Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:09:00 đến ngày 2021-12-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,307,710 VNĐ ((Ba triệu ba trăm lẻ bảy nghìn bảy trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.359.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên phù hợp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên phù hợp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, văn phòng phẩm Mua vật tư, văn phòng phẩm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% gia trị gói thầu tương đương 154.359.800 đồng (bằng chữ: Một trăm năm mươi tư triệu, ba trăm năm mươi chín nghìn, tám trăm đồng). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.307.710 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 | Supper hoặc tương đương | 10 | Ram | Định lượng: 70gsm; kích thước: 297x420m; đóng gói: 500 tờ/ram; chất lượng: đẹp, trắng, mịn, láng | |
| 2 | Giấy in A4 | Supper hoặc tương đương | 100 | Ram | Định lượng: 80gsm; kích thước: 210x297mm; đóng gói: 500 tờ/ram; chất lượng: đẹp, trắng, mịn, láng | |
| 3 | Giấy in A0 | 2 | Cuộn | Định lượng: 100gsm, chất lượng: đẹp, trắng, mịn, láng | ||
| 4 | Bìa màu xanh A4 | 10 | Ram | Định lượng: 180gsm; 100 tờ/xấp | ||
| 5 | Bìa màu hồng A4 | 10 | ram | Định lượng: 180gsm; 100 tờ/xấp | ||
| 6 | Túi clear bag dày khổ to F plus 2636 | Plus hoặc tương đương | 500 | chiếc | 10 cái/tập; kích thước: F4, dầy đẹp | |
| 7 | Túi clear bag mỏng nhỏ A plus 2332 | Plus hoặc tương đương | 500 | chiếc | 12 cái/tập; kích thước: F4 | |
| 8 | Dao dọc giấy cán nhựa 18mm | FO -KN02 hoặc tương đương | 10 | chiếc | Dao dọc 3 lưỡi, có vỏ nhựa bọc cao cấp màu sắc bền đẹp | |
| 9 | Kéo to cắt giấy Việt Nhật | 10 | cái | Sắc, bền | ||
| 10 | Bút ký BL57 | pentel hoặc tương đương | 3 | hộp | Kt: 0.7mm | |
| 11 | Bút ký bấm 77-C | 20 | chiếc | 12 gói/hộp; đầu bi: 0.7mm, viết đều và đẹp | ||
| 12 | Bút kim xanh, đen, đỏ | Jetstream hoặc tương đương | 20 | chiếc | Nét mực mềm mại, khô nhanh, 12 cái/hộp, Kích thước 1.0mm | |
| 13 | Bút chì kim | Deli tương đương | 20 | chiếc | 12 cái/hộp, Kích thước 0.5mm | |
| 14 | Búi chì bấm cơ khí Graphgear 1000pentel | Pentel hoặc tương đương | 5 | chiếc | Thân chì đúc thép, clip cài kim loại bền bỉ, đầu ngòi bằng dot silicol và kim loại, cỡ ngòi 0.5 | |
| 15 | Bút nhớ dòng | Fluorescent hoặc tương đương | 20 | chiếc | Mực ra đều, Kích thước 5mm | |
| 16 | Băng dính xanh | 20 | cuộn | Cuộn dày, Kích thước 5cm | ||
| 17 | Băng keo 2 mặt 4.8 cm | 10 | cây | Kích thước 4.8 cm, 6 cuộn/cây, sản phẩm có độ bền cao | ||
| 18 | Băng xóa Plus WH-505T | Plus hoặc tương đương | 15 | cái | Kích thước 5mmx6m | |
| 19 | Gọt chì 644 | 5 | cái | Gọt sắc bén và chính xác | ||
| 20 | Giấy phân trang nhựa 5 màu deli A10602 | Deli hoặc tương đương | 20 | tập | 4 màu/tập, 320 tờ/tập, bền đẹp dễ sử dụng, Kích thước 44x12mm | |
| 21 | Nhổ ghim | KW-TriO hoặc tương đương | 5 | chiếc | Vỏ nhựa, bền, sắc | |
| 22 | Kẹp sắt | Clip 19mm hoặc tương đương | 30 | hộp | Kt: 19mm | |
| 23 | Kẹp sắt | Clip 41mm hoặc tương đương | 30 | hộp | Kt: 41mm | |
| 24 | Kẹp sắt | Clip 51mm Echo hoặc tương đương | 30 | hộp | Kt: 51mm | |
| 25 | Kẹp sắt | Deli 15mm hoặc tương đương | 30 | hộp | Kt: 15mm | |
| 26 | Kẹp sắt | Clip 32mm hoặc tương đương | 30 | hộp | Kt: 32mm | |
| 27 | Bảng khung nhôm đơn | 2 | chiếc | Kích thước 35x50cm | ||
| 28 | Sổ đăng ký công văn đến | 50 | Quyển | Kích thước 210x297mm | ||
| 29 | Sổ đăng ký công văn đi | 50 | Quyển | Kích thước 210x297mm | ||
| 30 | Sổ da Dell 7645 | Dell hoặc tương đương | 45 | Quyển | Giấy đẹp | |
| 31 | Đầu đọc thẻ nhớ MicroSD Kingston Mobiletite plus | Kingston hoặc tương đương | 15 | cái | USB 3.2 Gen 1 SDHCChất liệu nhựa, tốc độ 3.2 Gen 1, hiệu năng tối đa cho UHS-II và hỗ trợ thẻ UHS-I | Bảo hành 3 tháng |
| 32 | In phong bì khổ A4 | 1.000 | chiếc | Giấy couches 200gsm, 25*34cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 33 | In phong bì A3 | 1.000 | chiếc | Giấy Offl 50gsm, 16*23cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 34 | In phong bì khổ A5 | 1.000 | chiếc | Giấy Offl 50gsm, 12*22cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 35 | Miếng lót chuột máy tính | 7 | miếng | kích thước 80x30cm | ||
| 36 | Pin khô máy ảnh | 4 | đôi | Kích thước 4.45x1.05x1.05 cm | ||
| 37 | Cặp trình ký 2 mặt da XIFU 8002 (các màu) | XIFU hoặc tương đương | 20 | cái | Chất liệu da, giấy tờ có kích cỡ A4 | |
| 38 | File hộp gấp A3 (20cm) | 100 | hộp | Khổ A3, chất liệu nhựa cao cấp bồi bìa cứng bên ngoài, màu xanh nước biển tinh tế | ||
| 39 | Cặp hộp nhựa 15cm | ERAS E105 hoặc tương đương | 100 | hộp | kích thước: 235x318x150mm, sức chứa: 1500 tờ A4 | |
| 40 | Cặp hộp nhựa 10cm | ERAS E104 hoặc tương đương | 100 | hộp | kích thước: 235x318x100mm, sức chứa: 1000 tờ A4 | |
| 41 | File 100 lá A3181 | Guangbo hoặc tương đương | 50 | cái | kích thước A4, chất liệu nhựa chắc chắn, không thấm nước, dễ lau chùi | |
| 42 | File 81 lá A3180 | Guangbo hoặc tương đương | 50 | cái | kích thước A4, chất liệu nhựa chắc chắn, không thấm nước, dễ lau chùi | |
| 43 | File 60 lá cao cấp | Double A hoặc tương đương | 30 | cái | Chất liệu nhựa chắc chắn, chống thấm nước và bụi bẩn, khổ A4 | |
| 44 | Phần mềm diệt vi rút | Kaspersky hoặc tương đương | 5 | chiếc | Quét, loại bỏ virút, mã độc, chống sự xâm nhập và sửa đổi của các phần mềm độc hại, cải thiện khả năng chuẩn đoán, tăng tốc độ khởi động | Bảo hành 1 năm |
| 45 | Túi xách da công sở | Briefcase TLA1008-N hoặc tương đương | 8 | chiếc | Kích thước: 38 cmx 9cm x 29 cm, da bò nhập khẩu 100% có nắp gập, khóa số, có quai xách đơn, gồm 2 ngăn chính, 1 ngăn khóa kéo và nhiều ngăn nhỏ tiện lợi, có dây đeo rời, dễ dàng điều chỉnh kích thước dây, màu nâu. | |
| 46 | Chặn giấy hình tam giác | 7 | chiếc | KT: 75x150x50mm, chất liệu pha lê cao cấp trong suốt | ||
| 47 | Phần mềm Office Personal | 3 | bộ | Bản quyền cho máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 1 máy | ||
| 48 | Máy tính | Flexoficen Flexio cal-06s hoặc tương đương | 3 | chiếc | Kích thước 22,6* 16 cm, 123 g, phím bấm làm từ nhựa ABS, bề mặt bằng kim loại.n hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, Phím bấm nhạy, đa chức năng | Bảo hành 1 tháng |
| 49 | Túi clear buộc dây 119 | 100 | Tập | Khổ A4 đựng tài liệu (26*36 cm, đáy 3 cm, chất liệu nhựa PVC, 12 cái/tập). | ||
| 50 | Ổ cứng | WDBlack 2TB WD2003 FZEX hoặc tương đương | 3 | chiếc | Công nghệ IntelliPower, WD Red tối ưu cho hệ thống NAS, HDD 3,5inch, vòng quay 5400rpm, bộ nhớ đệm 256MB cache, SATA 3 6.0Gb/s, dung lượng 2TB | |
| 51 | Máy đục lỗ | Kanggaru HDP 2150 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Chất thép siêu bền 100-150 tờ/lần | |
| 52 | Máy bấm ghim | Max HD-11FLK hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Độ sâu bấm 28mm, gọn nhẹ, khối lượng 165g | |
| 53 | Giá đựng tài liệu 6 ngăn | Deli 9832 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Màu đen, bằng sắt không gỉ, Kt: 31*29*29cm, lưới dày, chống ẩm nước | |
| 54 | Kệ để cây máy tính CPU | 7 | cái | thiết kế bằng gỗ công nghiệp; có bánh xe di chuyển, nhỏ, gọn, tiện lợi, KT: 45*26*16cm | ||
| 55 | Kệ bút bằng tre đựng văn phòng phẩm | 5 | chiếc | KT: 32*15*27 cm, chất liệu tre 100%, 2 tầng | ||
| 56 | Bộ vệ sinh cảm biến và ống kính | VSGO DKL-20 hoặc tương đương | 5 | bộ | Gồm gạc VSGO, bút lau ống chuyên dụng, 15 vải sợi siêu mịn, máy thỏi khí, 30 khăn ướt, 30ml dung dịch lau Sennor | |
| 57 | Gáy xoắn phi 16mm | 20 | hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻo cao cấp, bền đẹp 16mm đóng tối đa 120tờ | ||
| 58 | Máy ép Plastic | DSB SO-GOOD 330super hoặc tương đương | 1 | cái | Ép dẻo khổ A3, A4 trục rulo ép nóng nhanh | |
| 59 | Hòm tôn đựng tài liệu | 20 | cái | Chất liệu nhôm, KT: 75*60*50, làm từ chất liệu tôn hoa sen, có độ dài 0,45mm | ||
| 60 | Mực máy photo | Rich | 2 | hộp | nguyên hộp, mới 100% | |
| 61 | Bìa đựng hồ sơ chống nước | Deli 5511 hoặc tương đương | 200 | chiếc | bộ 12 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.359.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên phù hợp chuyên môn | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên phù hợp chuyên môn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi