Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244694-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20211236881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:52:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,054,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông, cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
công trình cải tạo, sửa chữa mái và cổng, tường rào tại nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
20 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ và Tư vấn Á Châu; Địa chỉ: Số 178, tổ 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP.Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á; Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, Đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á; Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, Đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an - 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội Điện thoại: 069.2347592
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SỐ 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,568100m2
2Lắp dựng lưới chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật327m2
3Làm hệ khung sàn thao tác liên kết vào sàn bê tông mái bằng thép hộp 50x10x1.5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật230,7md
4Làm ván sàn bằng gỗ rải lên hệ khung sàn thao tao bằng thép hộp đỡ vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật87m2
5Lắp dựng thang công vụ từ sàn tầng 3 lên mái để thuận tiện đi lại trong thi công, vận chuyển phế thải trong phá dỡ và vật liệu lên để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,5md
6Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sétChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
7Tháo dỡ cánh cửa sổ gỗ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
8Tháo dỡ khuôn cửa sổ gỗ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,8m
9Tháo dỡ vách khung nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật10m2
10Tháo dỡ mái tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,971100m2
11Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,953tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật102,717m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - Bê tông sàn, mái, dầm bể nước hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,389m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,237m3
15Phá dỡ sàn mái lát gạch gốm chống nóng máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,936m2
16Đục tẩy lớp láng vữa xi măng láng bề mặt sàn mái đã bị hỏng để làm phẳng bề mặt sàn mái trước khi xử ly chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật354,647m2
17Đục tẩy lớp vữa xi măng trong lòng và thành rãnh sênô để xử lý chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật127,07m2
18Nhân công đục tẩy và sửa chữa các lỗ thông thoát nước trong lòng sênô tại các vị trí có dầm nổi chạy quaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
19Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật4.941,696cái
20Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đấtChương V – Yêu cầu kỹ thuật141,191m3
21Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật141,191m3
22Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật141,191m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật141,191m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật141,191m3
25Bốc xếp sắt thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,312tấn
26Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,312tấn
27Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi thải để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,312tấn
28Nhân công đục mở rộng khe lún mỗi bên rộng 5,0cm, sâu 5,0cm và vệ sinh sạch sẽ bề mặt khe sau khi đục xong trước khi chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
29Đổ vữa rót không co ngót gốc xi măng xuống khe lún sau khi lắp đặt băng trương nởChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,82md
30Tôn úp nóc khe co giãnChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,82md
31Nhân công vệ sinh sạch bề mặt sàn mái và sênô sau khi đục bỏ lớp vữa láng nền cũ và dùng máy mài bằng chổi mài sạch bề mặt bê tông và thổi bụi trước khi chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật481,717m2
32Quét dung dịch chống thấm bề mặt sàn mái và sênôChương V – Yêu cầu kỹ thuật481,717m2
33Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 1 chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật354,647m2
34Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 2 chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật354,647m2
35Láng vữa sàn sênô có tạo dốc về lỗ thu nước mái và vén thành cao 15cm, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,526m2
36Gia công lan can mái bằng sắt hộp với kết cấu thanh đứng hộp 50x25x1,2mm, tay vịn hộp 50x25x1,2mm và nan ngang hộp 25x25x1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,594tấn
37Cung cấp vật tư và khoan lắp đặt bulông nở sắt 10x10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật444cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật150,201m2
39Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật100,134m2
40Gia công thang sắt lên mái với kết cấu: Tay vịn D42x1,4mm, Dầm đỡ thép hộp 30x60x1,4mm, Lan can thép hộp 25x25x1,2mm, Mặt thép hộp 20x30x1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1m2
42Lắp dựng thang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
43Gia công và lắp dựng thép liên kết dưới sàn tầng 3 và sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
44Bốc xếp sắt thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,065tấn
45Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép làm lan can mái và cầu thang từ sân lên máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,065tấn
46Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép làm lan can mái và cầu thang từ sân lên máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,065tấn
47Nhân công để tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
48Nhân công đục mở rộng các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
49Xử lý chống thấm cổ ống tại các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm, bằng biện pháp đặt thanh trương nở và rót vữa chống thấm không co ngót chèn khe (bao gồm cả vị trí ống cấp nước lên và thông hơi)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7vị trí
50Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,399100m
51Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,299100m
52Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50/25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt van phao điện bể nước inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt măng xông ren PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt van phao cơ dạng bóng bể nước inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt rắc co ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp măng xông ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt rắc co ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp măng xông ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bể
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bể
71Cung cấp vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống giá để nâng bồn nước inox cao lên khỏi mặt sàn tạo áp lực nước cho tầng 3 và đấu nối cấp nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bể
72Vật tư phụ, phụ kiện khác để thi công phần cấp nước và bể inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cấp điện cho van phao bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật120m
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
75Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng cát vàngChương V – Yêu cầu kỹ thuật716,15cái
76Bốc xếp cát vàng vào bao tải dứa để vận chuyển lên máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,646m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,646m3
78Vận chuyển bằng thủ công30m tiếp theo - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,646m3
79Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,511tấn
80Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Ximăng đóng bao từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,511tấn
81Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Ximăng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,511tấn
82Nhân công vận chuyển phần vật tư nước lên mái để thi công, ...Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật113,3m
84Kim thu sét bằng đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5chiếc
85Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cọc
86Bộ kẹp tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Hộp kiểm tra điện trởChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
B NHÀ SỐ 2
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật90,5m
2Kim thu sét bằng đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
3Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cọc
4Bộ kẹp tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Hộp kiểm tra điện trởChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật85,5m
7Kim thu sét bằng đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
8Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cọc
9Bộ kẹp tiếp địaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Hộp kiểm tra điện trởChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,098100m2
12Lắp dựng lưới chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật709,84m2
13Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sétChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
14Tháo dỡ cửa sổ gỗ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
15Tháo dỡ khuôn đơn cửa sổ gỗ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,6m
16Tháo dỡ mái tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,952100m2
17Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,918tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,32m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép - Bê tông sàn, mái, dầm bể nước hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,366m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,217m3
21Đục tẩy lớp láng vữa xi măng láng bề mặt sàn mái đã bị hỏng để làm phẳng bề mặt sàn mái trước khi xử láy chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật151,316m2
22Đục tẩy lớp vữa xi măng trong lòng và thành rãnh sênô để xử lý chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,008m2
23Nhân công đục tẩy, sửa chữa các lỗ thông thoát nước trong lòng sênô tại các vị trí có dầm nổi chạy quaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
24Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.032,945cái
25Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đấtChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,512m3
26Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,512m3
27Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo phế thải phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,512m3
28Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,512m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,512m3
30Bốc xếp sắt thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,689tấn
31Vận chuyển bằng vác bộ 10m khởi điểm sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,689tấn
32Vận chuyển bằng vác bộ 30m tiếp theo sắt thép phá dỡ (vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong dự toán từ mái xuống tập kết bãi dưới sân để chuyển đi đổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,689tấn
33Nhân công vệ sinh sạch bề mặt sàn mái và sênô sau khi đục bỏ lớp vữa láng nền cũ và dùng máy mài bằng chổi mài sạch bề mặt bê tông và thổi bụi trước khi chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật220,324m2
34Quét dung dịch chống thấm bề mặt sàn mái và sênôChương V – Yêu cầu kỹ thuật220,324m2
35Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 1 chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,316m2
36Láng vữa nền sàn mái có tạo dốc về sênô dày 5cm chia làm 2 lớp, lớp 2 chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,316m2
37Láng vữa sàn sênô có tạo dốc về lỗ thu nước mái và vén thành cao 15cm, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,812m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây quây gờ cửa tôn lên mái, vữa XM PCB40 mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,106m3
39Trát tường gờ quây cửa tôn lên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,272m2
40Cung cấp và lắp đặt cửa tôn lên mái kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Nhân công để tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
42Nhân công đục mở rộng các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
43Xử lý chống thấm cổ ống tại các vị trí đường ống xuống hộp kỹ thuật dưới tầng 3 để xừ lý chống thấm, bằng biện pháp đặt thanh trương nở và rót vữa chống thấm không co ngót chèn khe (bao gồm cả vị trí ống cấp nước lên và thông hơi)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
44Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,276100m
45Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,184100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50/25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Lắp đặt van phao điện bể nước inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt măng xông ren PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van phao cơ dạng bóng bể nước inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt rắc co ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp măng xông ren PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt van khóa mở 100% PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bể
60Cung cấp vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống giá để nâng bồn nước inox cao lên khỏi mặt sàn tạo áp lực nước cho tầng 3 và đấu nối cấp nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bể
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cấp điện cho van phao bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
63Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng cát vàngChương V – Yêu cầu kỹ thuật318cái
64Bốc xếp cát vàng vào bao tải dứa để vận chuyển lên máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
66Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Cát vàng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
67Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,777tấn
68Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Ximăng đóng bao từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,777tấn
69Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Ximăng từ dưới bãi tập kết lên mái ngoài phạm vi 30m trong dự toánChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,777tấn
70Nhân công vận chuyển phần vật tư nước lên mái để thi công, ...Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
C NHÀ SỐ 3
1Nhân công đục mở rộng khe lún mỗi bên rộng 5,0cm, sâu 5,0cm và vệ sinh sạch sẽ bề mặt khe sau khi đục xong trước khi chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
2Đổ vữa rót không co ngót gốc xi măng xuống khe lún sau khi lắp đặt băng trương nởChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,9md
3Tôn úp nóc vị trí khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,9md
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,632100m2
5Lắp dựng lưới chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật163,175m2
6Nhân công tháo đèn chiếu sáng, camera, thiết bị điện khác lắp nổi mặt ngoài để lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
7Tháo dỡ cánh cửa sổ gỗ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V – Yêu cầu kỹ thuật12m
9Phá dỡ gờ xây sênô, gờ mi cửa các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,33m
10Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
11Phá dỡ đục tẩy, kết cấu tường xây - Tường xây lan can tầng 2, xây ốp trụ cộtChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,031m3
12Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật181,644m2
13Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trần cũ hành lang để sơn lạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật158,051m2
14Cung cấp bao tải dứa loại 50kg đựng phế thải phá dỡ (tính 1,0m3 phế thải đóng vào bao có thể bốc vác đưa từ trên mái xuống đất được dễ dàng cần 35 bao tải)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật276,445cái
15Bốc xếp phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển xuống đấtChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,898m3
16Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,898m3
17Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,898m3
18Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, vữa XM M75 - Xây ốp trụ tròn thành trụ vuông, xây gờ trên sàn tầng 2 để lắp kính cường lực, xây gờ chỉChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,326m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,267m3
20Trát xây ốp trụ tròn thành trụ vuông, xây gờ trên sàn tầng 2 để lắp kính cường lực, xây gờ chỉ, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,298m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật149,454m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 30x60cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật233,752m2
23Ốp đá granit mặt bậc tam cấp phòng ăn và nhà bảo vệ, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,53m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,3m2
25Sơn lại trần, tường hành lang tầng 2 và khu cầu thang bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật136,511m2
26Cung cấp vật tư và lắp dựng lan can tầng 2 bằng kính cường lực dày 10.0mm, tay vịn và trụ bằng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,41md
27Nhân công lắp lại như hiện trạng sau khi tháo đèn chiếu sáng, camera, thiết bị điện khác lắp nổi mặt ngoài để lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1công
28Tháo dỡ cổng xếp cũ và hệ thống cấp điện cho cổng để lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
29Tháo dỡ gạch men ốp tường trụ cổng cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
30Phá dỡ nan hoa cũ bằng bê tông hàng ràoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,485m3
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ của hàng rào, bồn hoaChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,869m2
32Đục nhám mặt bê tông mặt bậc cấp từ sân lên sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,058m2
33Nhân công phá bỏ cây dại trong bồn hoa, đào bỏ lớp đất xấu bồn hoa để cải tạo lại của bồn hoa trong và ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
34Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,339m3
35Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,339m3
36Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, vữa XM M75 - Xây trụ cổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật41,775m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,75m2
39Cung cấp vật tư và nhân công làm lắp đậy rãnh thoát nước dọc bậc cấp từ sân lên nhà để xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
40Ốp đá granit vào trụ cổng, hàng ràoChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,59m2
41Ốp đá granit vào tường hoaChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,704m2
42Ốp gờ chỉ, tai gờ, viền trang trí bằng đá granit tự nhiên trên cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
43Ốp vào tường, bề mặt gờ bản thang, rãnh nước gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,5m2
44Lát gạch đỏ đất nung 40x40cm mặt bậc bản thang từ sân lên nhà để xe máy, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,058m2
45Hoa sắt hàng rào bằng thép hộp, thép hình, thép lá và phụ kiện trang trí được phủ ngoài bằng sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15md
46Sửa chữa, sơn phủ lại và thay phụ kiện bị hỏng cánh cổng phụ bằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
47Đổ đất màu cải tạo đất bồn hoa trong và ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật2m3
48Trồng lại cỏ thảm cỏ NhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật15m2
49Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4mm2 cho cổng đẩyChương V – Yêu cầu kỹ thuật70m
50Lắp đặt dây dẫn điện tiếp địa 1x4mm2 cho cổng đẩyChương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
51Đào hố đóng cọc tiếp địa cho tủ điện cấp nguồn cổng đẩyChương V – Yêu cầu kỹ thuật3công
52Đóng cọc tiếp địa L=2.5m cho tủ điện cấp nguồn cổng đẩyChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cọc
53Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng trên trụ cổng, trụ hàng ràoChương V – Yêu cầu kỹ thuật136m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật68m
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trên trụ cổng, trụ hàng rào - Đèn cầu bằng chao nhựa D300 bóng Led 20WChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
57Lắp đặt các aptomat 2P 32AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat 1P 25AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat 1P 16AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt tủ điện nhựa từ 4-6 ModulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt hộp nối phân dây điện đèn chiếu sángChương V – Yêu cầu kỹ thuật7hộp
62Chi phí vận chuyển để lắp đặt cổng tại Tam ĐảoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
63Cắt sàn mặt sân bê tông bằng để làm mặt đường di chuyển mới cho cổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8m
64Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
65Đầm chặt nền đường cho cổng di chuyển sau khi phá dỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
66Bê tông nền đường cổng di chuyển, đá 1x2, vữa BT M250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
67Nhân công làm bóng và phẳng bề mặt bê tông nền đường di chuyển của cổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
68Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
69Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 17km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
D THIẾT BỊ
1Cổng xếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,7md
2Bộ bo mạch điện tử thu và phát tín hiệu đóng mở cổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Màn hình trước hiển thịChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy cắt bê tông, cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,5kW2
3 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 0,5kW1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->