Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:32:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,970,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Đối với hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị ≥3.075.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép suất tối thiểu 10T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CVcó Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường bám dính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Nâng cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đường trục các thôn Nam Dương, Đinh Xuyên, Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG + HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,517 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9833 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,506 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6653 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,1789 | m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | 100m3 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9959 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6861 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,1399 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, bù vênh mặt đường - Trung bình 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,0967 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,829 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6753 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6753 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,89 | m2 |
| 21 | Móng bê tông xi măng M150, đá 2x4, dày 8cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,51 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4389 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5325 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,9895 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,98 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m |
| 28 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,169 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 615 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1488 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3404 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6973 | tấn |
| 9 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,33 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 649 | cái |
| 11 | Đào rãnh thoát nước - Thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,438 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước - Máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4175 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0262 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,48 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,84 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,41 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4379 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7666 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,49 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2892 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7259 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328 | 1 cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác KT960x530 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | ck |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6512 | 100m3 |
| 28 | Đất đồi đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,5856 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0219 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0219 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn composite 850x850x650, tải trọng 400KN (40 tấn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nắp ga coposite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 40 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 42 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 45 | Đào hố móng ga thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 47 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 49 | Bê tông hố thu mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 50 | Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 51 | Lắp đặt hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Nắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Khoan lỗ thoát nước D160 trên cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Nắp hố thu bằng Composite KT960*530 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông mặt đường hoàn trả hố đào hố thu, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | m3 |
| C | LAN CAN INOX, HỘ LAN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm Sikar 731 hoặc tương đương liên kết thép bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | vị trí |
| 3 | Cốt thép neo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 4 | Thép giằng móng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9696 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mác 200# đá 2x4 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4004 | tấn |
| 8 | Quả cầu inox trụ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | quả |
| 9 | Nắp chụp đế inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | nắp |
| 10 | Đóng cột hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1333 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 767 | m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cột |
| 10 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (cần đèn cao 2m vươn 1.5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ chụp liền cần |
| 11 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (giá đỡ tấm pin NLMT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ chụp liền cần |
| 12 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Lắp Tấm pin thu năng lượng mặt trời 200w - Loại pin Mono (loại tinh thể đơn tinh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ chụp liền cần |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển và Pin tích điện 100Ah) độ cao H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 tủ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 cọc |
| 16 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 17 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 297 | m |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Đối với hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị ≥3.075.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép suất tối thiểu 10T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVcó Giấy kiểm định còn hiệu lực | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Tưới nhựa đường bám dính | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi