SC-SC | 16 | sợi | SC-SC | ||
| 27 | Converter Multimode SC-SC | 4 | Cái | Ethernet Port 10/100/1000M 1310/1550nm WDM BiDi 20Km SC | ||
| 28 | Vật tư hàn + Phí hàn cáp quang | 1 | Gói | Vật tư hàn + Phí hàn cáp quang | ||
| 29 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống | 1 | Gói | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống | ||
| 30 | Tổng đài IP 8 trunk - 30 máy nhánh | 1 | Bộ | Tổng đài IP-PBXKhung chính tổng đài IP bao gồm:- 2 trung kế-2 máy nhánh Analog.- 30 IP License SIP phone và 8 IP License điện thoại số IP.- 2 kênh DISA và 2 kênh Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).- Máy chủ fax, cho phép nhận fax từ bất kỳ đâu, và cho phép chuyển bản fax qua email.- Hỗ trợ giao thức IP chuẩn SIP và H323. | ||
| 31 | Điện thoại nhánh IP | 30 | Cái | Điện thoại IP- Hỗ trợ 1 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6/IPv4.- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.- Tương thích với chuẩn SIP: RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, Panasonic IP PBX.- Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, độ phân giải 132 x 64 pixel.- Âm thanh chuẩn HD (G.722).- 27 âm điệu chuông, 8 mức âm lượng chuông.- 01 port LAN 10/100Mbps.- Danh bạ 500 số điện thoại.- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.- Chức năng Plug&Play configuration.- Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.- Thích hợp dùng cho các hệ thống tổng đài như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…và các thiết bị IP chuẩn SIP khác. | ||
| 32 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 1.830 | Mét | Dây cáp mạng UTP Cat6 (305m) | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây nổi/ âm tường | 300 | Mét | PVC D25 | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống luồn dây: co, tê, nối, bọ, vít… | 1 | Gói | PVC D25 | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 30 | Cái | (100x100x50)mm | ||
| 36 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống | 1 | Gói | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 421.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi