Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244613-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211244338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:41:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,541,816,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thực hiện thi công hoàn thiện toàn bộ công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ bồi dưỡng huy trưởng công trường,Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 bằng đại học chuyên chuyên ngành giao thông01 bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật01 bằng đại học chuyên ngành điện công nghiệp01 bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động vầ vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải asphan ≥ 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 350L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
18-Cần trục ôtô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy gia nhiệt ≥ D315
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị, phí môi trường, phí tài nguyên, đấu nối bàn giao
Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ ĐT 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1). Hạng mục: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng - Điểm Bãi Cửa Làng (Đổi tên địa điểm từ Xứ Đồng Bờ Ái), khu Triều Khê, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPXD Hoàng Thịnh Phát Quảng Ninh Tư vấn thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu Cam kết cung cấp tín dung thực hiện gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,693100m3
2Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V5,816100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V59,35100m3
4Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1.097,99810m3/1km
B KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất tại bãi khai thác, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V96,316100m3
C THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG + CẤP QUYỀN KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật chương V11 khoản
2Thuế tài nguyên đối với đất đắpMô tả kỹ thuật chương V96,316100m3
3Chi phí cấp quyền khai thác đất đắpMô tả kỹ thuật chương V96,316100m3
4Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp,Mô tả kỹ thuật chương V96,316100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V10,959100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,84100m3
3Vận chuyển đất phạm trong công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V6,575100m3
4Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,84100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V42,704100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật chương V8,112100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật chương V4,945100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V2,569100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V18,829100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V18,829100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)Mô tả kỹ thuật chương V18,829100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V18,829100m2
13Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19)Mô tả kỹ thuật chương V1,787100tấn
14Sản xuất bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V1,826100tấn
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V39m3
16Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V30m
17Rải li non lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1,95100m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật chương V0,525100m3
19Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.312,47m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,237m3
21Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V17,923m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V1,315100m2
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V346m
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V5,19m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,554100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V6921 cấu kiện
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật chương V41,52m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật chương V32,5m2
29Biển báo tam giác A=70 tôn kẽmMô tả kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V4cái
31Cột đỡ biển giao thôngMô tả kỹ thuật chương V4cái
32Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,009100m3
34Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
35Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
36Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
37Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V2,628m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,719m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V22,08m2
41Trồng cây bóng mát đường kính thân 8-10cmMô tả kỹ thuật chương V23cây
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,312100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,211100m3
3Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,101100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,063100m3
5Ống HDPE PN10 D110Mô tả kỹ thuật chương V2,72100m
6Ống HDPE PN10 D50Mô tả kỹ thuật chương V1,38100m
7Ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
8Ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật chương V2,72100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật chương V1,38100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V4,1100m
12Van ty gang 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Van cổng 2 chiều D80Mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Van nhựa 2 chiều nối ren D50Mô tả kỹ thuật chương V5cái
15Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Đồng hồ đo lưu lượng D80Mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
18Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Rắc co nối renD50Mô tả kỹ thuật chương V5cái
20Mặt bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
21Mặt bích HDPE D90Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
22Mặt bích HDPE D50Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
23Mặt bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật chương V2cặp bích
24Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật chương V1cặp bích
25Mặt bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật chương V2cặp bích
26Mặt bích thép đặc D50Mô tả kỹ thuật chương V2cặp bích
27Chụp vanMô tả kỹ thuật chương V2cái
28Tê đúc D110/110Mô tả kỹ thuật chương V3cái
29Đai khởi thủy D110/50Mô tả kỹ thuật chương V5cái
30Cút đúc D110Mô tả kỹ thuật chương V7cái
31Cút thép D100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
33Bu lôngMô tả kỹ thuật chương V32bộ
34Giăng cao su D100, D80Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
35Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,639m3
36Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,454m3
37Đào móng hố, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,155m3
38Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,052100m3
39Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,103100m3
40Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,324m3
41Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1,173m3
42Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,287m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
45Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,331m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V101 cấu kiện
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,579m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V3,988m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,422m2
53Hộp van xả khíMô tả kỹ thuật chương V0,01100m
54Hộp bề mặt bằng gangMô tả kỹ thuật chương V4bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,973100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,54100m3
3Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,433100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,084m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,263tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,31tấn
8Ván khuôn chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,565100m2
9Đổ bê tông chèn ghi chắn rác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V5,4m3
10Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,302tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
13Gia công khung thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V0,296tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V361 cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,001m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V15,84m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V50,816m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12m
19Lắp đặt ghi chắn rácMô tả kỹ thuật chương V12cái
20Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,402100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,118100m3
22Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,284100m3
23Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,006100m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,797m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,16m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,161tấn
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V14,4100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V31 cấu kiện
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,63m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,905m2
34Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,218100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,75100m3
36Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,469100m3
37Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,063100m3
38Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V20,288m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1,134tấn
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V1,014100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn b. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V19,35m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,195tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,516100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V431 cấu kiện
45Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V121,018m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V69,74m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V169,405m2
48Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,776100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,673100m3
50Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,104100m3
51Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,129100m3
52Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V25,732m3
53Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V15,349m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,745tấn
55Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V1,806100m2
56Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V18,08m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V2,044tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V1,175100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V4521 cấu kiện
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V54,743m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V135,432m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V293,976m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,238100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,144100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,54m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,966m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
9Ván khuôn móng cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,061100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,938m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,237tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V121 cấu kiện
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,826m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V6m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,492m2
19Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,136100m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,114100m3
22Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,022100m3
23Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật chương V0,31100m
24Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,104100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,498100m3
26Đệm đá dămMô tả kỹ thuật chương V0,038100m3
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V7,7m3
28Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,887m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,514tấn
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,592100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,928m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,855tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,351100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V1541 cấu kiện
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,918m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V29,616m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V96,252m2
38Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,797100m3
39Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V2,336m3
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,39m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,061100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,597tấn
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2,415100m3
44Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,797100m3
45Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,152100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m3
47Vận chuyển đất trong công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,072100m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V2,743m3
49Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,895m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,085100m2
51Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,363tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V3,244m3
55Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,05100m3
56Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V1,785m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,38tấn
58Đánh bóng bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật chương V14,244m2
59Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,697m3
60Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật chương V0,127100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,123tấn
63Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,366m3
64Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật chương V0,127100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,222tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,287m3
68Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
70Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V3,472m3
71Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,434100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,541tấn
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V9,619m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V69,592m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V49,598m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V26,052m2
77Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,336m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,416m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V69,592m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V94,402m2
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,176m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V2,3m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,492m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V31,748m2
86Quét nhựa bitum nóng chống thấm máiMô tả kỹ thuật chương V17,852m2
87Cửa đi thép hộp sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mmMô tả kỹ thuật chương V3,6m2
88Cửa sổ chớp tôn sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mmMô tả kỹ thuật chương V3m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật chương V0,7100m2
90Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
91Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V8cái
92Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V4cái
93Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật chương V8cái
94Đèn V Sharp LED 18Wx2Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật chương V4cái
97Hộp tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
98Aptomat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật chương V2cái
99Aptomat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật chương V1cái
100Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật chương V18,5m
101Dây CU/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật chương V5,5m
102Dây CU/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật chương V13m
H CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V123,6m
2Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12,36m
3Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1tủ
4Đào đất móng tủ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V1,144m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V7,76m2
6Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,651m3
7Bu lông neo M16x350Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
8Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V1,61m2
9Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3, k=90Mô tả kỹ thuật chương V0,325m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V0,819m3
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Bảng tên tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
14Biển cấmMô tả kỹ thuật chương V8cái
15Bảng tên báo đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V38,816m3
17Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V14,886m3
18Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V1,973m3
19Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật chương V1.422viên
20Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật chương V14,4m2
21Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600Mô tả kỹ thuật chương V42m2
22Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V18,098m3
23Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V2,448m3
24Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V18,27m3
25Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật chương V114m
26Ống thép mạ kẽm DN 150 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật chương V18m
27Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật chương V8cái
28Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
29Sứ đỡ 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật chương V65Bộ
30Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V15m
31Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van)Mô tả kỹ thuật chương V40m
32Tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật chương V13bộ
33Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V78cọc
34Lắp tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật chương V120,38kg
35Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCLMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
36Xà đỡ chống sét van XA-CSVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
37Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Thang leoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Ghế thao tác cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Xà trung gian 3 sứ XTG-3SMô tả kỹ thuật chương V2bộ
42Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xàMô tả kỹ thuật chương V105m
43Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V10m
45Đầu cốt đồng nhôm SYG50Mô tả kỹ thuật chương V3cái
46Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật chương V6cái
47Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V12cái
48Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
49Dựng cột bê tông NPC.I-18-190-13KNMô tả kỹ thuật chương V17cột
50Nối cột bê tôngMô tả kỹ thuật chương V171 mối nối
51Dây dẫn AC-50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2.078,67m
52Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V112,896m3
53Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V104,912m2
54Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,388m3
55Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V26,292m3
56Bê tông chèn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,729m3
57Thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V81,48kg
58Thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V419,44kg
59Đắp đất móng đất cấp 3, k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V79,856m3
60Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V33,04m3
61Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V110,88m3
62Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V74,937m2
63Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,41m3
64Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V29,065m3
65Bê tông chèn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,465m3
66Thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V114,4kg
67Thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V492,45kg
68Đắp đất móng đất cấp 3, k=90Mô tả kỹ thuật chương V73,6m3
69Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V37,28m3
70Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKDTMô tả kỹ thuật chương V5bộ
71Xà hãm cột đơn XHMô tả kỹ thuật chương V7bộ
72Xà hãm chuyển hướng XRMô tả kỹ thuật chương V1bộ
73Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2Mô tả kỹ thuật chương V21m
74Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V10m
75Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M185Mô tả kỹ thuật chương V8cái
76Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95Mô tả kỹ thuật chương V6cái
77Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
78Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
79Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
80Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V5,58m3
81Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V11,02m2
82Bu lông M28x1050x6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
83Cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V65,04kg
84Cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật chương V58,862kg
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,296m3
86Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,181m3
87Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V1,435m2
88Đắp đất móng đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V2,512m3
89Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V3,067m3
90Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V20,52m3
91Đắp đất rãnh tiếp địa trạm đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V20,52m3
92Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật chương V1HT
93Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V14cọc
94Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật chương V42m
95Biển cấmMô tả kỹ thuật chương V8biển
96Biển tên trạmMô tả kỹ thuật chương V1biển
97Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V21,21m
98Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V89,89m
99Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V97,97m
100Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật chương V26,78m
101Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật chương V20,21m
102Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật chương V184,86m
103Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật chương V308m
104Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
105Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V8cọc
106Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật chương V13,56kg
107Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
108Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V12cọc
109Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật chương V18,52kg
110Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọpMô tả kỹ thuật chương V6đầu
111Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọpMô tả kỹ thuật chương V2đầu
112Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọpMô tả kỹ thuật chương V6đầu
113Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọpMô tả kỹ thuật chương V12đầu
114Đầu cốt đúc đỏ M25 + đầu bọpMô tả kỹ thuật chương V6đầu
115Bảng tên tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V4cái
116Biển cấmMô tả kỹ thuật chương V32cái
117Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V66,464m3
118Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V28,895m3
119Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật chương V2.556viên
120Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật chương V105,8m2
121Đắp đất móng đất cấp 3, K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V33,136m
122Đắp đất móng đất cấp 3, K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,04m
123Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V31,288m3
124Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V1,632m3
125Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V9,5m2
126Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật chương V12m
127Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật chương V32m
128Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,377m3
129Khung móng tủ điện M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
130Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V3,36m2
131Đắp đất móng đất cấp 3, K =0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,696m3
132Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V0,936m3
133Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V11cái
134Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật chương V13cột
135Lắp dựng cột tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật chương V13cột
136Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V13bảng
137Lắp đặt aptomatMô tả kỹ thuật chương V13cái
138Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật chương V13cần đèn
139Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100WMô tả kỹ thuật chương V13bộ
140Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V383,8m
141Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V117m
142Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật chương V383,8m
143Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật chương V14bộ
144Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật chương V2bộ
145Đánh số cộtMô tả kỹ thuật chương V13cột
146Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V14đầu cáp
147Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V14đầu cáp
148Móng cột chiếu sáng đường phố 6mMô tả kỹ thuật chương V13móng
149Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V10,004m3
150Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V39,52m2
151Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,904m3
152Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật chương V13bộ
153Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật chương V0,78m2
154Đắp đất bằng máy, K =0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
155Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V7,904m3
156Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật chương V1móng
157Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
158Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật chương V1,52m2
159Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
160Khung móng tủ điện: M16x450x200x600Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
161Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật chương V0,6m2
162Đắp đất cấp 3, K =0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
163Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V0,12m3
164Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật chương V353,77m
165Ống thép mạ kẽm DN 65 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V30m
166Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V17,408m3
167Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V8,052m3
168Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật chương V612viên
169Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật chương V27,2m2
170Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật chương V9,248m3
171Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật chương V8,16m3
I MUA SẮM THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật chương V1tủ
5Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật chương V1máy
8Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1Trọn bộ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật chương V11 máy
10Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1Trọn bộ
11Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmMô tả kỹ thuật chương V3tủ
12Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có phân đoạnMô tả kỹ thuật chương V1tủ
13Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật chương V4tủ
14Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1cái
15Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1tủ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Thí nghiệm thanh cái Mô tả kỹ thuật chương V1Phân đoạn
6Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly Mô tả kỹ thuật chương V1Hệ thống
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V1máy
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
10Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
11Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
12Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
14Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
15Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
16Thí nghiệm sứ đỡ 24kVMô tả kỹ thuật chương V60cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V4cái
18Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
19Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
20Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2sợi
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật chương V61 vị trí
22Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kVMô tả kỹ thuật chương V4sợi
23Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V13sợi
24Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật chương V13cái
25Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật chương V161 vị trí
K CHI PHÍ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Module bể xử lý compositeMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Vận chuyển và nâng hạ bồn đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chắn rác thôMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Đĩa thổi khí thôMô tả kỹ thuật chương V1
7Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Module giá thể vi sinh thiếu khíMô tả kỹ thuật chương V1
9Máy thổi khíMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Đĩa thổi khí tinhMô tả kỹ thuật chương V1
11Bơm nước thải tuần hoànMô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Module giá thể vi sinh hiếu khíMô tả kỹ thuật chương V1
13Bơm định lượngMô tả kỹ thuật chương V1cái
14Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật chương V1cái
15Bơm bùn tuần hoànMô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Bơm định lượngMô tả kỹ thuật chương V1cái
17Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật chương V1cái
18Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật chương V1hệ
19Hệ thống van khóaMô tả kỹ thuật chương V1hệ
20Hệ thống giá đỡMô tả kỹ thuật chương V1hệ
21Tủ điện điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
22Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện)Mô tả kỹ thuật chương V1hệ
23Chi phí vận chuyển thiết bị, đường ống công nghệ và máy mócMô tả kỹ thuật chương V1gói
24Chi phí lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ, thiết bị chính và hệ thống tủ điện, dây điện động lực, điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V1hệ
25Chi phí bùn vi sinh, men vi sinh gốc khởi động hệ thốngMô tả kỹ thuật chương V1hệ
26Chi phí hóa chất vận hành trong giai đoạn vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật chương V1hệ
27Chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật chương V1hệ
28Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệmMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thực hiện thi công hoàn thiện toàn bộ công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ bồi dưỡng huy trưởng công trường,Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dung53
2 Kỹ thuật thi công 4 01 bằng đại học chuyên chuyên ngành giao thông01 bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật01 bằng đại học chuyên ngành điện công nghiệp01 bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa32
4 Kỹ thuật An toàn lao động vầ vệ sinh lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động32
5 Cán bộ vật tư 1 Có bằng đại học chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
2 Máy ủi 110CV Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
3 Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
4 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
5 Máy rải asphan ≥ 50- 60 m3/h Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
8 Máy lu rung ≥ 25T Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
9 Máy san tự hành Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
10 Đầm bàn ≥ 1Kw Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê3
11 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê3
12 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5Kw Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
13 Máy hàn ≥ 23 KW Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
14 Đầm cóc ≥70kg Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
15 Máy trộn bê tông ≥ 350L Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê2
16 Máy trộn vữa ≥ 250l Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê2
17 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê5
18 Cần trục ôtô ≥ 6T Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
19 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
20 Máy gia nhiệt ≥ D315 Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
21 Máy phát điện ≥ 5Kw Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
22 Máy toàn đạc Có hóa đơn, giấy tờ chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->