Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244453-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:19:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,869,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.560946E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa, có các hạng mục sau: San nền; xây thô, hoàn thiện công trình tu bổ, tôn tạo, phục dựng di tích.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.121.895.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.121.895.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.243.790.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đấtGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đồng Điều, xã Tân Trung, huyện Tân yên (Giai đoạn 01)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách xã, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Tân Yên. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Trung; địa chỉ: thị trấn xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5401100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4556m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1196m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8437m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
8Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9028m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2336100m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5296m3
12Đắp nền móng công trình bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,7648m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0198m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9396m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,9396m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9262m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4134100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9034100m2
25Lát gạch Cotto đỏ KT 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2964m2
26Sơn cửa bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V60,5732m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2798100m3
28Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,3968m3
29Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,5848m3
30Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V61,721m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2798100m3
32Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V852,2434m2
33Lắp đặt đèn lồng gỗ hương bóng led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
34Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
48Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
51Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B ĐÌNH (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0371m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9218m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8019m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0543m2
9Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4026m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5755m3
11Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5855m3
12Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0728m3
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4065m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5779m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m2
17Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V26,245m2
18Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6347m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6364m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V25,6074m3
22Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951m3
23Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8525m3
24Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m
25Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2con
26Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V10hiện vật
27Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V12con
28Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V164,778m2
C TAM BẢO (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,1443m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7124m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5874m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3807m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0204m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5721m3
15Đắp nền móng công trình bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V9,8582m3
16Nâng kích hệ thống để đặt chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4327m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4283m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3792m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4892m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,4892m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,52m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6819100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6511100m2
32Lát gạch Cotto đỏ Hạ Long KT 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7215m2
33Sơn PU cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V39,1688m2
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
35Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4334m3
36Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3944m3
37Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V49,6181m2
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
39Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V418,6178m2
40Lắp đặt đèn lồng gỗ hương bóng led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
41Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
55Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
58Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D TAM BẢO (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
2Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V81,788m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8234m3
4Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5732m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo chương V7,308m2
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,946m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0786m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6848m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2046m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8226m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V2,545m2
15Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,048m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V6,1762m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6956m3
18Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m
19Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V103,2871m2
20Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,484m2
21Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,1128m2
22Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1128m2
23Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V17,068m2
24Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7757m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921m3
26Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5239m3
28Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V10con
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,4712m2
E NHÀ TỔ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8827100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4786100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8348m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6452m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0132m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9866m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m3
12Đắp nền móng công trình bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,8249m3
13Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6497m3
14Lát gạch Cotto đỏ Hạ Long KT 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4972m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0716m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6334m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6091m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0728m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,0728m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,52m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8342100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7364100m2
30Cánh cửa sổ pa nô gỗ đặc gỗ lim Nam Phi, dày 3,7cm÷4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4034m2
31Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Sơn cửa bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V55,1142m2
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
35Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,8514m3
36Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,0496m3
37Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V66,331m2
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
39Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V702,3052m2
40Lắp đặt đèn lồng gỗ hương bóng led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
41Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
55Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
58Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F NHÀ TỔ (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0313m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7399m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0994m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V10,393m2
6Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7417m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V5,1446m3
8Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538m3
9Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V21,3408m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7696m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5212m3
12Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V23,6925m2
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5046m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V17,4607m3
16Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5709m3
17Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5684m3
18Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V34,44m
19Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn >1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m2
20Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V144,565m2
22Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V16con
23Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,7804m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.560946E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương đương loại, cấp công trình với gói thầu đang xét và là công trình về Tu bổ, tôn tạo Di tích đình, chùa, có các hạng mục sau: San nền; xây thô, hoàn thiện công trình tu bổ, tôn tạo, phục dựng di tích.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.121.895.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.121.895.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.243.790.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc tu bổ, tôn tạo di tích.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách Kiến trúc công trình: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ.Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đấtGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
2 Đầm bàn Đầm bànGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
3 Đầm dùi Đầm dùiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
4 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Đầm đất cầm tay/đầm cócGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
5 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
6 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loạiGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thépGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
9 Máy khoan/đục phá bê tông Máy khoan/đục phá bê tôngGhi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->