Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244829-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211243070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB dự án: Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:38:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,593,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,263,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.626391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25278E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.692.316.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Điện tử viễn thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 5,2KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ghi kéo kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Di chuyển, lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông của Viễn thông Quảng Ninh phục vụ GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) thuộc địa phận thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
70 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB dự án: Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư TST Hà Nội. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Thông tin và Truyền thông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.263.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP QUANG VÀ CÁP ĐỒNG
1Tháo dỡ thu hồi cáp đồngtreo Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1km
6Ra, kéo cáp đồng treo loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang 12 sợi (Cáp quang treo 12Fo tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang 24 sợi (Cáp quang treo 24Fo tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39km cáp
14Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FoMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FoMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ MX
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MX
B PHẦN CỐNG BỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V94,78m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V259,98m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m bằng thủ công, loại cột không trang bị thu lôi (Cột tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
6Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6,5m bằng thủ công, loại cột không trang bị thu lôi (Cột tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V261 ụ quầy
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V281 ụ quầy
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,148m3
10Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m/1ống
11Ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1961m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V397m3
14Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100 m ống
15Lắp đặt ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô (Lắp 1 ống F113,5mm để hạ ngầm cáp treo qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
16Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Lấp ống dẫn cáp PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo chương V211m3
18Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V36nắp đan
19Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
20Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
21Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
24Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
25Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
26Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
27Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
28Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
29Lắp đặt cút cong PVC F110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.626391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25278E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.692.316.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Điện tử viễn thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Điện tử viễn thông.33
5 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán33
6 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy hàn cáp quang Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đo cáp quang OTDR Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đo công suất quang Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy điện thoại liên lạc quang Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn thép Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy hàn 23 kw Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
8 Máy đo điện trở tiếp đất Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy phát điện 5,2KW Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô vận tải thùng Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt bê tông Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm dùi Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Ghi kéo kéo cáp Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->