Gói thầu: Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191616-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 11:14:00 đến ngày 2021-12-17 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,188,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: xây dựng, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện/nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình
xây dựng trung tâm văn hóa thông tin và thể thao huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư quốc tế Interbuild + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP - PHẦN XÂY LẮP
B 1.Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,175100m3
2Đào móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,944m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,065100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,779m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,653m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,114100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,122tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,672m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71 cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,478m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,051m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,17m2
C 2.Kết cấu
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 lỗ khoan
2Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương vào lỗ khoan gắn thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8lỗ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,324m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,046100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,056tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,555m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,081100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04tấn
D 3.Mái.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT693,876m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT434,32m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT434,32m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,879100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,059100m2
6Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,81m
E 4.Sê nô
1Băng cản nước Waterstop V20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,13m
2Phá lớp vữa trát láng sê nô cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,658m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131,8581m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,658m2
F 5.Xây - trát - Sơn.
1Tháo dỡ gạch ốp thẻ ốp mái sảnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,776m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,67m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,749m3
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT332,584m2
5Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,407m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,376m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,3761m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.032,5m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.020,305m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,115m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,596m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50, có phụ gia chống thấm Sika LatexTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,376m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT332,584m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,407m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.365,0841m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.216,6841m2
G 6.Trần thạch cao
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,664m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,9271m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,9271m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,9271m2
H 7.Khu vệ sinh.
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,013m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105,69m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,301m3
7Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,805m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108m2
9Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,013m2
10Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,12m2
11Giá đỡ máng rửa tay Khung thép L30x30x1.8; a=600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
12Gương soi chống mốc dày 5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,24m2
13Vách ngăn Compact dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,906m2
14Bê tôngmóng chiều dày rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,497m3
15Trải sàn Vinyl dày 6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT556,649m2
16Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130,08m2
17Cửa đi 2-4 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,66m2
18Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,05m2
19Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87,36m2
20Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88m2
21Cửa chớp nhôm thoángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT127,95m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,237m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,867m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,279100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,39m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,581m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,459m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,743m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,4m2
31Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,751m2
I 11.Vận chuyển phế thải.
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m3
J 12. Phần điện trong nhà.
1CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114m
2CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT519m
3CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT726m
4Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211m
5Ống PVC D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT242m
6Vỏ tủ âm tường 7 ModuleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
7MCB-50A-2P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8MCB-20A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9MCB-16A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10MCB-6A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Bộ đèn bán cầu bóng Led - 1x9W/240V - ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
12Bộ đèn D138 bóng Led 240V-9W âm trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
13Đèn Led hộp 100x100 lắp âm trần 240V - 9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
14Quạt treo tường - 240V-50WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
15Công tắc đơn + đèn báo 16A cho loại dành cho bình đun lắp âm tường (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
17Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
20Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m
21Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
22Dây thép D10 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT117m
23Hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
K 13. Phần nước trong nhà.
1LavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
2Vòi lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
4Vòi xịtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Tiểu treo + Van xả tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Vòi sen tắmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
8Bình đun nước nóng bằng điện 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bể
10Van phao cơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Vòi rửa sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
L Phần cấp nước.
1Van chặn 2 chiều PPR D20-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Van chặn 2 chiều PPR D40-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
6Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,17100m
7Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m
9Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
10Cút 90 độ PPR D25 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Cút 90 độ PPR D32 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
12Cút 90 độ PPR D40 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
13Nối chuyển bậc PPR - PN10 D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Nối chuyển bậc PPR - PN20 D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Nối chuyển bậc PPR - PN10 D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Tê PPR - PN10 D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Tê PPR - PN10 D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
18Cút ren trong PPR - PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
19Cút ren trong PPR - PN20 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
20Tê PPR - PN10 D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
21Tê PPR - PN10 D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
M Phần thoát nước bẩn.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,21100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
4Ống thoát nước Upvc class 2 D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
5Tê cong pvc 90 D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Chếch pvc 135 D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Côn thu pvc D110/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Họng thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Cút pvc 90 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
10Cút pvc 90 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
11Cút pvc 90 độ D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
N Phần thoát nước rửa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,23100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
3Cút pvc 90 độ D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
4Cút pvc 90 độ D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
5Phễu thu nước sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
O Phần thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,64100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
3Chếch pvc 135 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Chếch pvc 135 độ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
5Côn thu pvc D110/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Cút pvc 90 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
7Cút pvc 90 độ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Họng thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
9Quả cầu chắn rác D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
10Quả cầu chắn rác D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
P THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm nước sinh hoạt: Q=2,m3/h; 40mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
Q NHÀ THI ĐẤU - CÁI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
R 1.Tường trong và ngoài nhà.
1Phá dỡ gờ ngăn nước gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.239,923m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16.257,081m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.025,199m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.239,923m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23.292,28m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m2
13Sơn sàn, nền, Sơn Epoxy hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76m2
14Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,52m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,52m2
16Phá dỡ lớp trát granitoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT713,76m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT713,76m2
18Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT354,475m2
19Mài bóng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT576,166m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chồng trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT245,48m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95,826m2
22Phá dỡ lớp Granito hư hỏngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m2
23Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m2
24Mài bóng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321,534m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129,186m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129,186m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT189,73m2
28Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70,092m2
29Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,56m2
30Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,7m2
31Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,712m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT119,352m2
33Vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,712m2
34Thay thế nẹp nhôm L20x20x1,2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m
35Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
36Chốt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
37Thay mới ô kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,196m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT393,334m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT393,334m2
40Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m2
41Thi công tấm tiêu âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m2
43Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT137m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT137m2
45Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.675m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,75100m2
47Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64m
48Tôn bờ máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT345m
49Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT652cái
50Hút chất thải bể phốt bằng xe chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,746m3
51Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cấu kiện
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 cấu kiện
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,04m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,444100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,455100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,151m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,839m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,44tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,023m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,292100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,406tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT381 cấu kiện
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,788m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,559m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,76m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,239100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,239100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,239100m3
71CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108m
72CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT240m
73CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.239m
74CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210m
75Ống PVC D20, đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87m
76Ống PVC D16, đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
77Ống PVC D25, đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
78Ống PVC D16, đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT235m
79Ống PVC D20, đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29m
80Ống PVC D25, đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
81Vỏ tủ âm tường 5 ModuleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
82MCB-32A-2P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
83MCB-25A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
84MCB-16A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
85Vỏ tủ âm tường 8 ModuleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
86MCB-50A-2P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
87MCB-32A-2P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
88MCB-16A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
89MCB-10A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
90Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47bộ
91Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
92Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
93Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
94Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
95Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
96Đèn Led Tube đơn 1.2m-1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29bộ
97Đèn Led Tube đơn 0.6m-1x10W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
98Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
99Đèn Led Downlight - 1x9W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
100Đèn Downlight D170 - 2x18W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
101Đèn Led Tube đơn 1.2m-1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
102Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
103CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT99m
104Ống PVC D16, đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
105Ống PVC D16, đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
106Nắp máng cáp 150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7m
107Tủ điện 4 module lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
S NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
T 1.Xây - trát - Sơn.
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,206m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT515,154m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50, có phụ gia chống thấm SikaLatexTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,206m2
4Quét dung dịch chống thấm SikaLatex tường hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,206m2
5Khía vữa tường rộng 20 sâu 10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250,52m
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT611,361m2
U 2. Lan can hành lang :
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,5m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,5m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,415m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,415m2
V 3. Nền - sàn:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m2
W 4.Vận chuyển phế thải.
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
X PCCC SỐ 1 - TRẠM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM - TRẠM BIẾN ÁP - CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
Y 1. BỂ NƯỚC NGẦM.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,018m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,018m2
Z 2.NHÀ ĐỂ XE PCCC SỐ 1.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT203,323m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT203,323m2
AA 3.NHÀ BẢO VỆ SỐ 1.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT236,959m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT236,959m2
AB 4.TRẠM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116,352m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116,352m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,02m2
4Cửa khung thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,02m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,02m2
AC Phần cấp nước trạm bơm.
1Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
3Van chặn 1 chiều PPR D25-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Cút PPR D25 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
8Cút PPR D32 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
9Rọ bơm đồng D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Khớp nối mềm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Khớp nối mềm D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Y lọc nước D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AD Tủ điều khiển bơm nước.
1Tủ điện (bơm sinh hoạt) làm bằng tôn 0.6mm, sơn tĩnh điện. KT 400x300x150mm, ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2MCB - 3P - 16A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Nút ấn dừngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Nút ấn mởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Đèn báo tín hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Công tắc tơ 3P-16ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Rơ le nhiệt 3P-10ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Van phao điện bể nước máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Van phao điện bể nước ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
12Cáp CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
13Ống nhựa D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
AE 5. TRẠM BIẾN ÁP.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,856m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,856m2
3Gia công cửa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009tấn
4Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,56m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,56m2
AF 1.CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ - CẢI TẠO.
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,835m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,083100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,083100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,018100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,704m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,263100m2
10Tháo dỡ cổng thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,259m2
11Gia công cửa thép hộp 80x80x2.5 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,42tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,594m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113,385m2
14Con lăn cồngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Bản lề cổng phụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
16Mô tơ cổng điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
AG 2.TƯỜNG RÀO SẮT - XÂY MỚI.
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,804m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,332100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,48100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,48100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,233100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,972m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,063m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,307100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,366tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,665m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,475m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,815m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,427100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,444tấn
16Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,481m3
17Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,01m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT227,216m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,325m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320,541m2
AH 3.TƯỜNG RÀO SẮT - CẢI TẠO.
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,859m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,372m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067100m3
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,294m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,106100kg
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,143m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,859m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,308m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT299,167m2
AI 4.HOA SẮT TƯỜNG RÀO.
1Phá dỡ hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT433,78m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT412,947m2
3Gia công hoa sắt tường ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,223tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT443,79m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT555,174m2
AJ 5.DI CHUYỂN CỘT CỜ.
1Tháo dỡ cột cờ Inox 304Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cột
2Lắp dựng cột cờ Inox 304 hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,194100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,368100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,501tấn
10Khung bulong M18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,032m3
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,402m2
AK ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT228m
2CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43m
3CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118m
4CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43m
5CU/XLPE/PVC 2X10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118m
6Ống luồn dây HDPE D25/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,14100m
7Ống luồn dây HDPE D40/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,61100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,242100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,691m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,217100m3
AL CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa PPR D25 - PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,81100m
2Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,122100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,35m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113100m3
AM PHẦN PHÁ DỠ
AN Nhà để xe PCCC 2.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT212,284m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,189tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,443m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,505m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,595100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,661100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,661100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,661100m3
AO Nhà bảo vệ số 2.
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,792m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,488m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,421m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,243100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,505m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,6m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27100m3
AP KẾT CẤU MẶT SÂN, LÁT HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70,908m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3817100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,0908100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,0908100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,0908100m3
AQ Phá dỡ kết cấu hiện hữu
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8934100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8934100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8934100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8934100m3
AR Kết cấu mặt sân, lát hè
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,515m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3864100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6515100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6515100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6515100m3
6Lưới cốt sợi thủy tinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,655100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,2614100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,2614100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R>=25) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,9572100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,9572100m2
11Bù vênh BTN hạt thô (Htb=1cm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157,1256tấn
AS Kết cấu làm mới KC2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,1648100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,1648100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,1288100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,1288100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207,29m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5547100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1093100m3
AT Bó vỉa 18x22cm có đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,5642m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5372100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT298m
4Đan rãnh BTXM 30x50x6cm M300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,352m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,292m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076100m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3984m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0874100m2
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8842m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,724m2
AU Hố trồng cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7906m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0586100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,773m3
4Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT553,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,288m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,536100m2
AV Kết cấu lát sân Terrazzo trên sân BTXM hiện trạng
1Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT275,13m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT275,13m2
AW PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường phục vụ thi công ga, rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,386100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2927100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2927100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2927100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75,56m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,117m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,0505100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,6117100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,6117100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,6117100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0597100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,6411m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1413100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,9113m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,506m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4869m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3203100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,355m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0204tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2114tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1413100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT471 cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,263m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,729100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,9064m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT204,12m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,9688m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,944100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,58m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1917tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6539tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7594tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8748100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2431 cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,882m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,183100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,2252m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,66m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4648m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4148100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,66m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0265tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,302tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1952100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT611 cấu kiện
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,976m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,9648m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT99,84m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,9136m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,768100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,912m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0757tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7007tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3682tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3686100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT961 cấu kiện
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,327m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,2564m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,62m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9536m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2516100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,59m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0161tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,224tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1258100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT371 cấu kiện
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0422100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3225m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1732100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,5772m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,408m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6912m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8373m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0359tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0625tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6193tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1487100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT161 cấu kiện
82khung + song chắn rác KT960x530 (250KN):Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
83Lắp dựng khung + song chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201 cấu kiện
AX Ga thăm, ga thu thăm
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0094100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4078m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0409100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1603m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,7184m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3671m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0383100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5352m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0085tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0272tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0924tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0363100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cấu kiện
14Nắp ga bằng Composite tải trọng 125KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
15Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
16khung + song chắn rác KT960x530 (250KN):Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Nắp ga bằng CompositeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1124m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0162100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0063tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0552m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0035100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
29Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9822m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6729m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2432100m2
36Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
37khung + song chắn rác KT960x530Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt Nắp ga bằng CompositeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181 cấu kiện
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3598m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2011tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0201tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0759100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 cấu kiện
45Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cấu kiện
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,24m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0124100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0124100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0124100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,24m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0867100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,04m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,7m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
AY HẠNG MỤC 1
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao >12mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cột
5Lắp xà bắt đèn pha cột thép 14mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bảng
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,56100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1517100m
16Rải dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8851100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm luồn cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,5732100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,584m3
19Đầu cốt đồng các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130Cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,298m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6596100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6584m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1493100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4082100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4082100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4082100m3
28Làm đầu cáp khôTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26đầu cáp
29Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26đầu cáp
30Đánh số cột thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,210 cột
31Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,06100m
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,424m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2182100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,24m3
AZ Cải tạo hệ thống ĐHKK
1Ống đồng D9.52 dày 0.81 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
2Ống đồng D15.9 dày 0.81 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,87100m
3Ống đồng D22.2 dày 0.81 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
4Ống đồng D28.58 dày 1mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,87100m
5Cút đồng D22,2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
6Cút đồng D28,6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75cái
7Bảo ôn D10*19mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
8Bảo ôn D16*19mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,87100m
9Bảo ôn D22*19mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
10Bảo ôn D28*19mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,87100m
11Giá treo ống đồngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT169cái
12Gas nạp bổ sung R410ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,77kg
13Ống PVC D34 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,75100m
14Ống PVC D42 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,01100m
15Ống PVC D60 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,83100m
16Cút PVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
17Cút PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
18Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
19Côn PVC D34/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
20Côn PVC D42/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Bảo ôn D35x13mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,75100m
22Bảo ôn D42x13mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,01100m
23Bảo ôn D60x13mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,83100m
24Giá treo ống nước ngưngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT239cái
25Dây điện tín hiệu Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 chống nhiễu (indoor-outdoor)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321m
26Dây điện tín hiệu Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 chống nhiễu (outdoor-outdoor-ĐKTT)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT239m
27Dây điện điều khiển Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 (indoor-Remote)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT810m
28Gen điện mềm D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT560m
29Ống gen diện cứng D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT810m
30Vỏ tủ điện HxWxD: 1800x900x500, Tôn 2.0mm; 2 lớp cánhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
31Aptomat MCCB 3P 600A 50kA (2 tại tủ, 2 tại trạm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Aptomat MCCB 3P 63A 10kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
33Aptomat MCB 3P 16A 6kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
34Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại 600ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
35Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
36Cầu chì 2A ( vỏ + cầu chì )Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
37Đồng hồ hiển thị điện áp 450VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
38Đồng hồ hiển thị dòng điện loại 600ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
39Công tắc chuyển mạch vôn kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
40Thanh cái đồng loại 3 pha bọc co nhiệt cách điện 600ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
41Vỏ tủ điều khiển trung tâm, kích thước WxHxD: 400x600x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
42Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600m
43Cu/PVC (1x150)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
44Cu/PVC (1x150)mm2 ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
45Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.230m
46Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.390m
47Tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.230m
48Tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.390m
49Ống luồn dây HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,3100m
50Ống luồn dây D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.390m
51Máng cáp điện 300x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94m
52Máng cáp điện 300x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97m
53Hộp gió cửa gió 1500x200, tôn mạ kẽm 0.58mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
54Hộp gió cửa gió 600x600, tôn mạ kẽm 0.58mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200cái
55Bạt mềm chống rung đầu dàn lạnh 200 000 Btu/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40cái
56Cửa thổi KT: 1500x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
57Cửa thổi KT : 600x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
58Cửa gió nan KT: 600x600, kèm lưới lọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120cái
59Ống gió mềm có bảo ôn D300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63m
60Ống gió mềm có bảo ôn D400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT530m
61Ống tiêu âm KT: 1200x400, tôn dày 1.15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
62Ống gió KT: 1200x400, tôn dày 1.15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210m
63Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69m
64Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
65Cút tiêu âm KT: 1200x400, tôn dày 1.15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
66Cút KT: 1200x400, tôn dày 1.15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
67Côn KT: 1200x400/800x300, tôn dày 1.15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
68Chân rẽ KT: 400x400, tôn dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
69Van điều chỉnh KT: 400x400, tôn dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
70Chuyển tiết diện KT: 400x400/D400, tôn dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
71Giá treo ống gió, hộp gióTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT763cái
72Giá đỡ dàn nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40bộ
73Đệm cao su dàn nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40bộ
74Giá đỡ dàn lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
75Lò xo chống rung treo dàn lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
BA THIẾT BỊ ĐHKK
1Dàn lạnh: Công suất: 200 000 btu/h Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz
- Công suất lạnh: 200 000 Btu/h (58,6kW)
- Điện áp: 380-415V/3 pha/50Hz
- Áp tĩnh quạt: 150Pa
- Môi chất lạnh: R410A
- Độ ồn: 55dB(A)
- Khối lượng: 200kg
- Loại: Âm trần nối ống gió
- Lưu lượng gió: 166m3/phút
- Bộ trao đổi nhiệt: Ống đồng cánh nhôm
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20dàn
2Dàn nóng (biến tần) Công suất: 100 000 btu/h Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz- Công suất lạnh: 100 000 Btu/h- Điện áp: 380-415V/3 pha/50Hz- Môi chất lạnh: R410A- Khối lượng: 183kg- Máy nén xoắn ốc kín biến tần- Quạt truyền động trực tiếp, điều khiển biến tần- Công suất máy nén: 6,9kW- Công suất điện quạt: 0,92kW- Bộ trao đổi nhiệt: ống đồng cánh nhôm, chống muối ăn mòn- Dải nhiệt độ hoạt động: 20-52 độ CTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40dàn
3Bộ điều khiển gắn tường- Tắt/mở- Cài đặt vận hành- Cài nhiệt độ- Báo lỗi- Báo khóa cục bộ- Điều chỉnh tốc độ quạt- Điều chỉnh hướng gióTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
4Bộ điều khiển trung tâm- Tắt/mở- Chọn vận hành- Cài đặt nhiệt độ- Cài đặt tốc độ quạt- Cài đặt hướng thổi- Lập lịch trình hoạt động- Cho phép/ngăn chặn thao tác cục bộ- Nhiệt độ gió vào dàn lạnh- Báo lỗi- Có thể quản lý 50 dàn lạnh- Có thể quản lý 200 dàn lạnh nếu dùng kết hợp bộ mở rộng- Màn hình cảm ứng 10,4 inchesTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: xây dựng, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện/nhiệt lạnh 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư cơ khí 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
11 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->