Gói thầu: Gói thầu số 21-30 BH: cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21-30 BH: cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:41:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,509,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là629.264.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.440.664VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.656.552 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.313.104 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21-30 BH: cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô Mua bảo hiểm xe ô tô phục vụ SXKD năm 2022 Công ty Điện lực Bình Định 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cung cấp dịch vụ chào thầu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu - Tình hình tài chính nhà thầu ( Mẫu số 13) - Nguồn lực tài chính nhà thầu ( Mẫu số 14) - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây (Mẫu số 10a) - Bảng mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b) - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ ( Mẫu số 12). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (Nếu có); - Bản sao có chứng thực ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Bản sao hóa đơn tài chính và bản sao chứng thực biên bản giao nhận/ nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và các tài liệu tương đương khác.Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: khi có tai nạn xảy ra, trong vòng 60 phút đại diện bên bảo hiểm phải có mặt tại hiện trường phối hợp xử lý tai nạn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia công tác LCNT các gói thầu tư vấn, xây lắp, dịch vụ phi tư vấn các công trình SCL, SCTX: lưới điện; viễn thông; SCADA, trung tâm điều khiển; phương tiện sản xuất; nhà cửa kiến trúc - Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56135. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 0256.3812888-56222. - Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]) - Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVNCPC ([email protected]) - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ford focus 5 chỗ 77A-012.05 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 2 | Ôtô con Mitsubishi 5 chỗ 77C - 187.97 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 400.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 3 | Xe Toyota Land cruiser 7 chỗ 77A-057.48 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 4 | Xe Mitsubishi pajero XX 7 chỗ 77A-012.06 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 5 | Xe Toyota Fortuner 7 chỗ 77A-011.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 6 | Xe Mitsubishi pajero G.2WD.AT 7 chỗ 77A-014.74 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 7 | Xe Toyota Fortuner 7 chỗ 77A-173.99 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 600.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 8 | Ôtô con UAZ 7 chỗ 77A - 148.35 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 9 | Ôtô con YA3 7 chỗ 77A - 147.80 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 10 | Ôtô con YA3 7 chỗ 43A 313.18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 11 | Ôtô khách UAZ 11 chỗ 77B - 024.28 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 12 | Xe Toyota Hiace (16 chỗ) 77B-005.29 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 13 | Xe Mercedes Benz ( 16 chỗ) 77B-004.88 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 14 | Xe Ford transit ( 16 chỗ) 77B-022.58 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 15 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-149.72 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 16 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-135.68 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 17 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-148.38 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 18 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.78 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 19 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 20 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-173.36 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 21 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.16 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 22 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 23 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 24 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.71 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 25 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.88 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 26 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.01 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 27 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.46 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 28 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 29 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-206.26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 30 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.78 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 31 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-206.42 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 32 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 33 | Xe tải KiA- 1,1 tấn 3 chỗ 77C-013.60 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 34 | Xe tải Isuzu 3 tấn - 3 chỗ 77C-032.03 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 35 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.63 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 36 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 37 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.53 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 38 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-106.94 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 39 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-106.32 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 40 | Xe Nissan 5 chỗ (bán tải) 77C-110.85 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 41 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-040.61 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 42 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.75 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 43 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 44 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-144.11 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 45 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.51 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 46 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 47 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.62 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 48 | Xe Chevrolet colorado (bán tải) Pickup 77C-172.24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 49 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.72 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 50 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-032.07 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 51 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.90 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 52 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.82 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 53 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-182.22 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 54 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-206.57 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 55 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-206.79 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 56 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.47 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 57 | Xe Chevrolet colorado (bán tải) Pickup 77C-170.34 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 58 | Xe tải gắn cẩu 3,5 tấn Hino - 3 chỗ/ 4.835kg77C-031.48 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 59 | Xe tải gắn cẩu 5 tấn Hino - 3 chỗ/ 9.255kg77C-088.03 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 60 | Xe tải gắn cẩu 5 tấn DAEWOO - 3 chỗ / 13.500 kg 77C.065.90 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 61 | Xe tải gắn cẩu 4,7 tấn Hino - 3 chỗ/ 6.650kg77C-033.30 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 62 | Xe thang nâng người ISUZU - 3 chỗ / 5.140kg77C-031.75 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 63 | Xe thang nâng người KIA - 3 chỗ/ 3.160kg77C-059.95 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 400.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 64 | Xe thang nâng người NISSAN - 3 chỗ/ 3.352 kg 77C-031.60 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 65 | Xe thang nâng người NISSAN - 3 chỗ/ 3.352 kg 77C-138.14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 66 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 4.555 kg - 77C-210.26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 900.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 67 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 4.555 kg - 77C-210.50 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 900.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 68 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 4.555 kg - 77C-215.57 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 900.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 69 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 4.555 kg - 77C-216.69 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 900.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 70 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-156.74 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 71 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-148.87 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 72 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-157.04 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 73 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-134.37 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 74 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-190.68 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 75 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ/ 6.205 kg 77C-191.65 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 76 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 8 tấn- 3 chỗ/ 13.505 kg 77C-175.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 77 | Xe gàu cách điện hotline - 3 chỗ/ 6.960 kg77C-195.26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ;Vật chất xe theo giá trị 5.400.000.000 đồng | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2926404E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.440.664VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là629.264.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.440.664VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.656.552 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.313.104 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi