Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229190-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 23:45:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,136,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.204125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.885.000.000 VND.Lưu ý- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống thoát nước bằng mương BTCT; đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 03 hoặc khác 03 hợp đồng từ cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4.295.285.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.885.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.888.774.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc hoặc Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ôtô >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Duy tu, sửa chữa mương thoát nước Tuyến đường Tây Kim - Thanh Bình (từ Km0+235 đến Km0+765) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất. Địa chỉ - Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Số điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thoát nước | |||
| 1 | Di dời trụ điện | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục III Chương V | 255,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng mục III Chương V | 25,572 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 16,194 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 10,518 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 382,95 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 532,818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng mục III Chương V | 43,578 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,083 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng mục III Chương V | 90,715 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 4.755,75 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 1.053 | cái |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,04 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 1.522,64 | m |
| 6 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm cột rào chắn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông | Đáp ứng mục III Chương V | 480 | công |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 4 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,68 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 4 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,68 | cái |
| 13 | Cung cấp biển chữ nhật 1950x1350 (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 4 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,68 | cái |
| 14 | Cung cấp biển chữ nhật 1913x600 (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 2 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,34 | cái |
| 15 | Cung cấp biển tam giác cạnh 90cm (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 4 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,72 | cái |
| 16 | Cung cấp biển tròn D90cm (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 2 cái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90cm, dài TB 3,6m (Dự kiến thi công 2 tháng , khấu hao:2*1%+5%*2).KL 8 trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,36 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.204125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.885.000.000 VND.Lưu ý- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống thoát nước bằng mương BTCT; đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 03 hoặc khác 03 hợp đồng từ cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 4.295.285.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.885.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.258.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.888.774.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc hoặc Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Xe Ôtô >= 7T | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 3 | Cần cẩu >=6T | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi