Gói thầu: Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133707 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thuê dịch vụ vệ sinh môi trường, chất thải năm 2022 của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:36:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,213,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.080.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tiến hành quan trắc, phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất 2 hợp đồng đã thực hiện quan trắc môi trường định kỳ (có bao gồm đo độ ồn 24/24h Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa phân tích, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng);- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 02 công trình tương tự;(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiên cứu phân tích |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa học, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)-Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo nhanh pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo nhanh DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cân phân tích điện tử 4 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích điện tử Độ chính xác: 0.0001g |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lò vi sóng phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ làm việc 0-300oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích dầu mỡ, TSS Nhiệt độ 0 đến 1800C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tủ mát BOD5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ ổn định 200C, Phân tích BOD5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ 0 đến 800C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Nồi hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích Coliform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy sắc ký khí GC-ECD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Sắc ký lỏng ghép nối 2 lần khối phổ: LC-MS-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khối phổ plasma cảm ứng cao tần ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Quang phổ hấp phụ phân tử UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị quang phổ 2 chùm tia, khoảng bước sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tủ an toàn sinh học cấp 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu Coliform … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thuê dịch vụ vệ sinh môi trường, chất thải năm 2022 của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định phạm vi chứng nhận đạt 100% thông số theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy chứng nhận đã đăng ký hoạt động thử nghiệm trong lĩnh vực Quan trắc môi trường theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT bản scan màu các văn bản nêu trên để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Điện thoại 024 38865047; FAX: 02438865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 38865047; Fax: 024 38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 2 | BOD5 (200C) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 3 | COD (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 4 | Chất rắn lơ lửng (TSS) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 5 | Nitrat (NO3-) (tính theo N) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 6 | Photphat (PO43-) (tính theo P) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 7 | Dầu mỡ động, thực vật (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 8 | Tổng Coliforms (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 9 | TDS (tổng chất rắn hòa tan) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 10 | Sunfua (theo H2S (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 11 | Amoni (NH4+) (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 12 | Tổng các chất hoạt động bề mặt (nước thải) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 64 | |
| 13 | Chi phí vận chuyển mẫu | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 12 | |
| 14 | Chi phí vận chuyển mẫu (Trạm trung chuyển) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 4 | |
| 15 | Bụi tổng số (TSP) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 20 | |
| 16 | CO | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 20 | |
| 17 | SO2 | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 20 | |
| 18 | NO2 | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 20 | |
| 19 | VOC (Benzen) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 8 | |
| 20 | Độ ồn (1 giờ đo 1 lần; 6 vị trí x 25 lần/vị trí) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 600 | |
| 21 | Độ ồn (Tiếng ồn) (Trạm trung chuyển + Điểm KXQ4) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 14 | |
| 22 | Nhiệt độ (Trạm trung chuyển) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | |
| 23 | Độ ẩm (Trạm trung chuyển) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | |
| 24 | Hydro Sulfua (Trạm trung chuyển) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | |
| 25 | pH (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 26 | BOD5 (200C) (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 27 | TSS (chất rắn lơ lửng) (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 28 | Nitrat (NO3-) (tính theo N) (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 29 | Photphat (PO43-) (tính theo P) (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 30 | Tổng dầu, mỡ (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 31 | Tổng Coliforms (nước mặt) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | |
| 32 | Hơi xăng (CmHn) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 33 | Thẻ ra vào sân bay | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 24 | |
| 34 | Thuê xe chở dụng cụ thí nghiệm lấy mẫu từ Hà Nội - Nội Bài (vòng quanh khu vực sân bay lấy mẫu) - Hà Nội) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 12 | |
| 35 | Thuê xe chở dụng cụ, thiết bị cán bộ (phục vụ đo ồn) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 12 | |
| 36 | Chi phí lập báo cáo | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chương trình | 4 | |
| 37 | Chi phí lập báo cáo (Trạm trung chuyển) | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | báo cáo | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.08E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.080.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tiến hành quan trắc, phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất 2 hợp đồng đã thực hiện quan trắc môi trường định kỳ (có bao gồm đo độ ồn 24/24h Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa phân tích, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng);- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 02 công trình tương tự;(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ nghiên cứu phân tích | 8 | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa học, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)-Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhanh pH | Máy đo nhanh | 2 |
| 2 | Máy đo nhanh DO | Máy đo nhanh | 2 |
| 3 | Cân phân tích điện tử 4 số | Cân phân tích điện tử Độ chính xác: 0.0001g | 2 |
| 4 | Lò vi sóng phá mẫu | Nhiệt độ làm việc 0-300oC | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Phân tích dầu mỡ, TSS Nhiệt độ 0 đến 1800C | 2 |
| 6 | Tủ mát BOD5 | Nhiệt độ ổn định 200C, Phân tích BOD5 | 1 |
| 7 | Tủ ấm | Nhiệt độ 0 đến 800C | 2 |
| 8 | Nồi hấp tiệt trùng | Phân tích Coliform | 2 |
| 9 | Máy sắc ký khí GC-ECD | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết | 1 |
| 10 | Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết | 1 |
| 11 | Máy đo GPS | Có khả năng định vị | 2 |
| 12 | Máy Sắc ký lỏng ghép nối 2 lần khối phổ: LC-MS-MS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 1 |
| 13 | Khối phổ plasma cảm ứng cao tần ICP-MS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 1 |
| 14 | Quang phổ hấp phụ phân tử UV-Vis | Thiết bị quang phổ 2 chùm tia, khoảng bước sóng | 2 |
| 15 | Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 2 |
| 16 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Phân tích chỉ tiêu Coliform … | 1 |
| 17 | Bếp phá mẫu COD | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi