Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211240013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:35:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,737,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6062245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7212449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.032.476.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.476.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Huyện ủy Đắk Glong; Hạng mục: Hội trường và thiết bị
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Huyện ủy Đắk Glong Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Trúc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Huyện ủy Đắk Glong Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Huyện ủy Đắk Glong Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Huyện ủy Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6905100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,231m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2409100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1242m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3135tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6644tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7037tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0232100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,674m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1506tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2523m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4392m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2887tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2589tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0363100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1822100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5116100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5116100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6532100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3858tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8407tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6118m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6687100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2908m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3593100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8345tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2019tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,89m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4865100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3913tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6665tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5015tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V263,5812m2
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5015tấn
51SXLD bu lông chữ U, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
52SXLD bu lông D18 giằng kèoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
53SXLD giằng mái tăng đơ cáp D18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
54SXLD Cáp giằng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8148tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8148tấn
57Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0566100m2
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5593m3
59Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,184m3
60Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V609,735m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V524,64m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát lót trước khi ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,215m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0162m2
65Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,36m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V609,735m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V524,64m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,3762m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V609,735m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V839,0162m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V424,61m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,86m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
76Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,307m2
77Sản xuất lắp dựng khung kính trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
78Lắp dựng bệ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
79Lắp dựng vách CompactMô tả kỹ thuật theo chương V10,746m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V93,455m2
81Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V285,26m2
82Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 4 cánh khung nhôm, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
83Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
84Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V25,71m2
85Lắp dựng cửa compact 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,072m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,8m2
87Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V311,308m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1312100m2
89Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt đèn âm trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
92Lắp đặt đèn âm trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
104Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
106Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,775m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178100m3
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
110Gia công kim thu sét dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt kim thu sét dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
114Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
115Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
116Lắp giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
117Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,763m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9279m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
122Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3813m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7091m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V53,33tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0007m2
127Bả bằng ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0007m2
128Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt ống nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
133Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
134Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
135Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
136Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dân tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V160m
139Cáp tín hiệu 2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
140Lắp đặt linh kiện báo cháy( linh kiện báo cháy được tính trong chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
143San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
144Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,882m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
B THIẾT BỊ
1Phông vải sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V105M2
2Cờ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,6M2
3Ngôi sao+búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Yếm trần sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V15M2
5Rèm 2 cánh gà sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V64M2
6Tấm pano in chữ+khung sắt hộp 20x20x0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5M2
7Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119M2
8Bảng hiệu đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V3,3M2
9Loa âm trần tannoyMô tả kỹ thuật theo chương V18CÁI
10Vòng treo loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18CÁI
11Amply LAB.GRUPPENMô tả kỹ thuật theo chương V3BỘ
12DIGITAL Mixer MIDASMô tả kỹ thuật theo chương V1CÁI
13Microphone không dây vầm tay BAOMICMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
14Set Micro Hội Nghị BAOMICMô tả kỹ thuật theo chương V2BỘ
15Miicro cổng ngỗng Micro Hội nghị thánh viênMô tả kỹ thuật theo chương V3BỘ
16Dây tín hiệu loa TaskerMô tả kỹ thuật theo chương V300M
17Dây tín hiệu MicroMô tả kỹ thuật theo chương V100M
18Bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
19Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Bảng nội quy-Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
22Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
23Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Hộp đáu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Bộ lưu điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Nút báo khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6062245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7212449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.032.476.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.238.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.476.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị) 1 Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
4 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
5 Công nhân 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
9 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
10 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->