Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiết bị) Thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế theo công nghệ AAO
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (thiết bị) Thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế theo công nghệ AAO |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:26:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,879,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sắt lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 (thiết bị) Thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế theo công nghệ AAO Khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy ủy quyền (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, mã hiệu, nhãn mác, đơn vị sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm, kiểm định… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.879.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Đồng Nai. Địa chỉ: P.Trảng Dài, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Song chắn rác | 1 | Cái | Kích thước: W x H = 1,6m x 2,5m, Mắt lưới lỗ kích thước: 10mm. Vật liệu: Inox 304 | ||
| 2 | Bơm chìm nước thải bể thu gom | 2 | Cái | Đường kính hút/sả: 49/49; Lưu lượng: 4 m3/h; Cột áp: 6 -8 m; Công suất: 0.5HP; Điện áp: 3 Pha/380v/50Hz; Kèm Phao báo mực nước: dang phao quả | ||
| 3 | Bơm chìm nước thải bể điều hòa | 2 | Cái | Đường kính hút/sả: 49/49; Lưu lượng: 4m3/h; Cột áp: 6 mH2O; Công suất: 0.5HP; Điện áp: 3 Pha/380v/50Hz + bao gồm phụ kiện | ||
| 4 | Bồn PVC | 1 | Cái | 500l pha hóa chất | ||
| 5 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | Cái | Lưu lượng: Q= 30 lít/h; Công suất: 45W; Áp lực: 2,1kg/cm2; Điện áp: 1 pha | ||
| 6 | Máy khuấy trộn bể kỵ khí | 2 | Cái | Công suất: 0.4kw; Điện áp: 380v – 50hz – 0.37kW Điện áp: 1 pha; Bao gồm: Giá đỡ máy, trục cánh khuấy (Inox 304) | ||
| 7 | Bơm chìm bể trung gian | 2 | Cái | Đường kính hút/sả: 49/49; Lưu lượng: 4m3/h; Cột áp: 6 mH2O; Công suất: 0.5HP; Điện áp: 3 Pha/380v/50Hz; Kèm phao báo mực nước: Dạng phao quả | ||
| 8 | Máy thổi khí: AB-01/02 | 2 | Cái | Lưu lượng: 1-3m3/ phút, H=5m; Vật liệu: Thân Inox, Cánh gang, Trục Inox 410; Điện áp: 3 pha – 4pole – 380v – 50Hz – 2HP. Độ ồn thấp, khoảng: 78dB + Các phụ kiện kèm theo gồm: thân máy, van 1 chiều, van an toàn, đồng hồ áp suất, ống giảm thanh, khung đế, khớp nối, dây đai | ||
| 9 | Đĩa phân phối khí tinh | 28 | Cái | Kích thước: Ø270mm - Vật liệu: Màng EPDM- Loại thổi khí mịn | ||
| 10 | Giá thể vi bám bậc 1 (hạt giá thể dùng cho XLNT) | 3.500 | Kg | Chất liệu vô cơ gồm: Chất kết dính (15% – 25%) + chất độn (35% - 50%) + phụ gia (chậm kết tinh 1%, đẩy nhanh răn chắc 1%, bền Sulfat không lớn hơn 7%, dạng hạt tròn (phi 25 đến phi 50 ), bền hoá, bền cơ, bề mặt nhám, không mùi, không sát khuẩn, thuận lợi cho vi sinh trú ngụ và phát triển, có khả năng giữ cặn và phân huỷ cặn. Tỷ lệ hạt vỡ khi chịu nén trong nước ở áp suất dư 3 kg/cm2, trong 60 phút nhỏ hơn 1% . | ||
| 11 | Khung đỡ giá thể vi sinh bám bậc 1 | 472 | Kg | Khung Inox 304 loại phi 10 | ||
| 12 | Giá thể vi bám bậc 2 | 8 | M3 | Dạng tổ ong; Vật liệu: Nhựa PVC | ||
| 13 | Khung đỡ giá thể vi sinh bám bậc 2 | 144 | Kg | Khung Inox 304 loại vuông 30 x 30 dày 2 ly | ||
| 14 | Men vi sinh vật dùng tăng cường quá trình phân giải sinh học trong XLNT (chế phẩm dạng lỏng) | 120 | Lít | Các chỉ tiêu: Kỹ thuật- Vi sinh vật hoại sinh, CPU/g không nhỏ hơn 1,0x108 ; (TCVN 7185:2002)- Vi sinh vật phân giải xenlulô, CPU/g không nhỏ hơn1,0x108; (TCVN 6168:2002)- Vi sinh vật phân giải protein, CPU/g không nhỏ hơn1,0x108; (TCVN 4884:2001)- Vi sinh vật phân giải bột tinh , CPU/g không nhỏ hơn1,0x108; (TCVN 4884:2001)- Độ ẩm, % khối lượng; 12 – 14; (TCVN 6168:2002) | ||
| 15 | Màng lọc MBR | 1 | Bộ | - Vật liệu: PVDF- Kích thước: 1,015 x 600 x 30 mm- Kiểu màng: 50E0006SM- Lỗ màng: 0,4µm - Lưu lượng: Q= 1.0 - 2.5m3/h- Nhiệt độ làm việc: 0- 40°C- pH nước thải: 5 - 10- Hàm lượng MLSS (mg/l) ≤ 18.000- 1 bộ 5 tấm | ||
| 16 | Khung giá đỡ màng MBR | 1 | Bộ | - Khung đỡ hệ thiết bị lọc MBR (theo kích thước hệ màng)- Vật liệu: Inox 304 | ||
| 17 | Bơm tuần hoàn trong bể MBR | 1 | Cái | Đường kính hút/sả : 49/49Lưu lượng: 4m3/hCột áp: 6 mH2OCông suất: 0.5HPĐiện áp: 3 Pha/380v/50HzKèm phao báo mực nước : Dạng phao quả | ||
| 18 | Bơm hút nước lọc màng | 2 | Cái | Loại: Bơm trục ngang Lưu lượng: 10 m3/hCột áp: 43mH2OĐiện: 2HP/3 phase/380V/50HzĐường ống hút/sả: 49/49 | ||
| 19 | Bơm rửa màng lọc | 1 | Cái | Loại: Bơm trục ngang Lưu lượng: 7 m3/hCột áp: 36mH2OĐiện: 1HP/3 phase/380V/50HzĐường ống hút/sả: 49/49 | ||
| 20 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Ht | Bao gồm: Hệ thống đường ống đi trong toàn bộ hệ thống (đường ống hóa chất, đường ống dẫn bùn, đường ống chính, đường ống dẫn khí)Ống dẫn bùn (phi 49 - 100 mét)Ống hóa chất phi 21 (50 mét), phi 27 (40 mét), Ống dẫn khí: phi 60 - 100 mét, phi 34:150 mét, phi 27: 200 mét Ống dẫn nước thải : phi 90 (10 mét), phi 60 ( 50 mét), phi 49 (100 mét), phi 42(100 mét), phi 34 (50 mét) Phụ kiện kết nối toàn hệ thống: - Van bướm: Van 90 (5 cái), van 60 (30 cái), van 49 (30 cái), van 42 (20 cái) , van 34 (15 cái), van 27 (40 cái), van 21 (40 cái) , van 1 chiều: Van 60 (10 cái), van 49 (20 cái), van 27 (40 cái), van 21(40 cái) - Giắc co : giắc co 60 (20 cái), giắc co 49 (30 cái), giắc co 42 (10 cái), giắc co 27 (60 cái), giắc co 21 (60 cái) - Mặt bích : mặt bích 60 (10 cái), mặt bích 49 (20 cái) - CO, Lơi: ống 90, 60, 42, 34,27 , 21 mỗi loại 50 cái, Keo: 10 hộp, cao su non: 50 hộp | ||
| 21 | Hệ thống điện động lực và điện điều khiển | 1 | Ht | Bao gồm: - Hệ thống điện động lực : Hệ thống Máng cáp, dây điện động lực,dây điện điều khiển, hệ thống điện chiếu sàng. - Hệ thống điện điều khiển : Linh kiện chính Korea, Nhật, Đài Loan; cáp điện Cadivi; Tủ 600x800x220 sơn tĩnh điện; Tủ điện điều khiển hệ thống (có 2 chế độ Man và Auto) | ||
| 22 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Ht | Bao gồm: Nhân công lắp đặt, nhân công vận hành, đi lại, ăn ở. - Chi phí chuyển giao công nghệ đưa vào sử dụng - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm - Chi phí kiểm tra mẫu nước | ||
| 23 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 1 | ht | Bao gồm: Chi phí vận chuyển toàn bộ thiết bị đến công trình (xe tải 2,5T có cẩu) 3 chuyến | ||
| 24 | Chi phí xin cấp phép xả thải | 1 | Ht | Bao gồm:- Khảo sát hiện trạng hệ thống thu gom, công trình xả nước thải. - Lấy mẫu, đo tọa độ các điểm lấy mẫu phục vụ lập hồ sơ.- Điều tra, thu thập tài liệu, số liệu, chuyển đổi tọa độ, xây dựng bản đồ vị trí công trình xả nước thải. - Phân tích tổng hợp tài liệu, xử lý số liệu và viết Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước.- Chi phí lập các chuyên đề.- Kết luận, kiến nghị và cam kết.- Lập báo cáo tổng hợp.- Chi phí vận chuyển, khảo sát, đi lại, điều hành, quản lý.- Chi phí nghiệm thu cấp phép |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sắt lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi