Gói thầu: Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:19:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,492,095,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của NT: + ĐKKD, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký KD của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + HĐTT và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, BBTN điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp NT là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, NT phải nộp (i) Quyết định thành lập DN; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp NT được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, NT phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
- Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
- Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Vũ Đức Tuấn SĐT: 0888.576.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBA T2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBA T1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện, 110 bình | Như chương V | 1 | giàn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 | Như chương V | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 | Như chương V | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bảng táp lô 32 kênh | Như chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC 400mm2 - 40,5kV | Như chương V | 220 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đơn pha ngoài trời cho cáp 40,5kV - 1x400mm2 | Như chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đơn pha trong nhà cho cáp 40,5kV - 1x400mm2 | Như chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp dầu cách điện cho bộ OLTC MBA T2 | Như chương V | 380 | lít |
| 9 | Cung cấp vải phin trắng khổ 0.8 | Như chương V | 25 | m |
| 10 | Cung cấp băng vải mộc | Như chương V | 8 | cuộn |
| 11 | Cung cấp giẻ lau sạch | Như chương V | 45 | kg |
| 12 | Cung cấp vật liệu khác | Như chương V | 1,5 | % |
| 13 | Thu hồi bảng táp lô cũ | Như chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200Ah | Như chương V | 18 | bình |
| 15 | Thu hồi cáp lực Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC 400mm2 - 40,5kV | Như chương V | 220 | m |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Như chương V | 1 | Máy |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTC | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 19 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 20 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 21 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1) | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Như chương V | 1 | Mẫu |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực | Như chương V | 6 | Sợi |
| 24 | Kiểm tra mạch tín hiệu lên táp lô | Như chương V | 1 | HT |
| B | Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế máy cắt 376, 432, 412, tủ điều khiển, TN bảo vệ ngăn lộ 131, 173, 371, 372, 373, 374, 375, tủ MK ngăn lộ 173, rơ le quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc qui số II trạm 110kV Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ 171 | Như chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt 35kV lắp đặt tại ngăn lộ 376 | Như chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ MK 173 | Như chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 131 | Như chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 173 | Như chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn TC C32 | Như chương V | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn TC C31 | Như chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ 432, 412 (Idm>=630A) | Như chương V | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện - Giàn gồm 110 bình | Như chương V | 1 | giàn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 | Như chương V | 20 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 1.920 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 700 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 3.922 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Như chương V | 200 | m |
| 15 | Cung cấp phụ kiện đầu cốt, gen số, băng dính, lạt nhựa | Như chương V | 1 | lô |
| 16 | Cung cấp gia công tấm mặt tủ thay rơ le F67 ngăn 171 | Như chương V | 1 | cái |
| 17 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Như chương V | 1 | TN hệ thống |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ 171 | Như chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV ngăn 376 | Như chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi tủ MK 173 | Như chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi tủ điểu khiển ngăn 131 173 | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 131 và tủ TN bảo vệ 173 | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn C31, C32 | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn C31, C32 | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 432, 412 | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi giàn acqui K&V | Như chương V | 18 | bình |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 500 | m |
| 28 | Thí nghiệm máy cắt 35kV | Như chương V | 1 | bộ |
| 29 | TN mạch điều khiển máy cắt 35kV | Như chương V | 1 | HT |
| 30 | TN mạch tín hiệu máy cắt 35kV | Như chương V | 1 | HT |
| 31 | TN mạch liên động máy cắt 35kV | Như chương V | 1 | HT |
| 32 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | HT |
| 33 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 1 | HT |
| 34 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 35 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 36 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Như chương V | 1 | bộ |
| 37 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 38 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 39 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 40 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 41 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 42 | TN chức năng đo lường | Như chương V | 1 | bộ |
| 43 | TN chức năng ghi sự cố | Như chương V | 1 | bộ |
| 44 | TN hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | HT |
| 45 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | HT |
| 46 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 1 | HT |
| 47 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | HT |
| 48 | TN mạch đo lường | Như chương V | 1 | HT |
| 49 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 1 | HT |
| 50 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 51 | TN mạch điều khiển mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 52 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N | Như chương V | 2 | bộ |
| 53 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Như chương V | 2 | bộ |
| 54 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 2 | bộ |
| 55 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 2 | bộ |
| 56 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 2 | bộ |
| 57 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 2 | bộ |
| 58 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 2 | bộ |
| 59 | TN bảo vệ so lệch MBA (87T) | Như chương V | 1 | bộ |
| 60 | TN chức năng chạm đất bên trong MBA (64) | Như chương V | 1 | bộ |
| 61 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 62 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 63 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 64 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 65 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 66 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 67 | TN chức năng ghi sự cố | Như chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt (74) | Như chương V | 2 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm rơ le cắt (F86) | Như chương V | 2 | bộ |
| 70 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 3 | HT |
| 71 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 5 | HT |
| 72 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 3 | HT |
| 73 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 3 | HT |
| 74 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 3 | HT |
| 75 | TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 110kV | Như chương V | 1 | HT |
| 76 | TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 22kV | Như chương V | 2 | HT |
| 77 | TN hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 4 | HT |
| 78 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 79 | TN mạch điều khiển mức ngăn | Như chương V | 3 | HT |
| 80 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 81 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Như chương V | 1 | bộ |
| 82 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 83 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 84 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 85 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 86 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 87 | TN bảo vệ so lệch khoảng cách | Như chương V | 1 | bộ |
| 88 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 89 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Như chương V | 1 | bộ |
| 90 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 91 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 92 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 93 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 94 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt (74) | Như chương V | 2 | bộ |
| 96 | Thí nghiệm rơ le cắt (F86) | Như chương V | 2 | bộ |
| 97 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 2 | HT |
| 98 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 2 | HT |
| 99 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 2 | HT |
| 100 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 2 | HT |
| 101 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 2 | HT |
| 102 | TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 110kV | Như chương V | 1 | HT |
| 103 | TN hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 2 | HT |
| 104 | TN hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 1 | HT |
| 105 | TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ) | Như chương V | 6 | HT |
| 106 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 107 | TN mạch điều khiển mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 108 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 3 | bộ |
| 109 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 3 | bộ |
| 110 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 111 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 112 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 3 | bộ |
| 113 | TN chức năng đo lường | Như chương V | 3 | bộ |
| 114 | TN chức năng ghi sự cố | Như chương V | 3 | bộ |
| 115 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 3 | HT |
| 116 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 3 | HT |
| 117 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | HT |
| 118 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 3 | HT |
| 119 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Như chương V | 3 | HT |
| 120 | TN hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 6 | HT |
| 121 | TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ) | Như chương V | 18 | HT |
| 122 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 1 | HT |
| 123 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 124 | TN mạch điều khiển mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 125 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 3 | bộ |
| 126 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 3 | bộ |
| 127 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 128 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 129 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 3 | bộ |
| 130 | TN chức năng đo lường | Như chương V | 3 | bộ |
| 131 | TN chức năng ghi sự cố | Như chương V | 3 | bộ |
| 132 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 3 | HT |
| 133 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 3 | HT |
| 134 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | HT |
| 135 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 3 | HT |
| 136 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Như chương V | 3 | HT |
| 137 | TN hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Như chương V | 6 | HT |
| 138 | TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ) | Như chương V | 18 | HT |
| 139 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 1 | HT |
| 140 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 1 | HT |
| 141 | TN mạch điều khiển mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 142 | Tủ máy cắt (đã bao gồm TI, liên động cách ly, tiếp đất) | Như chương V | 2 | bộ |
| 143 | TN rơ le quá dòng | Như chương V | 2 | bộ |
| 144 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 | Như chương V | 2 | bộ |
| 145 | TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51N | Như chương V | 2 | bộ |
| 146 | TN bảo vệ quá áp | Như chương V | 2 | bộ |
| 147 | TN bảo vệ kém áp | Như chương V | 2 | bộ |
| 148 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 2 | bộ |
| 149 | TN chức năng đo lường | Như chương V | 2 | bộ |
| 150 | TN chức năng ghi sự cố | Như chương V | 2 | bộ |
| 151 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 2 | HT |
| 152 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 2 | HT |
| 153 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 2 | HT |
| 154 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 2 | HT |
| 155 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Như chương V | 2 | HT |
| 156 | TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ) | Như chương V | 4 | HT |
| 157 | TN hệ thống mạch cấp nguồn DC | Như chương V | 2 | HT |
| 158 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Như chương V | 2 | HT |
| 159 | Thí nghiệm nạp xả ắc quy | Như chương V | 1 | bộ |
| 160 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 161 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 84 | tín hiệu |
| 162 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 163 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 179 | tín hiệu |
| 164 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 165 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 99 | tín hiệu |
| 166 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 167 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 168 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 169 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 31 | tín hiệu |
| 170 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 171 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 84 | tín hiệu |
| 172 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 173 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 179 | tín hiệu |
| 174 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 175 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 99 | tín hiệu |
| 176 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 177 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 178 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 179 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 31 | tín hiệu |
| 180 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 181 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 84 | tín hiệu |
| 182 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 183 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 179 | tín hiệu |
| 184 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 185 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 99 | tín hiệu |
| 186 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 187 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 188 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 189 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 31 | tín hiệu |
| 190 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 191 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 84 | tín hiệu |
| 192 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 193 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 179 | tín hiệu |
| 194 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 195 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2) | Như chương V | 99 | tín hiệu |
| 196 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 197 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 198 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 199 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 200 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 201 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 202 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 203 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 204 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 205 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 206 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 207 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 179 | hàm |
| 208 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 209 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 210 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 99 | hàm |
| 211 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 212 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 213 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 214 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 84 | hàm |
| 215 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 216 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 9 | hàm |
| 217 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 1 | hàm |
| 218 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 31 | hàm |
| 219 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 110kV) | Như chương V | 1 | ngăn |
| 220 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 110kV - từ ngăn thứ 2) | Như chương V | 2 | ngăn |
| 221 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 110kV) | Như chương V | 1 | ngăn |
| 222 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 110kV - từ ngăn thứ 2) | Như chương V | 2 | ngăn |
| 223 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 35kV, 22kV) | Như chương V | 1 | ngăn |
| 224 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 35kV, 22kV - từ ngăn thứ 2) | Như chương V | 7 | ngăn |
| 225 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 35kV, 22kV) | Như chương V | 1 | ngăn |
| 226 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 35kV, 22kV - từ ngăn thứ 2) | Như chương V | 7 | ngăn |
| C | Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế rơ le bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt rơ le khoảng cách | Như chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Như chương V | 100 | m |
| 3 | Cung cấp tấm mặt tủ | Như chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo hạ thu hồi rơ le khoảng cách | Như chương V | 1 | cái |
| 5 | TN chức năng bảo vệ khoảng cách 21 | Như chương V | 1 | bộ |
| 6 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh có thời gian 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 7 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Như chương V | 1 | bộ |
| 8 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Như chương V | 1 | bộ |
| 9 | TN chức năng bảo vệ quá áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 10 | TN chức năng bảo vệ kém áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 11 | TN chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 12 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 1 | H.tg |
| 13 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | H.tg |
| 14 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 15 | TN hệ thống mạch đo lường | Như chương V | 1 | H.tg |
| 16 | TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | Như chương V | 1 | H.tg |
| 17 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 9 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thô | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 1 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi