Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:41:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,541,816,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện thi công hoàn thiện toàn bộ công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ bồi dưỡng huy trưởng công trường,Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 bằng đại học chuyên chuyên ngành giao thông01 bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật01 bằng đại học chuyên ngành điện công nghiệp01 bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động vầ vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải asphan ≥ 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Cần trục ôtô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy gia nhiệt ≥ D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ ĐT 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1). Hạng mục: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng - Điểm Bãi Cửa Làng (Đổi tên địa điểm từ Xứ Đồng Bờ Ái), khu Triều Khê, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu Cam kết cung cấp tín dung thực hiện gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,816 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.097,998 | 10m3/1km |
| B | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất tại bãi khai thác, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,316 | 100m3 |
| C | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG + CẤP QUYỀN KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,316 | 100m3 |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,316 | 100m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,316 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,959 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm trong công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,704 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,112 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,945 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,829 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,829 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,829 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,829 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,787 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,826 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| 16 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 17 | Rải li non lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.312,47 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,237 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,923 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,315 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 346 | m |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,19 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 692 | 1 cấu kiện |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,52 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5 | m2 |
| 29 | Biển báo tam giác A=70 tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cột đỡ biển giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,628 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,719 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 41 | Trồng cây bóng mát đường kính thân 8-10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cây |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1 | 100m |
| 12 | Van ty gang 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Van cổng 2 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Van nhựa 2 chiều nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nối renD50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Mặt bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Mặt bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mặt bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Mặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Mặt bích thép đặc D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Chụp van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê đúc D110/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy D110/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Cút đúc D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 34 | Giăng cao su D100, D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,639 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,454 | m3 |
| 37 | Đào móng hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,173 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,579 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,988 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,422 | m2 |
| 53 | Hộp van xả khí | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 54 | Hộp bề mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,084 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông chèn ghi chắn rác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Gia công khung thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,001 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,816 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,797 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,63 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,905 | m2 |
| 34 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,218 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,469 | 100m3 |
| 37 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,288 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,134 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,014 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,35 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,516 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,018 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,74 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,405 | m2 |
| 48 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,776 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,104 | 100m3 |
| 51 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,732 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,349 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,745 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,806 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,08 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,044 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,175 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 452 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,743 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,432 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 293,976 | m2 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,938 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,826 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,492 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 23 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 24 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,887 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,514 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,592 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,928 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,918 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,616 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,252 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,797 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,336 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,39 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,415 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,797 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,743 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,895 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,244 | m3 |
| 55 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 58 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,244 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,366 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,472 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,541 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,619 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,592 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,598 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,052 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,336 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,416 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,592 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,402 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,492 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,748 | m2 |
| 86 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,852 | m2 |
| 87 | Cửa đi thép hộp sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 88 | Cửa sổ chớp tôn sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 90 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 94 | Đèn V Sharp LED 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 98 | Aptomat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | m |
| 102 | Dây CU/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| H | CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,6 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,76 | m2 |
| 6 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,651 | m3 |
| 7 | Bu lông neo M16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3, k=90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,816 | m3 |
| 17 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,886 | m3 |
| 18 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,973 | m3 |
| 19 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.422 | viên |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 21 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,098 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,448 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,27 | m3 |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm DN 150 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | Bộ |
| 30 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 31 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 32 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cọc |
| 34 | Lắp tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,38 | kg |
| 35 | Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ chống sét van XA-CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Thang leo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà trung gian 3 sứ XTG-3S | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 43 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm SYG50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Dựng cột bê tông NPC.I-18-190-13KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cột |
| 50 | Nối cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1 mối nối |
| 51 | Dây dẫn AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.078,67 | m |
| 52 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,896 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,912 | m2 |
| 54 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,292 | m3 |
| 56 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,729 | m3 |
| 57 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,48 | kg |
| 58 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 419,44 | kg |
| 59 | Đắp đất móng đất cấp 3, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,856 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,04 | m3 |
| 61 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,88 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,937 | m2 |
| 63 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,41 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,065 | m3 |
| 65 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,465 | m3 |
| 66 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,4 | kg |
| 67 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 492,45 | kg |
| 68 | Đắp đất móng đất cấp 3, k=90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,6 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,28 | m3 |
| 70 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKDT | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 71 | Xà hãm cột đơn XH | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 72 | Xà hãm chuyển hướng XR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 74 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 75 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 76 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,58 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,02 | m2 |
| 82 | Bu lông M28x1050x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,04 | kg |
| 84 | Cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,862 | kg |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,181 | m3 |
| 87 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,435 | m2 |
| 88 | Đắp đất móng đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,512 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,067 | m3 |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m3 |
| 92 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 94 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 95 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| 96 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 97 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,21 | m |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,89 | m |
| 99 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,97 | m |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,78 | m |
| 101 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,21 | m |
| 102 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184,86 | m |
| 103 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 308 | m |
| 104 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 106 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,56 | kg |
| 107 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 109 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,52 | kg |
| 110 | Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 111 | Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 112 | Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 113 | Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | đầu |
| 114 | Đầu cốt đúc đỏ M25 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 115 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 117 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,464 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,895 | m3 |
| 119 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.556 | viên |
| 120 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,8 | m2 |
| 121 | Đắp đất móng đất cấp 3, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,136 | m |
| 122 | Đắp đất móng đất cấp 3, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m |
| 123 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,288 | m3 |
| 124 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 126 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 127 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 128 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | m3 |
| 129 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 130 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 131 | Đắp đất móng đất cấp 3, K =0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,696 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 133 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 134 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cột |
| 135 | Lắp dựng cột tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cột |
| 136 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bảng |
| 137 | Lắp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 138 | Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cần đèn |
| 139 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 383,8 | m |
| 141 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 142 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 383,8 | m |
| 143 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 144 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 145 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cột |
| 146 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | đầu cáp |
| 147 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | đầu cáp |
| 148 | Móng cột chiếu sáng đường phố 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | móng |
| 149 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,004 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,52 | m2 |
| 151 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,904 | m3 |
| 152 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 153 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m2 |
| 154 | Đắp đất bằng máy, K =0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,904 | m3 |
| 156 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 157 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 158 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m2 |
| 159 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 160 | Khung móng tủ điện: M16x450x200x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 162 | Đắp đất cấp 3, K =0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 164 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 353,77 | m |
| 165 | Ống thép mạ kẽm DN 65 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 166 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,408 | m3 |
| 167 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,052 | m3 |
| 168 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 612 | viên |
| 169 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,2 | m2 |
| 170 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,248 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,16 | m3 |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 12 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có phân đoạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 14 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm sứ đỡ 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 vị trí |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Module bể xử lý composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển và nâng hạ bồn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Đĩa thổi khí thô | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Module giá thể vi sinh thiếu khí | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 9 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đĩa thổi khí tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 11 | Bơm nước thải tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Module giá thể vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 13 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Bơm bùn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 19 | Hệ thống van khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 20 | Hệ thống giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 21 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 23 | Chi phí vận chuyển thiết bị, đường ống công nghệ và máy móc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 24 | Chi phí lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ, thiết bị chính và hệ thống tủ điện, dây điện động lực, điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 25 | Chi phí bùn vi sinh, men vi sinh gốc khởi động hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 26 | Chi phí hóa chất vận hành trong giai đoạn vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 27 | Chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 28 | Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện thi công hoàn thiện toàn bộ công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ bồi dưỡng huy trưởng công trường,Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dung | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | 01 bằng đại học chuyên chuyên ngành giao thông01 bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật01 bằng đại học chuyên ngành điện công nghiệp01 bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động vầ vệ sinh lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 5 | Máy rải asphan ≥ 50- 60 m3/h | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 3 |
| 11 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5Kw | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23 KW | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 14 | Đầm cóc ≥70kg | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 350L | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 250l | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 5 |
| 18 | Cần trục ôtô ≥ 6T | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 20 | Máy gia nhiệt ≥ D315 | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 5Kw | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi