Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:52:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,054,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông, cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an công trình cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an - 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,568 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 327 | m2 |
| 3 | Làm hệ khung sàn thao tác liên kết vào sàn bê tông mái bằng thép hộp 50x10x1.5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 230,7 | md |
| 4 | Làm ván sàn bằng gỗ rải lên hệ khung sàn thao tao bằng thép hộp đỡ vật rơi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m2 |
| 5 | Lắp dựng thang công vụ từ sàn tầng 3 lên mái để thuận tiện đi lại trong thi công, vận chuyển phế thải trong phá dỡ và vật liệu lên để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | md |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa sổ gỗ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ gỗ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách khung nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,971 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102,717 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - Bê tông sàn, mái, dầm bể nước hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,389 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,237 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái lát gạch gốm chống nóng mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,936 | m2 |
| 16 | Đục tẩy lớp láng vữa xi măng láng bề mặt sàn mái đã bị hỏng để làm phẳng bề mặt sàn mái trước khi xử ly chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 354,647 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa xi măng trong lòng và thành rãnh sênô để xử lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 127,07 | m2 |
| 18 | Nhân công đục tẩy và sửa chữa các lỗ thông thoát nước trong lòng sênô tại các vị trí có dầm nổi chạy qua | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4.941,696 | cái |
| 20 | Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,191 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,191 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,191 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,191 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,191 | m3 |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi thải để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | tấn |
| 28 | Nhân công đục mở rộng khe lún mỗi bên rộng 5,0cm, sâu 5,0cm và vệ sinh sạch sẽ bề mặt khe sau khi đục xong trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 29 | Đổ vữa rót không co ngót gốc xi măng xuống khe lún sau khi lắp đặt băng trương nở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | md |
| 30 | Tôn úp nóc khe co giãn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | md |
| 31 | Nhân công vệ sinh sạch bề mặt sàn mái và sênô sau khi đục bỏ lớp vữa láng nền cũ và dùng máy mài bằng chổi mài sạch bề mặt bê tông và thổi bụi trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 481,717 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt sàn mái và sênô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 481,717 | m2 |
| 33 | Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 1 chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 354,647 | m2 |
| 34 | Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 2 chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 354,647 | m2 |
| 35 | Láng vữa sàn sênô có tạo dốc về lỗ thu nước mái và vén thành cao 15cm, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,526 | m2 |
| 36 | Gia công lan can mái bằng sắt hộp với kết cấu thanh đứng hộp 50x25x1,2mm, tay vịn hộp 50x25x1,2mm và nan ngang hộp 25x25x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,594 | tấn |
| 37 | Cung cấp vật tư và khoan lắp đặt bulông nở sắt 10x10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 444 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150,201 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100,134 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt lên mái với kết cấu: Tay vịn D42x1,4mm, Dầm đỡ thép hộp 30x60x1,4mm, Lan can thép hộp 25x25x1,2mm, Mặt thép hộp 20x30x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng thang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 43 | Gia công và lắp dựng thép liên kết dưới sàn tầng 3 và sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép làm lan can mái và cầu thang từ sân lên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép làm lan can mái và cầu thang từ sân lên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 47 | Nhân công để tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 48 | Nhân công đục mở rộng các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 49 | Xử lý chống thấm cổ ống tại các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm, bằng biện pháp đặt thanh trương nở và rót vữa chống thấm không co ngót chèn khe (bao gồm cả vị trí ống cấp nước lên và thông hơi) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | 100m |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50/25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện bể nước inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng xông ren PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao cơ dạng bóng bể nước inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp măng xông ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp măng xông ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 71 | Cung cấp vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống giá để nâng bồn nước inox cao lên khỏi mặt sàn tạo áp lực nước cho tầng 3 và đấu nối cấp nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 72 | Vật tư phụ, phụ kiện khác để thi công phần cấp nước và bể inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cấp điện cho van phao bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng cát vàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 716,15 | cái |
| 76 | Bốc xếp cát vàng vào bao tải dứa để vận chuyển lên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,646 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,646 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công30m tiếp theo - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,646 | m3 |
| 79 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,511 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Ximăng đóng bao từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,511 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Ximăng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,511 | tấn |
| 82 | Nhân công vận chuyển phần vật tư nước lên mái để thi công, ... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 113,3 | m |
| 84 | Kim thu sét bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 85 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 86 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,5 | m |
| 2 | Kim thu sét bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 3 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m |
| 7 | Kim thu sét bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 8 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 9 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,098 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 709,84 | m2 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn đơn cửa sổ gỗ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép - Bê tông sàn, mái, dầm bể nước hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,217 | m3 |
| 21 | Đục tẩy lớp láng vữa xi măng láng bề mặt sàn mái đã bị hỏng để làm phẳng bề mặt sàn mái trước khi xử láy chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,316 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp vữa xi măng trong lòng và thành rãnh sênô để xử lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,008 | m2 |
| 23 | Nhân công đục tẩy, sửa chữa các lỗ thông thoát nước trong lòng sênô tại các vị trí có dầm nổi chạy qua | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 24 | Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.032,945 | cái |
| 25 | Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 30 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | tấn |
| 33 | Nhân công vệ sinh sạch bề mặt sàn mái và sênô sau khi đục bỏ lớp vữa láng nền cũ và dùng máy mài bằng chổi mài sạch bề mặt bê tông và thổi bụi trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,324 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt sàn mái và sênô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,324 | m2 |
| 35 | Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 1 chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,316 | m2 |
| 36 | Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 2 chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,316 | m2 |
| 37 | Láng vữa sàn sênô có tạo dốc về lỗ thu nước mái và vén thành cao 15cm, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,812 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây quây gờ cửa tôn lên mái, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 39 | Trát tường gờ quây cửa tôn lên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa tôn lên mái kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Nhân công để tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 42 | Nhân công đục mở rộng các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 43 | Xử lý chống thấm cổ ống tại các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm, bằng biện pháp đặt thanh trương nở và rót vữa chống thấm không co ngót chèn khe (bao gồm cả vị trí ống cấp nước lên và thông hơi) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50/25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện bể nước inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông ren PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ dạng bóng bể nước inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp măng xông ren PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Cung cấp vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống giá để nâng bồn nước inox cao lên khỏi mặt sàn tạo áp lực nước cho tầng 3 và đấu nối cấp nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cấp điện cho van phao bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng cát vàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 318 | cái |
| 64 | Bốc xếp cát vàng vào bao tải dứa để vận chuyển lên mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 67 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,777 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Ximăng đóng bao từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,777 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Ximăng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,777 | tấn |
| 70 | Nhân công vận chuyển phần vật tư nước lên mái để thi công, ... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| C | NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Nhân công đục mở rộng khe lún mỗi bên rộng 5,0cm, sâu 5,0cm và vệ sinh sạch sẽ bề mặt khe sau khi đục xong trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Đổ vữa rót không co ngót gốc xi măng xuống khe lún sau khi lắp đặt băng trương nở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | md |
| 3 | Tôn úp nóc vị trí khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | md |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 163,175 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo đèn chiếu sáng, camera, thiết bị điện khác lắp nổi mặt ngoài để lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa sổ gỗ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Phá dỡ gờ xây sênô, gờ mi cửa các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,33 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đục tẩy, kết cấu tường xây - Tường xây lan can tầng 2, xây ốp trụ cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,031 | m3 |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,644 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trần cũ hành lang để sơn lại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 158,051 | m2 |
| 14 | Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡ (tính 1,0m3 phế thải đóng vào bao có thể bốc vác đưa từ trên mái xuống đất được dễ dàng cần 35 bao tải) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 276,445 | cái |
| 15 | Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, vữa XM M75 - Xây ốp trụ tròn thành trụ vuông, xây gờ trên sàn tầng 2 để lắp kính cường lực, xây gờ chỉ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,326 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 20 | Trát xây ốp trụ tròn thành trụ vuông, xây gờ trên sàn tầng 2 để lắp kính cường lực, xây gờ chỉ, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,298 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 149,454 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 233,752 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit mặt bậc tam cấp phòng ăn và nhà bảo vệ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 25 | Sơn lại trần, tường hành lang tầng 2 và khu cầu thang bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136,511 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật tư và lắp dựng lan can tầng 2 bằng kính cường lực dày 10.0mm, tay vịn và trụ bằng Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | md |
| 27 | Nhân công lắp lại như hiện trạng sau khi tháo đèn chiếu sáng, camera, thiết bị điện khác lắp nổi mặt ngoài để lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 28 | Tháo dỡ cổng xếp cũ và hệ thống cấp điện cho cổng để lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ gạch men ốp tường trụ cổng cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nan hoa cũ bằng bê tông hàng rào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ của hàng rào, bồn hoa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,869 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông mặt bậc cấp từ sân lên sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,058 | m2 |
| 33 | Nhân công phá bỏ cây dại trong bồn hoa, đào bỏ lớp đất xấu bồn hoa để cải tạo lại của bồn hoa trong và ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,339 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,339 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, vữa XM M75 - Xây trụ cổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,775 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| 39 | Cung cấp vật tư và nhân công làm lắp đậy rãnh thoát nước dọc bậc cấp từ sân lên nhà để xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 40 | Ốp đá granit vào trụ cổng, hàng rào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,59 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit vào tường hoa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,704 | m2 |
| 42 | Ốp gờ chỉ, tai gờ, viền trang trí bằng đá granit tự nhiên trên cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 43 | Ốp vào tường, bề mặt gờ bản thang, rãnh nước gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 44 | Lát gạch đỏ đất nung 40x40cm mặt bậc bản thang từ sân lên nhà để xe máy, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,058 | m2 |
| 45 | Hoa sắt hàng rào bằng thép hộp, thép hình, thép lá và phụ kiện trang trí được phủ ngoài bằng sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 46 | Sửa chữa, sơn phủ lại và thay phụ kiện bị hỏng cánh cổng phụ bằng thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 47 | Đổ đất màu cải tạo đất bồn hoa trong và ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 48 | Trồng lại cỏ thảm cỏ Nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4mm2 cho cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện tiếp địa 1x4mm2 cho cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 51 | Đào hố đóng cọc tiếp địa cho tủ điện cấp nguồn cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa L=2.5m cho tủ điện cấp nguồn cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng trên trụ cổng, trụ hàng rào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trên trụ cổng, trụ hàng rào - Đèn cầu bằng chao nhựa D300 bóng Led 20W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 2P 32A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 1P 25A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 1P 16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện nhựa từ 4-6 Modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối phân dây điện đèn chiếu sáng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 62 | Chi phí vận chuyển để lắp đặt cổng tại Tam Đảo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 63 | Cắt sàn mặt sân bê tông bằng để làm mặt đường di chuyển mới cho cổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 65 | Đầm chặt nền đường cho cổng di chuyển sau khi phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 66 | Bê tông nền đường cổng di chuyển, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 67 | Nhân công làm bóng và phẳng bề mặt bê tông nền đường di chuyển của cổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 68 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | md |
| 2 | Bộ bo mạch điện tử thu và phát tín hiệu đóng mở cổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình trước hiển thị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông, cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 0,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi