Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245163-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211245004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:39:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,002,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà đa năng Trường Tiểu học Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Kỳ; địa chỉ: xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.748.165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Kỳ; địa chỉ: xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.748.165


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Kỳ; địa chỉ: xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.748.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: ………………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BÊ TÔNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,6554m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,4866100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4608tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,6336tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
6Gia công bản mãBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6301tấn
7Lắp dựng bản mãBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6301tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1441 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,554100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,33m3
12Cọc dẫn ép âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8032100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5591m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,52131m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7425m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4193tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8557tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0853tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2785tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2687tấn
11Ván khuôn móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,031100m2
12Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7079100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6058100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2938100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,2599m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,3938m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3503m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8893m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,7018m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0441100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4033100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,149100m3
23Lớp nilon lót nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V448,9423m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,3413m3
25Cắt khe sân bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2948100m
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3218tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9512tấn
29Thép bản đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171,45kg
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4572100m2
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,4394m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1344tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1124100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,6144m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7822m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4054tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2319100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,419100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2402m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,237m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,2464m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,307m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,7954m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4914m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1752m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,0101m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,048100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9144m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,35m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,813m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2984m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,6313m2
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9795m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,4106m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2885m3
61Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3305tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3305tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V253,65481m2
64Gia công giằng mái thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7046tấn
65Lắp dựng giằng thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7046tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,561m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3476tấn
68Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3476tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,456100m2
70Tôn bo viềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,8m
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9759tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9759tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,23651m2
74Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
75Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,161m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5844100m2
78Tôn úp nocBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,306m
79alu ốp mặt không bao gồm khung thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,8394m2
80Alu ốp cột (bao gồm cả khung thép)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,362m2
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,68671m2
84Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
85Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,5581m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3385100m2
88Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,794m
89alu ốp mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,4594m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,089m2
91Đánh bóng xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V344,6274m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8247m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V172,114m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,1852m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V629,0756m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V693,1231m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V190,3577m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,402m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V104,89m
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V344,663m
101Phù điều (alu)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4phù
102Biểu tượng olympic (alu)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2biểu tượng
103Chữ " NHÀ ĐA NĂNG" BẰNG INOX MÀU TRẮNG"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1BỘ
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V653,8811m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.078,3536m2
106Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V278,83kg
107Hoa cửa inox cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V613,47kg
108Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,64m2
109Cửa đi nhựa lõi thép, kính tương đương hàng Việt Nhật dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,545m2
110Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ , kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,92m2
111Vách kính khung nhôm tương đương hàng Đông Á kính tương đương hàng Đáp Cầu 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,372m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7618100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2472100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,17931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4675m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1558m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,576m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,2m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,156100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,618m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V741 cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1751100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,51m3
D BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5952m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0567100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2159m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,8153m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,3368m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4785m2
7Đổ đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,3645m3
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,006100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,99361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8114m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3482100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,2683m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7167100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4106tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9748tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7356tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,9413m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6458m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3843100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6674100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5011100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5085100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,4734m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0352tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5878100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,6876m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0269100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,319tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9538m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,281100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0238m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3553m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8278m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5055m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5816m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,4173m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2757m3
38Chống thấm bằng màng HPDEBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,5888m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,6728m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,683m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,1308m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5035m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,626m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,7622m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,1233m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,7777m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V206,6758m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,948m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,302m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,73m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,3586m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V385,3078m2
53Hoa sắt cửa inox (lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92,6kg
54Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,86kg
55Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng tương đương hàng Việt Nhật dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,675m2
56Cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm:BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,76m2
57Vách nhựa nhà vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,302m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,385m2
59Thanh đỡ bàn đáBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26kg
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6816100m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,56351m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,589m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0018m3
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0609m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8128m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2297m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0302100m3/1km
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1241m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
79Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2535m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6689m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,364m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3049m2
83Đổ đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4729m3
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hộp
11Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt Đèn hight bay gắn tường góc nhà đa năngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn hightbay treo trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V340m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V385m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V450m
23Ty treo D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
24Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
26Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
29Chân bật D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3chiếc
30Hộp kiểm tra điện trởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3chiếc
31Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Vigarcera VG XP5)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soi Kích thước 1690x750BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt gương soi kích thước 1590x750BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt hộp đựng giấyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
11Thoát sàn inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8chiếc
12Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
13Van xả tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
14Xiphong tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
17Quả cầu chắn rác ĐK 120mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8quả
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
19Máng thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26100m
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt khóa, ĐK32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt khóa, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
42Máy bơm đẩy cao tương đương hàng Panasonic GP350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy ép cọc 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->