Gói thầu: Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:36:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,058,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành ít nhất 01 công trình Thuỷ lợi (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 11,80 tỷ đồng (Mười một tỷ tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công cơ giới |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo hướng tuyến, tọa độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430 Kè chống sạt lở bờ sông Krông Pách và xây dựng đê bao ngăn lũ đoạn qua xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của cơ quản quản lý thuế là đến thời điểm đóng thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng hoặc các tài liệu khác chứng minh về giá trị hoàn thành hợp đồng xây dựng,... - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=16kN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,0727 | 100m2 |
| 2 | Đắp đá hộc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,9308 | 100m3 |
| 3 | Rải nylon lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,1978 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,9534 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200,9 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,225 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,1274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,094 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 477,136 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,8652 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,9942 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,6798 | 100m2 |
| 17 | Rải đá dăm 1x2 đệm thi công kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 534,99 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 523,56 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.308,9 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 130,89 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.308,9 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13.089 | cấu kiện |
| 23 | Cốt thép tấm lát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0681 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép tấm lát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,8848 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,1248 | m3 |
| 26 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3076 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72 | 100m |
| 30 | Bê tông phần cơ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,5945 | m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 198 | rọ |
| B | VĨA HÈ - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,1358 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô tự đổ, cư ly 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,1358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô tự đổ, cư ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,1358 | 100m3/3km |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,1671 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,4673 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,5817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,5988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,5988 | 100m3/3km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,5988 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2349 | 100m3 |
| 11 | Rải Nylon lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,8567 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 238,895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| C | BẬC CẤP - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,1847 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc cấp, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6572 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3631 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đào và đầm đất cầm tay, K=>0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gia cố cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1982 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy sân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tường sân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối PVC V200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1827 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1827 | 100m3/3km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1827 | 100m3 |
| F | KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=16kN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72,154 | 100m2 |
| 2 | Đắp đá hộc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9261 | 100m3 |
| 3 | Rải Nylon lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,4234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 299,6746 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,8541 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,4989 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,0077 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm 1x2 đệm thi công kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 538,59 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 555,44 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.388,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 138,86 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.388,6 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13.886 | cấu kiện |
| 14 | Cốt thép tấm lát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,194 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép tấm lát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,4352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,7904 | m3 |
| 17 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,22 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6375 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4108 | 100m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 723 | rọ |
| G | VĨA HÈ - KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,4959 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,4959 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,8345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,7489 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,0856 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,2439 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,408 | 100m3 |
| 8 | Rải Nylon lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 356,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| H | BẬC CẤP - KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430 | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc cấp, đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5701 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành ít nhất 01 công trình Thuỷ lợi (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 11,80 tỷ đồng (Mười một tỷ tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng thi công cơ giới | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng thi công xây lắp | 3 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 6T | Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 4 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 10 |
| 13 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt. | 4 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe tưới nước | Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Đo hướng tuyến, tọa độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi