Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778484-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200671774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:51:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,425,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bình định mức 1000ml 20 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
2 Bình định mức 100ml 50 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
3 Bình định mức 25ml 50 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
4 Bình định mức 50ml 50 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
5 Bình tam giác 100ml 50 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
6 Bình tam giác 250ml 30 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml.
7 Bình tam giác 50ml 30 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml.
8 Bình tia 500ml 30 cái Chất liệu :nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .
9 Buret tự động 10ml (khóa PTFE loại, AS) 5 cái Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.02mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: ±0.1ml.
10 Burets tự động 25ml (khóa PTFE loại, AS) 5 cái Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.05mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 25ml. Độ chính xác: ±0.1ml.
11 Burret chuẩn độ tự động 50ml 5 cái - Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.1mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 50ml. Độ chính xác: ±0.1ml
12 Chai BOD 100 chai Nhựa PE, dung tích 500ml
13 Cốc thủy tinh 250ml 50 cái Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml
14 Găng tay y tế 50 hộp Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp
15 Giấy lọc vi sinh Whatmen 5 hộp Giấy lọc dùng trong phân tích vi sinh, kích thước lỗ lọc 0,045µm
16 Micropipet 10ml 5 cái Micropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
17 Micropipet 1ml 5 cái Micropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
18 Ống đong 250ml 50 cái Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml
19 Phiễu chiết 1000ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 1000ml
20 Pipet 10ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác±0,01ml
21 Pipet 5ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml
22 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
23 (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020.
24 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2019, 2020.
25 4-Amino-Antypyrin 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97% dùng cho HPLC. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
26 Aceton 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
27 Ag2SO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
28 AgNO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
29 Axit acetic 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
30 Axit ascorbic 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
31 Axit H2SO4 đặc 30 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
32 Axit H3PO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
33 Axit HNO3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥65%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
34 Axit oxalic 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
35 Axit sulphamic 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,3%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020.
36 Axit sulphanilic 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
37 BaCl2.2H2O 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
38 Bromothymol xanh 10 Chai Chất lỏng màu xanh, nhiệt độ nóng chảy: 202°C. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
39 C12H8N2.H2O 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2019, 2020.
40 C2N3O3C12Na.2H2O 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
41 C16H9O11N2S3Na3 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
42 C4H9OH 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
43 C7H5NaO3 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
44 CaCl2 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
45 CaCO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
46 Canh thang lactose LT 5 Chai Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học, pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
47 Canh thanh BGBL 5 Chai Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học, pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
48 CDTA-C14H22N2O8 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
49 CH3Cl 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
50 CH3COOH 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
51 CH3COONa.3H2O 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
52 CHCl3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
53 Cloramin T 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
54 CuSO4.5H2O 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
55 Dung dịch chuẩn Amoni 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích nồng độ 1000μg/l. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2019, 2020.
56 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) (21 nguyên tố) 3 Chai Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2019, 2020.
57 Dung dịch chuẩn Hg 1.000ppm 1 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥85%; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020.
58 Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm 1 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020.
59 Dung dịch chuẩn Mn 1.000ppm 1 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020.
60 Dung dịch chuẩn NaNO2 1 Chai Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020
61 Dung dịch chuẩn Pb 1.000ppm 1 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: 500 ml/chai; Sản xuất: năm 2019; 2020.
62 Dung dịch chuẩn pH10 2 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
63 Dung dịch chuẩn pH7 2 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
64 Dung dịch chuẩn pH4 2 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
65 Dung dịch chuẩn Phosphat 2 Chai Dung dịch tiêu chuẩn PO43+ nồng độ 1000µg/lít. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2019, 2020.
66 Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS 3 Chai Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2019, 2020.
67 EDTA 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
68 Etanol 10 Chai Dung dịch màu trong suốt, điểm nóng chảy 114,3oC, điểm sôi 78,4oC. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
69 FeCl3.6H2O 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
70 Ferric citrate 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
71 FeSO4.7H2O 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
72 Formaldehyt 5 Chai Hóa chất phân tích, điểm sôi 93 - 96°C, nhiệt độ bắt cháy 300°C. Giá trị pH 2,8 - 4,0 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
73 Gluco 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
74 Glutamic 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
75 Glycerol 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
76 Glyxin 10 Chai Hóa chất phân tích, điểm sôi 290°C, nhiệt độ bắt cháy 400°C. Giá trị pH 5 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
77 H2O2 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
78 H3BO3 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
79 HgCl2 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
80 K2Cr2O4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020.
81 K2Cr2O7 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
82 K2HPO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
83 K2S2O8 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
84 K2SO4 1 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
85 K3Fe(CN)6 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
86 K4P2O7 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
87 Kali antimontarat 3 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
88 Kaliphatalat 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
89 KCl 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020
90 KH2PO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
91 KI 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
92 KIO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,7%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
93 KMnO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
94 KNO3 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
95 Methanol 3 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: chai 2,5 lít. Sản xuất: năm 2019; 2020.
96 Methylen xanh 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥85%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
97 MgCl2 5 Chai Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn; Quy cách: chai 1kg. Sản xuất: năm 2019; 2020
98 MgSO4.7H2O 1 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
99 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
100 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
101 Na2HPO4 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
102 Na2S2O3 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
103 Na2S2O5 0,1N 4 ống Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Ống 10ml. Sản xuất năm 2019, 2020.
104 Na3C6H5O7.2H2O 1 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
105 NaAsO2 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
106 NaBr 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
107 NaC7H5NaO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
108 NaCl 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
109 NaClO 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
110 NaCN 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
111 NaHCO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
112 NaOH 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
113 Natri heptadecylsunphat 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100mg. Sản xuất năm 2019, 2020.
114 Natri tetracloromercurat 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
115 n-Butanol 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
116 NH4Cl 4 500g Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020.
117 NH4NO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020.
118 n-Hexan 20 Chai Dung dịch phân tích AR ≥ 99,7%, pH dung dịch = 4,0-4,2. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
119 Ống chuẩn AgNO3 0,1N 5 ống Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N)
120 Ống chuẩn KMnO4 0,1N 5 ống Nồng độ KMnO4 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,02 mol/l (0,1 N)
121 Parasolanilin 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020.
122 PdCl2 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2019, 2020.
123 p-Dimetylamin benzadehyt 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020.
124 Phenolphtalein 5 Chai Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn. Quy cách: Chai 100g; Sản xuất: năm 2019; 2020
125 Sulfaniamide 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020.
126 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2019, 2020.
127 Xenlulo 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019
128 ZrOCl2.8H2O 2 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->