Gói thầu: Phụ kiện mở rộng thiết bị lấy mẫu khí môi trường.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Phụ kiện mở rộng thiết bị lấy mẫu khí môi trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:37:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1086E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.072.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.144.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 04 tuần kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu và hãng sản xuất cung cấp phụ kiện sửa chữa trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ Đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên có 03 năm kinh nghiệm đã được đào tạo, huấn luyện sử dụng (01) và kỹ thuật sữa chữa (01) về “Thiết bị tham dự thầu”. Nhà thầu có thể chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu và biên bản hướng dẫn sử dụng thiết bị có tên nhân sự kỹ thuật tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ kiện mở rộng thiết bị lấy mẫu khí môi trường. Mua sắm thiết bị năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Đơn dự thầu (theo mẫu). 2/ Bảo lãnh dự thầu (theo mẫu). 3/ Tư cách pháp lý và năng lực nhà thầu (có sao y bản chính): Thông tin chung: giấy phép thành lập, đăng ký kinh doanh; giấy phép xuất nhập khẩu trực tiếp; giấy phép trú đóng & hoạt động của văn phòng đại diện. Hồ sơ năng lực và kinh nghiệm (theo mẫu). Năng lực tài chính (theo mẫu). Danh mục hợp đồng cung cấp thiết bị và bản sao hợp đồng tương tự (theo mẫu). Có báo cáo tài chính của doanh nghiệp (theo đúng các mẫu liên quan do Bộ tài chính quy định). Có đội ngũ chuyên viên kỹ thuật, trong đó: Cán bộ quản lý: + Có 01 cán bộ quản lý gói thầu có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã tham gia quản lý điều hành thực hiện 01 gói thầu tương tự. Cán bộ phụ trách kỹ thuật: + Có 02 cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên có 03 năm kinh nghiệm đã được đào tạo, huấn luyện sử dụng (01) và kỹ thuật sữa chữa (01) về “Thiết bị tham dự thầu”. Nhà thầu có thể chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu và biên bản hướng dẫn sử dụng thiết bị có tên nhân sự kỹ thuật tham gia. Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh: a) Bản sao văn bằng, chứng chỉ. b) Bảng kê khai năng lực có chữ ký của người kê khai và Nhà thầu. c) Hợp đồng cung cấp thiết bị đã tham gia, biên bản nghiệm thu hòan thành hoặc xác nhận hòan thành của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện có tên cán bộ quản lý (Tất cả các tài liệu trên phải được công chứng, thời gian công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). 4/ Giấy chứng nhận và cam kết: Chứng nhận độc quyền phân phối thiết bị hoặc Giấy ủy quyền nhà phân phối. Chứng nhận xuất xưởng từ nhà sản xuất. Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được thế giới công nhận.. Cam kết hướng dẫn sử dụng. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao. Cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa. Kế hoạch lắp đặt. Các giấy chứng nhận khác (nếu có) 5/ Thông tin và báo giá thiết bị dự thầu: Đặc tính kỹ thuật (ghi theo đúng thứ tự như đã hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu và các chỉ tiêu kỹ thuật nêu trong hồ sơ dự thầu phải có kèm theo tài liệu xác minh (có chỉ rõ số trang trong cataloge) hoặc giấy xác nhận từ hãng sản xuất). Biểu giá dự thầu chi tiết. 6/ Cataloge thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Phụ kiện nhập khẩu, mới 100%, model mới nhất, sản xuất năm 2021 trở về sau, kết nối được thiết bị lấy khí (C5000 hãng ESC- Mỹ) để lấy hơi axit theo Phương pháp EPA 26a/29, có cam kết sẽ cung cấp đầy đủ: - C/O nguồn gốc xuất xứ hàng hóa bản chính. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Tờ khai hải quan khi nhập khẩu máy về Việt Nam. - Hãng sản xuất phải có chứng chỉ ISO 9001-2008 hoặc tương đương. - Đơn vị cung cấp phải có giấy chứng nhận độc quyền phân phối thiết bị hoặc giấy ủy quyền từ hãng sản xuất thiết bị hoặc từ đơn vị đại diện độc quyền phân phối thiết bị tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp sách vận hành, tài liệu áp dụng đầy đủ (tiếng Anh và tiếng Việt). - Cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị và phụ kiện đồng bộ hoạt động. - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu và nhà sản xuất cam kết tiếp tục cung ứng các phụ tùng, vật tư tiêu hao cho thiết bị theo hợp đồng này vẫn hoạt động với thời gian ít nhất là 10 năm kể từ khi giao. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy độc quyền cung cấp thiết bị hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm Tp.HCM
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM
Điện thoại: 028 38295087 – Fax: 028 39115119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Thọ • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch Tài Chính – Trung Tâm Dịch Vụ Phân Tích Thí Nghiệm Tp.HCM • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Tài Chính – Trung Tâm Dịch Vụ Phân Tích Thí Nghiệm Tp.HCM • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phụ kiện mở rộng trên hệ thống thiết bị lấy mẫu khí (C5000 hãng ESC- Mỹ) cho các ứng dụng:-Lấy mẫu H2SO4 Sulfuric Acid Mist và SO2 từ nguồn thải EPA8-Lấy mẫu HBr, HF, HCl theo EPA26a -Lấy mẫu Hơi kim loại: As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni.....theo EPA29 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Cần lấy mẫu với lớp lót Pyrex được gia nhiệt, dài khoảng 120 cm (4 feet) Phù hợp với hệ hệ thống lấy mẫu thiết bị lấy mẫu khí (C5000 hãng ESC- Mỹ) | 1 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Bộ thuỷ tinh Phù hợp với hệ hệ thống lấy mẫu thiết bị lấy mẫu khí (C5000 hãng ESC- Mỹ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1086E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.072.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.144.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 04 tuần kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu và hãng sản xuất cung cấp phụ kiện sửa chữa trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ Đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Có 02 cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên có 03 năm kinh nghiệm đã được đào tạo, huấn luyện sử dụng (01) và kỹ thuật sữa chữa (01) về “Thiết bị tham dự thầu”. Nhà thầu có thể chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu và biên bản hướng dẫn sử dụng thiết bị có tên nhân sự kỹ thuật tham gia | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ | 1 | Trình độ đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi