Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242149-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:21:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59432E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.352.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của của Hãng sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối được Hãng ủy quyền tại Việt Nam có chức năng về cung cấp thiết bị, bảo hành, bảo trì, chất lượng hàng hóa và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu.- Có trung tâm dịch vụ bảo hành thuộc chính hãng tại Việt Nam hoặc địa lý phân phối được Hãng ủy quyền về bảo hành tại Việt Nam (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc).- Có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện công trình, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh sao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Nhà làm việc UBND xã Thụy An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính nhà thầu phải các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế; - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/09/2021. * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, điện lạnh. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu hoặc một thành viên trong liên danh nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Có cam kết của của Hãng sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đại biểu | 20 | Cái | Chất liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, phun sơn Pu màu cánh gián, bàn có đợt để tài liệu. Mặt bàn dày 40mm, chân bàn dày 30mm. Yếm bàn dài sát đất.KT: 2000 x 560 x 760mm | ||
| 2 | Ghế hội trường | 500 | Cái | Làm bằng gỗ tự nhiên phun sơn phun màu cánh gián, mặt ghế và lưng bọc nỉ.KT: 420x460x1030mm | ||
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián.KT: 800x600x1200mm | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bằng gỗ Verneer phun sơn PU màu cánh gián.KT: 800x600x1300mm | ||
| 5 | Tượng Bác | 1 | Cái | Bằng thạch cao phun màu nhũ đồng cao 600mm | ||
| 6 | Phông rèm sân khấu | 53,55 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, kt 10,5x4,1m | ||
| 7 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | 6,15 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, kích thước 4,1x1,5 | ||
| 8 | Hệ thống treo phông | 1 | Bộ | Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | ||
| 9 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Theo Thiết kế | ||
| 10 | Khẩu hiệu Đảng | 1 | Bộ | Nền màu đỏ, chữ ốp nổi màu vàng gương.KT: 16000 x 600mm | ||
| 11 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà | 2 | Cái | Nền màu đỏ, chữ màu vàng | ||
| 12 | Loa toàn dải | 2 | Bộ | Công suất âm thanh (W) 2400WTần số thấp nhất (Hz) 37HzTần số cao nhất (kHz) 20kHzWAY 2WAYMàu sắc Màu đenTrở kháng(Ω) 8ΩMức độ âm thanh(db) 136dBChiều rộng(mm) 541Chiều cao(mm) 1219Chiều dài(mm) 508Trọng lượng(kg) 45kg | ||
| 13 | Loa treo tường | 3 | Bộ | Dải tần : 71Hz- 20HzTần số đáp ứng : 75 Hz- 20 kHzĐộ nhạy loa : 97dBTrở kháng : 8 ohmKhối lượng : 14.7kgKích thước: 600 x 350 x 382mmCấu trúc loa : 2 đường tiếng, bass 30, bass- reflexCông suất : 350W/700W/1400W | ||
| 14 | Amply tăng âm | 1 | Bộ | Công suất tiêu thụ (W) : 1300Công suất đầu ra (W) : 1950Chi tiết công suất đầu ra : Stereo Power8Ω: 1300WStereo Power4Ω: 1950WStereo Power2Ω: 2600WBTL 8Ω: 3900WBTL 4Ω: 5200WChế độ âm thanh : • StereoĐộ nhiễu âm thanh (dB) 93Dải tần đáp ứng (Hz) : 20Hz - 20000HzTrở kháng đầu ra (ohm) : 8Dải trở kháng (ohm) : 4 ~ 8Trở kháng đầu vào (ohm) : 20000Chi tiết trở kháng đầu vào : 10000 ~ 20000Độ nhạy : 0.775V/1.0V/1.4VKích thước (mm) : 650×585×200MM | ||
| 15 | Mixer | 1 | Bộ | Channels (Mono + Stereo) 6 + 4LINE/CD/USB GAIN (Stereo) -10 to +20 dBAuxiliarys (MON, FX, AUX) 2 Pre, 2 Post, 2 Pre/Post switchableMIC GAIN (Mono / Stereo) 0 to +60 dB / +10 to +60 dBLINE/CD/USB GAIN (Stereo) -10 to +20 dBTHD, at 1 kHz, MBW = 80 kHzMIC input to Master A L/R outputs, +16 dBu, typical 85 dBChannel to Channel 80 dB | ||
| 16 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Bộ | • Crossover, EQ, delay and limiter s• Outputs assignable to any input• Front panel or PC programming and control with 4 levels of security• USB and RS-232 interface• Third-party control friendly• Balanced inputs and outputs• Linkwitz-Riley, Bessel and Butterworth filters• 12, 18, 24 and 48dB/octave slopes• Parametric EQ: 1/64th to 4 octave range• 682ms input and output delay (1,364ms total)• Limiter on each output | ||
| 17 | Micro không dây | 1 | Bộ | Phạm vi hoạt động lên đến 80m do đó có thể đáp ứng linh hoạt mọi chương trìnhĐáp ứng tần số: 80-18kHzHòa méo 110dBCông suất phát 10-30mWThông số kỹ thuật Pin: 2×1.5v AA thời gian 8-15 giờThông số kỹ thuật điện: 220V 50Hz – 110V 60HzTiêu thụ điện năng: | ||
| 18 | Tủ bảo quản thiết bị modell : 16U/4-BC. | 1 | Chiếc | Tủ bảo quản thiết bị modell : 16U/4-BC. | ||
| 19 | Cáp tín hiệu loa chuyên dụng | 200 | m | Cáp tín hiệu loa chuyên dụng | ||
| 20 | Cáp tín hiệu micro chuyên dụng | 80 | m | Cáp tín hiệu micro chuyên dụng | ||
| 21 | Auto Power PA1010 | 1 | Cái | 8 way Sequencer Power Supply | ||
| 22 | Phụ kiện | 1 | hệ | Phụ kiện: Giắc kết nối thiết bị canon & newtric, phụ kiện cơ khí, giá treo loa, chân míc | ||
| 23 | Ổ cắm điện LIOA | 1 | Cái | Dây dài 5m gồm 6 lỗ | ||
| 24 | Nhân công setup, tư vấn thiết kế | 1 | hệ | Theo Thiết kế | ||
| 25 | Ồn áp LIOA 10 KVA | 1 | Bộ | Theo Thiết kế | ||
| 26 | Bàn họp quầy | 1 | Chiếc | Chất liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt bàn bằng gỗ tợ nhiên, phun sơn Pu màu cánh gián, bàn có đợt để tài liệu. Mặt bàn dày 50mm, chân bàn dày 30mm. Bàn rỗng giữa để đợt hoa, hai đầu uốn cong KT: 6400x2400x760(mm) | ||
| 27 | Ghế họp quầy | 24 | Chiếc | Làm bằng gỗ tự nhiên phun sơn phun màu cánh gián, mặt ghế và lưng bọc nỉ.KT: 420x460x1030mm | ||
| 28 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bằng gỗ Verneer phun sơn PU màu cánh gián.KT: 800x600x1300mm | ||
| 29 | Tượng Bác | 1 | Cái | Bằng thạch cao phun màu nhũ đồng cao 600mm | ||
| 30 | Phông rèm, cờ Đảng, cờ Tổ Quốc | 19,98 | m2 | Phông bằng vải tuyết nhung, được may chun 250% theo tiêu chuẩn. Phông nền màu xanh, phông cờ màu đỏ. KT: 5400x 3700mm | ||
| 31 | Hệ thống treo phông | 1 | Bộ | Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | ||
| 32 | Khẩu hiệu Đảng | 1 | bộ | Nền màu đỏ, chữ màu vàng nổiKT: 5400x450mm | ||
| 33 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu: mika màu vàng | ||
| 34 | Loa treo tường | 1 | Đôi | Dải tần : 71Hz- 20HzTần số đáp ứng : 75 Hz- 20 kHzĐộ nhạy loa : 97dBTrở kháng : 8 ohmKhối lượng : 14.7kgKích thước: 600 x 350 x 382mmCấu trúc loa : 2 đường tiếng, bass 30, bass- reflexCông suất : 350W/700W/1400W | ||
| 35 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | Vang số AAP K9800 New 2020 kế thừa tính năng ưu việt từ các model trước,- Trang bị 6 đường tín hiệu.- Gồm 4 chế độ cắt hú rít tự động, hệ thống Equalizer kỹ thuật số cho khả năng căn chỉnh âm thanh hoàn hảo.- Tính ứng dụng cao, hoạt động bền bỉ. | ||
| 36 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Loại 2 kênhBảo hành 12 thángĐiện năng động 1kHz 20ms NonclipCông suất đầu ra: 1kHz 4Ω – 750W x 28Ω – 525W x 28Ω -Cầu – 1500WCông suất đầu ra: 20Hz – 20kHz 4Ω – 700W x 28Ω – 500W x 28Ω – Cầu – 1400 | ||
| 37 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 – 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 mThông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: 50 dB; Độ lệch tần số: | ||
| 38 | Dây loa | 150 | m | Cable loa tiết diện 1.5 | ||
| 39 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị âm thanh- Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa- Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng- 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh- Đinh tán neo kép- Khung sườn bằng nhôm cao cấp | ||
| 40 | Ổ cắm điện LIOA | 2 | Cái | Dây dài 5m gồm 6 lỗ | ||
| 41 | Bàn quây 1 cửa | 1 | Bộ | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên phun sơn PU màu cánh gián, bàn sử dụng cho 5 vị trí làm việc. Mỗi vị trí có 1 hộc để tài liệu, bàn phím, kệ CPU. Mặt bàn dày 50mm, chân bàn dày 40mm, Mặt bàn lắp đặt khung inox lắp kính trắng dày 8mm. Cửa lật 2 chiều. KT: 9580x700x750-1300mm | ||
| 42 | Ghế làm việc nhân viên | 5 | chiếc | Ghế gấp inox, chân tựa ống thép D22 mạ inox, ghế gấp được, chất liệu đệm nỉ.KT: 430x435x785 mm | ||
| 43 | Ghế khách ngồi | 5 | chiếc | Ghế gấp inox, chân tựa ống thép D22 mạ inox, ghế gấp được, chất liệu đệm nỉ.KT: 430x435x785 mm | ||
| 44 | Ghế chờ | 3 | chiếc | Ghế băng có 4 chỗ, chân thép sơn tĩnh điện, đệm nhựa | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: 1000x500x1830(mm) | ||
| 46 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Bằng gỗ Công nghiệp phủ Melamine. Yếm bàn giữaKT: 2000x1000x750mm | ||
| 47 | Bàn họp phòng lưu trữ | 1 | chiếc | Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián, mặt bàn dày 80mm, chân hộp.KT: 1800x1000x760mm | ||
| 48 | Tủ phụ | 4 | cái | Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián, mặt bàn dày 25 mm, phía dưới có các ngăn, đợt để tài liệu.KT: 900x450x750mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59432E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.352.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của của Hãng sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối được Hãng ủy quyền tại Việt Nam có chức năng về cung cấp thiết bị, bảo hành, bảo trì, chất lượng hàng hóa và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu.- Có trung tâm dịch vụ bảo hành thuộc chính hãng tại Việt Nam hoặc địa lý phân phối được Hãng ủy quyền về bảo hành tại Việt Nam (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc).- Có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện công trình, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh sao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi