Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thiết yếu phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thiết yếu phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:21:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,828,734 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thiết yếu phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thiết yếu phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15F x 700mm hoặc tương đương | 25 | Cái | * Bougie 15Fr x 700 mm. * Thân có lỗ thông khí thở tạm khi đặt nội khí quản, đầu típ cong . * Tiêu chuẩn ISO, CE. * Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 2 | Cây đặt nội khí quản khó | 10 | Cái | * Nòng đặt nội khí quản Stylet được sử dụng để tạo hình ống khí quản trước khi đặt nội khí quản.* Lõi dây nhôm dễ uốn theo hình dạng yêu cầu. Dễ dàng chèn và rút.* Được phủ lớp polyurethane mật độ cao ở kích cỡ sơ sinh.* Vỏ làm bằng vật liệu PVC ivory ở kích thước người lớn.* Các size cỡ OD=2.2mm (ID ống NKQ =2.5-4.5mm) dài 225mm, OD=4.2mm (ID ống NKQ=5.0-8.0) dài 335mm, OD=5.0mm (ID ống NKQ =8.5-11.0) dài 365mm.* Vô trùng EO, không latex.* Tiêu chuẩn ISO, CE.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 3 | Mask phun khí dung người lớn | 700 | Cái | Chức năng: phun khí dung cho người lớn hoặc trẻ em, bộ bao gồm:- 01 mặt nạ: bằng nhựa PVC, không latex, trên mặt nạ có kẹp mũi và đính kèm dây cố đinh mặt nạ vào mặt bện nhân.- Bầu chứa thuốc 8ml, đường kính 17.5mm, bầu thiết kế thẳng đứng, giảm tồn đọng thuốc sau khi phun, kích thước hạt từ 3 - 7 micron.- 01 dây nối dài khoảng 2m, tương thích với máy phun khí dung tại Bệnh viện.- Tiệt khuẩn bằng EO.- Tiêu chuẩn ISO, CE.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. | ||
| 4 | Dây nối bơm tiêm điện | 4.100 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện chiều dài 150cm đường kính ngoài 3.0mm, đường kính trong 1.0mm.Vật liệu PVC, không pyrogenic.Chịu được áp lực lên đến 40kg/cm2.Được trang bị khóa vặn xoắn (luer male/ female) để kết nối an toàn.Bền mặt bên trong mềm mịn chống nhiễu loạn.Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. | ||
| 5 | Mask thở oxy có túi | 3.500 | Cái | Mask oxy nồng độ cao có túi người lớn bao gồm:* Mask vật liệu PVC, trọng lượng 28.9g ± 2g.* Co nối PVC tiêu chuẩn.* Dây nối 2m.* Van màng silicone.* Túi PVC.* Kẹp mũi và dây cố định mặt nạ vào đầu bệnh nhân.* Tiêu chuẩn ISO, CE.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Không phân nhóm. | ||
| 6 | Bóng bóp giúp thở Ambu Bag | 96 | Cái | Nguyên liệu PVC y tế, Người lớn thể tích 1500ml, Van Pop-off: 60cmH2O, Túi chứa 2500ml* Trẻ em 450ml, Van Pop-off: 40cmH2O, Túi chứa 2500ml* Sơ sinh 280ml, Van Pop-off: 40cmH2O, Túi chứa 600ml, * Dây oxy PVC 2m.*Tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi