Gói thầu: Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244535-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý
Số hiệu KHLCNT 20211202969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:19:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,492,095,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần viễn thô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý
Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBAT2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBAT1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn; Rơle bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị; Máy cắt 376, 432, 412; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ131, 173, 371, 372, 373, 374, 375; tủ MK ngăn lộ 173; Rơle quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc quy số II trạm 110kV Phủ Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của NT: + ĐKKD, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký KD của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + HĐTT và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, BBTN điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp NT là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, NT phải nộp (i) Quyết định thành lập DN; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp NT được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, NT phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Vũ Đức Tuấn SĐT: 0888.576.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế bộ chuyển nấc và khóa đảo chiều MBA T2, cáp lực 35kV, bảng táp lô MBA T1, giàn ắc quy số II trạm 110kV Châu Sơn
1Cung cấp và lắp đặt bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện, 110 bìnhNhư chương V1giàn
2Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2Như chương V20m
3Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50Như chương V10cái
4Cung cấp và lắp đặt bảng táp lô 32 kênhNhư chương V1cái
5Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC 400mm2 - 40,5kVNhư chương V220m
6Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đơn pha ngoài trời cho cáp 40,5kV - 1x400mm2Như chương V6bộ
7Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đơn pha trong nhà cho cáp 40,5kV - 1x400mm2Như chương V6bộ
8Cung cấp dầu cách điện cho bộ OLTC MBA T2Như chương V380lít
9Cung cấp vải phin trắng khổ 0.8Như chương V25m
10Cung cấp băng vải mộcNhư chương V8cuộn
11Cung cấp giẻ lau sạchNhư chương V45kg
12Cung cấp vật liệu khácNhư chương V1,5%
13Thu hồi bảng táp lô cũNhư chương V1Bộ
14Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200AhNhư chương V18bình
15Thu hồi cáp lực Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC 400mm2 - 40,5kVNhư chương V220m
16Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Như chương V1Máy
17Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnNhư chương V1Mẫu
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTCNhư chương V1Mẫu
19Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnNhư chương V1Mẫu
20Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnNhư chương V1Mẫu
21Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1)Như chương V1Mẫu
22Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnNhư chương V1Mẫu
23Thí nghiệm cáp lựcNhư chương V6Sợi
24Kiểm tra mạch tín hiệu lên táp lôNhư chương V1HT
B Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế máy cắt 376, 432, 412, tủ điều khiển, TN bảo vệ ngăn lộ 131, 173, 371, 372, 373, 374, 375, tủ MK ngăn lộ 173, rơ le quá dòng ngăn lộ 171, giàn ắc qui số II trạm 110kV Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ 171Như chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt máy cắt 35kV lắp đặt tại ngăn lộ 376Như chương V1cái
3Cung cấp và lắp đặt tủ MK 173Như chương V1tủ
4Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 131Như chương V1tủ
5Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 173Như chương V1tủ
6Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn TC C32Như chương V1tủ
7Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn TC C31Như chương V1tủ
8Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ 432, 412 (Idm>=630A)Như chương V2tủ
9Cung cấp và lắp đặt bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện - Giàn gồm 110 bìnhNhư chương V1giàn
10Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2Như chương V20m
11Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V1.920m
12Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V700m
13Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x1.5mm2 0,6/1kVNhư chương V3.922m
14Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Như chương V200m
15Cung cấp phụ kiện đầu cốt, gen số, băng dính, lạt nhựaNhư chương V1
16Cung cấp gia công tấm mặt tủ thay rơ le F67 ngăn 171Như chương V1cái
17Nạp điện ắc qui đã lắp cựcNhư chương V1TN hệ thống
18Tháo dỡ thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ 171Như chương V11 cái
19Tháo dỡ thu hồi máy cắt 35kV ngăn 376Như chương V1máy (3 pha)
20Tháo dỡ thu hồi tủ MK 173Như chương V11 tủ
21Tháo dỡ thu hồi tủ điểu khiển ngăn 131 173Như chương V21 tủ
22Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 131 và tủ TN bảo vệ 173Như chương V21 tủ
23Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn C31, C32Như chương V21 tủ
24Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn C31, C32Như chương V21 tủ
25Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 432, 412Như chương V21 tủ
26Tháo dỡ thu hồi giàn acqui K&VNhư chương V18bình
27Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V500m
28Thí nghiệm máy cắt 35kVNhư chương V1bộ
29TN mạch điều khiển máy cắt 35kVNhư chương V1HT
30TN mạch tín hiệu máy cắt 35kVNhư chương V1HT
31TN mạch liên động máy cắt 35kVNhư chương V1HT
32TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1HT
33TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V1HT
34TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
35TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67NNhư chương V1bộ
36TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Như chương V1bộ
37TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V1bộ
38TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V1bộ
39TN bảo vệ quá ápNhư chương V1bộ
40TN bảo vệ kém ápNhư chương V1bộ
41TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
42TN chức năng đo lườngNhư chương V1bộ
43TN chức năng ghi sự cốNhư chương V1bộ
44TN hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1HT
45TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1HT
46TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V1HT
47TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1HT
48TN mạch đo lườngNhư chương V1HT
49TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V1HT
50TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
51TN mạch điều khiển mức ngănNhư chương V1HT
52TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67NNhư chương V2bộ
53TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Như chương V2bộ
54TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V2bộ
55TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V2bộ
56TN bảo vệ quá ápNhư chương V2bộ
57TN bảo vệ kém ápNhư chương V2bộ
58TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V2bộ
59TN bảo vệ so lệch MBA (87T)Như chương V1bộ
60TN chức năng chạm đất bên trong MBA (64)Như chương V1bộ
61TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67NNhư chương V1bộ
62TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V1bộ
63TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V1bộ
64TN bảo vệ quá ápNhư chương V1bộ
65TN bảo vệ kém ápNhư chương V1bộ
66TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
67TN chức năng ghi sự cốNhư chương V1bộ
68Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt (74)Như chương V2bộ
69Thí nghiệm rơ le cắt (F86)Như chương V2bộ
70TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V3HT
71TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V5HT
72TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V3HT
73TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V3HT
74TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V3HT
75TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 110kVNhư chương V1HT
76TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 22kVNhư chương V2HT
77TN hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V4HT
78TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
79TN mạch điều khiển mức ngănNhư chương V3HT
80TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67NNhư chương V1bộ
81TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Như chương V1bộ
82TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V1bộ
83TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V1bộ
84TN bảo vệ quá ápNhư chương V1bộ
85TN bảo vệ kém ápNhư chương V1bộ
86TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
87TN bảo vệ so lệch khoảng cáchNhư chương V1bộ
88TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67NNhư chương V1bộ
89TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Như chương V1bộ
90TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V1bộ
91TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V1bộ
92TN bảo vệ quá ápNhư chương V1bộ
93TN bảo vệ kém ápNhư chương V1bộ
94TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
95Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt (74)Như chương V2bộ
96Thí nghiệm rơ le cắt (F86)Như chương V2bộ
97TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V2HT
98TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V2HT
99TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V2HT
100TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V2HT
101TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V2HT
102TN hệ thống mach điều khiển máy cắt 110kVNhư chương V1HT
103TN hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V2HT
104TN hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V1HT
105TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ)Như chương V6HT
106TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
107TN mạch điều khiển mức ngănNhư chương V1HT
108TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V3bộ
109TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V3bộ
110TN bảo vệ quá ápNhư chương V3bộ
111TN bảo vệ kém ápNhư chương V3bộ
112TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V3bộ
113TN chức năng đo lườngNhư chương V3bộ
114TN chức năng ghi sự cốNhư chương V3bộ
115TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V3HT
116TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V3HT
117TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1HT
118TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V3HT
119Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvNhư chương V3HT
120TN hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V6HT
121TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ)Như chương V18HT
122TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V1HT
123TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
124TN mạch điều khiển mức ngănNhư chương V1HT
125TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V3bộ
126TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V3bộ
127TN bảo vệ quá ápNhư chương V3bộ
128TN bảo vệ kém ápNhư chương V3bộ
129TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V3bộ
130TN chức năng đo lườngNhư chương V3bộ
131TN chức năng ghi sự cốNhư chương V3bộ
132TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V3HT
133TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V3HT
134TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1HT
135TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V3HT
136Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvNhư chương V3HT
137TN hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V6HT
138TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ)Như chương V18HT
139TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V1HT
140TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V1HT
141TN mạch điều khiển mức ngănNhư chương V1HT
142Tủ máy cắt (đã bao gồm TI, liên động cách ly, tiếp đất)Như chương V2bộ
143TN rơ le quá dòngNhư chương V2bộ
144TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51Như chương V2bộ
145TN chức năng chạm đất cắt nhanh và có thời gian 50/51NNhư chương V2bộ
146TN bảo vệ quá ápNhư chương V2bộ
147TN bảo vệ kém ápNhư chương V2bộ
148TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V2bộ
149TN chức năng đo lườngNhư chương V2bộ
150TN chức năng ghi sự cốNhư chương V2bộ
151TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V2HT
152TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V2HT
153TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V2HT
154TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V2HT
155Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvNhư chương V2HT
156TN hệ thống mạch tín hiệu (máy cắt, DCL, DTĐ)Như chương V4HT
157TN hệ thống mạch cấp nguồn DCNhư chương V2HT
158TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V2HT
159Thí nghiệm nạp xả ắc quyNhư chương V1bộ
160Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point)Như chương V1tín hiệu
161Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V84tín hiệu
162Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point)Như chương V1tín hiệu
163Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V179tín hiệu
164Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point)Như chương V1tín hiệu
165Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V99tín hiệu
166Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point)Như chương V1tín hiệu
167Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
168Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point)Như chương V1tín hiệu
169Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V31tín hiệu
170Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối lên TTĐKX)Như chương V1tín hiệu
171Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V84tín hiệu
172Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối lên TTĐKX)Như chương V1tín hiệu
173Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V179tín hiệu
174Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối lên TTĐKX)Như chương V1tín hiệu
175Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V99tín hiệu
176Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối lên TTĐKX)Như chương V1tín hiệu
177Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V9tín hiệu
178Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối lên TTĐKX)Như chương V1tín hiệu
179Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối lên TTĐKX) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V31tín hiệu
180Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về A1)Như chương V1tín hiệu
181Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V84tín hiệu
182Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về A1)Như chương V1tín hiệu
183Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V179tín hiệu
184Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về A1)Như chương V1tín hiệu
185Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V99tín hiệu
186Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối về A1)Như chương V1tín hiệu
187Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V9tín hiệu
188Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối về A1)Như chương V1tín hiệu
189Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end - kết nối về A1) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V31tín hiệu
190Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
191Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V84tín hiệu
192Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
193Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V179tín hiệu
194Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
195Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end - kết nối về 20 Trần Nguyên Hãn) (từ tín hiện thứ 2)Như chương V99tín hiệu
196Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
197Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
198Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
199Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
200Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
201Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
202Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
203Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
204Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
205Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
206Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
207Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V179hàm
208Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
209Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
210Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V99hàm
211Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
212Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
213Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
214Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V84hàm
215Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
216Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V9hàm
217Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V1hàm
218Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) (tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V31hàm
219Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 110kV)Như chương V1ngăn
220Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 110kV - từ ngăn thứ 2)Như chương V2ngăn
221Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 110kV)Như chương V1ngăn
222Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 110kV - từ ngăn thứ 2)Như chương V2ngăn
223Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 35kV, 22kV)Như chương V1ngăn
224Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Ngăn lộ 35kV, 22kV - từ ngăn thứ 2)Như chương V7ngăn
225Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 35kV, 22kV)Như chương V1ngăn
226Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Ngăn lộ 35kV, 22kV - từ ngăn thứ 2)Như chương V7ngăn
C Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế rơ le bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 112 TBA 110kV Thanh Nghị
1Cung cấp và lắp đặt rơ le khoảng cáchNhư chương V1Cái
2Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Như chương V100m
3Cung cấp tấm mặt tủNhư chương V1cái
4Tháo hạ thu hồi rơ le khoảng cáchNhư chương V1cái
5TN chức năng bảo vệ khoảng cách 21Như chương V1bộ
6TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh có thời gian 67/67NNhư chương V1bộ
7TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Như chương V1bộ
8TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Như chương V1bộ
9TN chức năng bảo vệ quá ápNhư chương V1bộ
10TN chức năng bảo vệ kém ápNhư chương V1bộ
11TN chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
12TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V1H.tg
13TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1H.tg
14TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1H.tg
15TN hệ thống mạch đo lườngNhư chương V1H.tg
16TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DCNhư chương V1H.tg
17TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủNhư chương V1H.tg
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị)Như chương V1tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị)Như chương V1tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Thanh Nghị - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần viễn thô 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp1
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->