Gói thầu: Mua sắm hóa chất chạy máy sinh hóa tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất chạy máy sinh hóa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:49:00 đến ngày 2021-12-24 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,325,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,833,260 VNĐ ((Năm mươi triệu tám trăm ba mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624988919E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016665189E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 3.558.328.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.674.984.487 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.328.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.674.984.486 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất chạy máy sinh hóa tự động Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2022 của Bệnh viện An Bình 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.833.260 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 07 Quận 05, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang - Giám đốc Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 20 | Bình | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại ACFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Adenosine Deaminase (ADA) | 3 | Hộp | dải đo: 1.65 - 150 U/L, phương pháp đo: Adenosine-Glutamate dehydrogenaseHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 3 | Định lượng Albumin | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 4 | Đo hoạt độ ALP | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 5 | Đo hoạt độ ALT | 30 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 6 | Đo hoạt độ AST | 30 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 7 | Định lượng canxi toàn phần | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 8 | Định lượng Cholesteron toàn phần | 9 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 9 | Đo hoạt độ CK-MB | 10 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại CCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 10 | Định lượng Creatinine | 30 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại B | Nhóm 1 | |
| 11 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 12 | Đo hoạt độ GGT | 10 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 13 | Định lượng Glucose | 18 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 14 | Định lượng HDL-Cholesterol | 40 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 15 | Định lượng Iron | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 16 | Định lượng Lactate | 36 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 17 | Đo hoạt độ LDH | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 18 | Định lượng Magnesium | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 20 | Định lượng Protein toàn phần | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 21 | Định lượng Triglyceride | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 22 | Định lượng Urea/Urea nitrogen | 24 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 23 | Định lượng Uric Acid | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L)Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 24 | Định lượng Protein | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 25 | Đo hoạt độ Amylase | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 26 | Đo hoạt độ HBDH | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiêm xác định hoạt độ HBDH, Dải đo 40–1.000 U/L, Phương pháp xác định UV bằng cách đo quang dựa trên các khuyến nghị của (GSCC), bước sóng 340 nM. Thành phần: 2-Oxobutyrate 3.0 mmol/L; NADH 0.18 mmol/L;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex | Nhóm 3 | |
| 28 | Định lượng CRP | 18 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L,Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 29 | Định lượng CRP Latex | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | Nhóm 3 | |
| 30 | Định lượng Ferritin | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo: 8-450 ug/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L; Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ kháng ferritin người;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 31 | Định lượng RF | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | Nhóm 3 | |
| 32 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 6 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhauHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 33 | Định lượng Transferrin | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 34 | Định lượng Prealbumin | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin ; dải đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Dung dịch các polymers trong phosphate buffered saline (pH 7.1 – 7.3); Kháng thể thỏ kháng prealbumin người Dao động;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 35 | Định lượng Albumin | 24 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric(đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mMol/L; Kháng thể kháng albumin dê dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6%Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate | 33 | Lọ | " Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate, dải đo 0.1- 3.2 mmol/l, thành phần R1a.Buffer, R1b.Enzyme/Coenzyme , CAL.Standard "Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 37 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 18 | Lọ | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm sinh hóa. Sản phẩm được dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và phản ứng thích hợp để hiệu chuẩn các máy xét nghiệm sinh hóa tự động.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 38 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 50 | Lọ | Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng chẩn đoán in vitro, trong kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm chẩn đoánHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 39 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 50 | Lọ | Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng chẩn đoán in vitro, trong kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm chẩn đoánHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 40 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 5 | Hộp | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASEHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 41 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonatHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 42 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonatHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonatHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 44 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 | 3 | Hộp | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2, dạng bột đông khôHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 45 | Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA | 3 | Hộp | Dạng bột đông khô, thành phần: chứa ADA bò, Đệm Tris 50 mmol/LHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 48 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 12 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người)Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 4 | |
| 49 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 50 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 12 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 51 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 12 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 52 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 12 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 53 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiêm CK-MB | 3 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzymeHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại CCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 54 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 4 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại CCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 55 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 4 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại CCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 56 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, FerritinHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin;Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 58 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 18 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 6 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhauHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 60 | Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 6 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | Nhóm 3 | |
| 61 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 6 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy. Thành phần: Chất nền nước tiểu người dạng lỏng có chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,MagieHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 4 | |
| 62 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 6 | Hộp | Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn địnhHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 | |
| 63 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 6 | Hộp | Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Mức độ chất phân tích được điều chỉnh với các hóa chất tinh khiết khác nhau. Chất bảo quản và chất ổn định được thêm vào để duy trì tính toàn vẹn của sản phẩm.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BCFS hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624988919E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016665189E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 3.558.328.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.674.984.487 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.328.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.674.984.486 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi