Gói thầu: Mua thiết bị tin học phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị tin học phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo hiểm xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:37:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 đồng (Kèm theo file scan từ bản: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầuSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 12 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám đốc doanh nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Giám đốc Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán doanh nghiệp (đã tốt nghiệp 5 năm trở lên), có chứng chỉ Sơ cấp nghề Sửa chữa điện tử (tối thiểu 01 năm tính từ ngày ghi trên chứng chỉ), có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Cán bộ kỹ thuật quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật máy tính hoặc điện tử - viễn thông, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu cung cấp máy tính (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị tin học phục vụ công tác Mua thiết bị tin học phục vụ công tác 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp catalogue (scan từ bản gốc của nhà sản xuất) đầy đủ hình ảnh và thông số kỹ thuật hàng hóa đúng với hàng hóa nhà thầu cung cấp - Nhà thầu phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam trong suốt thời gian bảo hành cho gói thầu này đối với tính để bàn, màn hình máy tính, máy tính xách tay và máy in. - Nhà thầu phải có Tiêu chuẩn sau: ISO 9001:2015, ISO/IEC 27001:2013, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục II, chương V trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu (Catalogues) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ, thích ứng của hàng hóa đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hậu Giang, Số 9, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, KV2, phường 5, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại, Fax: 0693769769. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hậu Giang, Số 9, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, KV2, phường 5, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại, Fax: 0693769769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu, Công an tỉnh Hậu Giang, Số 9, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, KV2, phường 5, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại, Fax: 0693769769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu, Công an tỉnh Hậu Giang, Số 9, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, KV2, phường 5, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại, Fax: 0693769769. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 7 | bộ | * Case máy tính: - Hàng mới 100% sản xuất năm 2021 về sau; Thiết bị đồng bộ nguyên chiếc, nguyên đại, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng - Có chứng chỉ, chất lượng: ISO 9001: 2015; ISO 2701: 2013; Tiêu chuẩn chất độc hại: IECQ QC 080000: 2017- Processor: Intel® Core™ i3-10100 Processor 3.6 GHz (6M Cache, up to 4.3 GHz, 4 cores)- Chipset: Intel® B560 Chipset- DIMM Memory: 4GB DDR4 U-DIMMMemory Max 32GB- Storage: 1TB SATA 7200RPM 3.5" HDD- Optical Drive: Without optical drive- Audio: High Definition 7.1 Channel Audio- Power Supply: 180W power supply (80+ Bronze, peak 228W)- Rear I/O Port: 1x Headphone out; 1x Line-in; 1x MIC in; 1x RJ45 LAN for LAN insert (10 / 100 / 1000); 1x HDMI 1.4; 1x VGA Port; 2x PS2; 1x Serial port; 2x USB 2.0 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A"- Front I/O Port: 1x Headphone; 1x 3.5mm combo audio jack; 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 2 Type-A"- Drive Bay: 3.5- Serial ATA: 2 x SATA 6.0Gb/s ports- Expansion Slot(includes used): 1x PCIe® 3.0 x 1; 1x PCIe® 3.0 x 16; 1x M.2 connector for WiFi; 1x M.2 connector for storage; 2x DDR4 U-DIMM slot- Keyboard & Mouse: Wired keyboard//Wired optical mouse- Dimension (WxDxH): 09.46 x 31.95 x 32.06 cm- Weight: 05.50 kg- SecurityBIOS Booting User Password ProtectionHDD User Password Protection and Security- Kensington Lock- Trusted Platform Module (Firmware TPM)- TPM: Trusted Platform Module (TPM) 2.0- Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 Single Language (Bản quyền vĩnh viễn).- Thời gian bảo hành cả Bộ máy vi tính: 12 tháng | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 2 | Màn hình Sing PC LCD SGP185S 18.5” Led – Công nghệ Less Blue Light hoặc tương đương | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 7 | bộ | * Màn hình Sing PC LCD SGP185S 18.5” Led – Công nghệ Less Blue Light hoặc tương đương- Màn hình vi tính (đồng bộ cùng thương hiệu với nhà sản xuất Case máy vi tính): màn hình LED; kết nối: VGA.-Có chứng chỉ: ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015- Kích thước: 18.5”- Độ sáng: 250 cd/m2- Tỷ lệ tương phản: 20.000.000:1 (DCR)- Thời gian đáp ứng: 5ms- Góc nhìn: R/L 170(Typ), U/D 160 (Typ)- Độ phân giải: 1366x768@60Hz- Hỗ trợ màu: 16,7M- Tích hợp loa: công suất 6W (2x3w)- Cổng kết nối: VGA, HDMI- Nguồn điện: Input AC 100-240v, Output 12V=2.5A- Công suất tiêu thụ: 30W, công suất chế độ chờ | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 3 | Bộ lưu điện | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 7 | bộ | * Bộ lưu điện - Hệ số công suất: 0.6- Điện áp vào: 140 - 300 VAC- Tần số nguồn vào: 50 Hz- Điện áp ra khi chạy battery: 220Vac +/-5%- Tần số nguồn ra khi chạy battery: 50 Hz +/-1%- UPS có cầu trì chống quá tải- Thời gian sạc: 8 giờ - Ổ cắm chuẩn Universal - Automatic Voltage Regulation (AVR)- Phụ kiện: User manual- Thời gian lưu điện : 8-10 phút - Thời gian bảo hành: 12 tháng | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 4 | Phần mềm diệt Virus, thời gian bản quyền 12 tháng hoặc tương đương: | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 7 | bộ | - Cập nhật liên tục khi có mẫu mới.- Lập lịch Quét tại thời điểm vào ngày, tuần, tháng- Thời hạn sử dụng (bản quyền) phần mềm diệt vi rút: 12 tháng | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 5 | Máy vi tính để bàn | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) | 1 | bộ | * Case máy tính: - Hàng mới 100% sản xuất năm 2021 về sau; Thiết bị đồng bộ nguyên chiếc, nguyên đại, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.- Có chứng chỉ, chất lượng: ISO 9001: 2015; ISO 2701: 2013; Tiêu chuẩn chất độc hại: IECQ QC 080000: 2017- Processor: Intel® Core® i5 10500 Processor 3.1 GHz (3.1GHz turbo up to 4.5Ghz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W)- Chipset: Intel® B560 Chipset- DIMM Memory: 8GB DDR4 U-DIMMMemory Max 32GB- Storage: 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD- Optical Drive: Without optical drive- Audio: High Definition 7.1 Channel Audio- Power Supply: 180W power supply (80+ Bronze, peak 228W)- Rear I/O Port: 1x Headphone out; 1x Line-in; 1x MIC in; 1x RJ45 LAN for LAN insert (10 / 100 / 1000); 1x HDMI 1.4; 1x VGA Port; 2x PS2; 1x Serial port; 2x USB 2.0 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A"- Front I/O Port: 1x Headphone; 1x 3.5mm combo audio jack; 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 2 Type-A"- Drive Bay: 3.5- Serial ATA: 2 x SATA 6.0Gb/s ports- Expansion Slot(includes used): 1x PCIe® 3.0 x 1; 1x PCIe® 3.0 x 16; 1x M.2 connector for WiFi; 1x M.2 connector for storage; 2x DDR4 U-DIMM slot- Keyboard & Mouse: Wired keyboard//Wired optical mouse- Dimension (WxDxH): 09.46 x 31.95 x 32.06 cm- Weight: 05.50 kg- SecurityBIOS Booting User Password ProtectionHDD User Password Protection and Security- Kensington Lock- Trusted Platform Module (Firmware TPM)- TPM: Trusted Platform Module (TPM) 2.0- Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 Single Language (Bản quyền vĩnh viễn).- Thời gian bảo hành cả Bộ máy vi tính: 12 tháng | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) |
| 6 | Màn hình Sing PC LCD SGP185S 18.5” Led – Công nghệ Less Blue Light hoặc tương đương | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) | 1 | bộ | - Màn hình vi tính (đồng bộ cùng thương hiệu với nhà sản xuất Case máy vi tính): màn hình LED; kết nối: VGA.-Có chứng chỉ: ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015- Kích thước: 18.5”- Độ sáng: 250 cd/m2- Tỷ lệ tương phản: 20.000.000:1 (DCR)- Thời gian đáp ứng: 5ms- Góc nhìn: R/L 170(Typ), U/D 160 (Typ)- Độ phân giải: 1366x768@60Hz- Hỗ trợ màu: 16,7M- Tích hợp loa: công suất 6W (2x3w)- Cổng kết nối: VGA, HDMI- Nguồn điện: Input AC 100-240v, Output 12V=2.5A- Công suất tiêu thụ: 30W, công suất chế độ chờ | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) |
| 7 | Bộ lưu điện | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) | 1 | bộ | - Hệ số công suất: 0.6- Điện áp vào: 140 - 300 VAC- Tần số nguồn vào: 50 Hz- Điện áp ra khi chạy battery: 220Vac +/-5%- Tần số nguồn ra khi chạy battery: 50 Hz +/-1%- UPS có cầu trì chống quá tải- Thời gian sạc: 8 giờ - Ổ cắm chuẩn Universal - Automatic Voltage Regulation (AVR)- Phụ kiện: User manual- Thời gian lưu điện : 8-10 phút - Thời gian bảo hành: 12 tháng | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) |
| 8 | Phần mềm diệt Virus, thời gian bản quyền 12 tháng hoặc tương đương: | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) | 1 | bộ | - Cập nhật liên tục khi có mẫu mới.- Lập lịch Quét tại thời điểm vào ngày, tuần, tháng- Thời hạn sử dụng (bản quyền) phần mềm diệt vi rút: 12 tháng | Cấu hình 3 (có phần mềm diệt virus) |
| 9 | Máy vi tính xách tay | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 3 | bộ | - Hàng mới 100% sản xuất năm 2021 về sau; Thiết bị đồng bộ nguyên chiếc, nguyên đại, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.- Bộ vi xử lý: Core i5 10210U 1.6Ghz-6Mb- Cạc đồ họa: Intel® UHD Graphics- Bộ nhớ: 4Gb (DDR4-2666 SDRAM/ 2 slots)- Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 256GB SSD M.2 NVMe™ PCIe® 3.0- Màn hình: 14.0 Inch Full HD- Kết nối: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.2 (Dual band) 2*2- I/O ports1x HDMI 1.41x VGA Port (D-Sub)1x 3.5mm Combo Audio Jack1x RJ45 LAN Jack for LAN insert(10/100/1000)1x DC-in//1x USB 2.0 Type-A1x USB 3.2 Gen 2 Type-C support display / power delivery2x USB 3.2 Gen 1 Type-A//Micro SD card reader"- Keyboard: Backlit Chiclet Keyboard with SensePoint- Webcam: Có- Nhận dạng vân tay: CóTính năng khác- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Pin: 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion- Trọng lượng: 1.48 kg- SecurityBIOS Booting User Password ProtectionComputrace ready from BIOSHDD User Password Protection and Security- Trusted Platform Module (TPM) 2.0- Fingerprint sensor- Kensington LockMyASUS featureSplendid (All models)Tru2Life (Intel Platform models)System Diagnosis (All models)Battery Health Charging (All models)Fan modeKeyboard hotkeys (All models)WiFi roaming optimization (All models)AppDeals (All models)Link to MyASUS (All models, Bluetooth needed). | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 10 | Phần mềm diệt Virus, thời gian bản quyền 12 tháng hoặc tương đương: | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) | 3 | bộ | - Cập nhật liên tục khi có mẫu mới.- Lập lịch Quét tại thời điểm vào ngày, tuần, tháng- Thời hạn sử dụng (bản quyền) phần mềm diệt vi rút: 12 tháng | Cấu hình 2 (có phần mềm diệt virus) |
| 11 | Máy in laser đen trắng | Cấu hình 1 | 6 | bộ | - Hàng mới 100% sản xuất năm 2021 về sau; Thiết bị đồng bộ nguyên chiếc, nguyên đại, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.- Công nghệ in: Electrophotographic Laser Printer- Chức năng in: in 2 mặt tự động- Tốc độ in nhanh (A4): 34 trang / phút- Độ phân giải: Up to 1200 x 1200- Thời Gian In Ra Trang Đầu Tiên (Từ chế độ Sẵn Sàng): dưới 8.5s- Khay giấy vào: 250 tờ- Khe nạp giấy thủ công: 1 tờ- Hỗ trợ định lượng giấy: 60 đến 230g/m2 (Sử Dụng Khe Nạp Giấy Thủ Công)- Khay giấy ra: 150 tờ- Kích thước giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6- Tốc độ bộ xử lý: 600MHz- Bộ nhớ: 32MB- Công suất in: khuyến nghị 2000 trang/tháng – công suất in tối đa: 15000 trang/tháng. - Màn hình hiển thị: Led- Giao tiếp: Hi-Speed 2.0- Khả Năng Tương Thích Hệ Điều Hành: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x.- Sử dụng hộp mực in theo máy: 2600 trang - Có chứng nhận: ISO-IEC19752- Thời gian bảo hành: 12 tháng | Cấu hình 1 |
| 12 | Máy in màu A4, in kim, in đa năng | Cấu hình 4 | 1 | bộ | - Hàng mới 100% sản xuất năm 2021 về sau; Thiết bị đồng bộ nguyên chiếc, nguyên đại, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.- Loại máy in: In laser màu đa năng- Chức năng: Print- Khổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4- Tốc độ in: In 18 trang trắng đen / phút, màu 4 trang / phút- Tốc độ xử lý: Lên tới 400 MHz- Bộ nhớ ram: Lên đến 64 MB- Độ phân giải: Lên đến 600 x 1200 dpi- Chuẩn kết nối: USB tốc độ cao- Hiệu suất làm việc: 20.000 trang / tháng- Mực in sử dụng: HP 119 Black / HP 119A Cyan / HP 119A Yellow / HP 119 Magenta mm - Trọng lượng (Kg): 18.5- Thời gian bảo hành: 12 tháng | Máy in màu A4, in kim, in đa năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 đồng (Kèm theo file scan từ bản: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầuSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 12 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành: | 1 | Giám đốc doanh nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Giám đốc Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán doanh nghiệp (đã tốt nghiệp 5 năm trở lên), có chứng chỉ Sơ cấp nghề Sửa chữa điện tử (tối thiểu 01 năm tính từ ngày ghi trên chứng chỉ), có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Cán bộ kỹ thuật quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hóa (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật máy tính hoặc điện tử - viễn thông, có tên trong Biên bản nghiệm thu với chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu cung cấp máy tính (như yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) . Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được scan từ bản gốc):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi