Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Cải tạo khu nhà làm việc của Tổ bảo hiểm xã hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Cải tạo khu nhà làm việc của Tổ bảo hiểm xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý bảo hiểm xã hội 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:43:00 đến ngày 2021-12-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 893,182,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 650.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, chứng chỉ;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Cải tạo khu nhà làm việc của Tổ bảo hiểm xã hội Cải tạo khu nhà làm việc của Tổ bảo hiểm xã hội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý bảo hiểm xã hội 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4
+ Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4 + Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 30-4 + Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.802 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 641 | m2 |
| 6 | Đục tường xử lý vết nứt, Chiều sâu rãnh > 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Đóng lưới mắt cáo, khổ lưới 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T (Hệ số: 3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 12 | Cắt tường mở rộng cửa bằng máy, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1m |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 991,1 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,55 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.802 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 641 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm bóng kính, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 282 | 1m2 |
| 23 | Lát đá granite ngạch cửa - tiết diện đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép, khung bảo vệ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249 | 1m2 |
| 28 | Cải tạo cửa đi, thay kính, ổ khóa, sơn lại cửa, lắp dựng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | CCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện và ổ khóa đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 30 | CCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 32 | Nẹp nhôm che khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 34 | CCLĐ, máng xối kích thước 400x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 35 | Lắp dựng lại hàng rào lưới B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị giặt, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 37 | CCLĐ tấm đế cao su chống rung, quy cách 200x200x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 650.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, chứng chỉ;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần nước): | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 4 | Máy hàn.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 5 | Dàn giáo.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi