Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226109-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211144246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:25:00 đến ngày 2021-12-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,316,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 232,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
Cải tạo, nâng cấp sân vận động, nhà thi đấu, khu thể thao phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty kiến trúc xây dựng Đông Dương, địa chỉ: Số 31, ngõ 28, phố Đại Linh, tổ dân phố 17, phường Trung Văn, quận Nam Từ Niêm, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng, địa chỉ: Thôn Đình Cả, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn, UBND thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Được cấp phép thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý III năm 2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 232.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư (bàn ghế, giường tủ...) trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi côngChương V E- HSMT1TT
2Tháo dỡ chậu rửaChương V E- HSMT6bộ
3Tháo dỡ bệ xíChương V E- HSMT4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V E- HSMT3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E- HSMT4bộ
6Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT326,3914m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E- HSMT233,76m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E- HSMT3,4868m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT5,8198m2
10Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V E- HSMT660,1574m2
11Phá dỡ lớp granito bậcChương V E- HSMT49,3603m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E- HSMT155,32m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E- HSMT1,5456m2
14Phá dỡ nền - Bệ tiểuChương V E- HSMT0,5874m3
15Diện tích ngoài nhàChương V E- HSMT498,7446m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E- HSMT149,6235m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng - Sê nô mái để chống thấmChương V E- HSMT148,1199m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT149,6235m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E- HSMT349,1211m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E- HSMT1.283,4432m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V E- HSMT88,5312m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàChương V E- HSMT448,5483m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhàChương V E- HSMT222,4932m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.820,5227m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT721,2378m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT3,4868m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT5,81981m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT20,7447m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đen HuếChương V E- HSMT29,5028m2
30Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT617,2052m2
31Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT43,5488m2
32Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT170,42m2
33Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mmChương V E- HSMT58,755m2
34Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V E- HSMT87,424m2
35Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V E- HSMT27,4176m2
36Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38 mmChương V E- HSMT157,5288m2
37Thay kinh 6,38mm thành kính dán 10,38mmChương V E- HSMT6,6966m2
38Thay kinh 6,38mm thành kính dán 8,38mmChương V E- HSMT25,2516m2
39Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT9bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT10bộ
41Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V E- HSMT64bộ
42Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V E- HSMT11bộ
43Cửa thép chống cháy 60 phútChương V E- HSMT14,384m2
44Hệ trần nhôm Clip - in KT 300x300mm dày 0.6mmChương V E- HSMT14,8382m2
45Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmChương V E- HSMT6,72m2
46Mua Inox làm khung đỡ bàn chậu rửaChương V E- HSMT66,9344kg
47Gia công hệ khung inox bàn chậu rửaChương V E- HSMT0,0656tấn
48Lắp dựng hệ khung inox đỡ chậu rửaChương V E- HSMT0,0656tấn
49Ốp đá granit tự nhiên vào sử dụng keo dán - Bàn chậu rửaChương V E- HSMT3,456m2
50Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm;Chương V E- HSMT185,4295m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT9,2528100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E- HSMT3,3803100m2
53Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT1ca
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT50,7781m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT50,7781m3
56Tháo dỡ các thiết bị điện cần thay mớiChương V E- HSMT5công
57Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmChương V E- HSMT5hộp
58Lắp đặt hộp điện chưa 9-12 modulChương V E- HSMT1hộp
59Lắp đặt hộp điện chưa 2-4 modulChương V E- HSMT1hộp
60Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-Ic=22kAChương V E- HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 3 pha CB 60A-Ic=22kAChương V E- HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 3 pha CB 40A-Ic=6kAChương V E- HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 3 pha CB 30A-Ic=6kAChương V E- HSMT5cái
64Lắp đặt các automat 2 pha CB 20A-Ic=6kAChương V E- HSMT2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha CB 30A-Ic=6kAChương V E- HSMT10cái
66Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-Ic=6kAChương V E- HSMT3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-Ic=6kAChương V E- HSMT8cái
68Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1x18w, dài 1,2mChương V E- HSMT4bộ
69Lắp đặt đèn panel led 300x300/20wChương V E- HSMT8bộ
70Lắp đặt đèn panel led 600x600/40wChương V E- HSMT101bộ
71Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wChương V E- HSMT22bộ
72Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V E- HSMT2bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V E- HSMT54cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VChương V E- HSMT9cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt 10V-250VChương V E- HSMT12cái
76Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250VChương V E- HSMT2cái
77Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + hộp sốChương V E- HSMT26cái
78Móc treo quạtChương V E- HSMT26cái
79Lắp đặt quạt treo tường D400Chương V E- HSMT21cái
80Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT77hộp
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT6bộ
82Xi phông lavabo Inax LF-105PALChương V E- HSMT6bộ
83Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT4bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E- HSMT6bộ
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT6cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E- HSMT6cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinhChương V E- HSMT4bộ
88Lắp đặt van gócChương V E- HSMT4cái
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT6bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E- HSMT2bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmChương V E- HSMT6cái
92Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mm PN16Chương V E- HSMT4cái
93Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16Chương V E- HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E- HSMT0,16100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E- HSMT0,4100m
96Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT3cái
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT20cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT3cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT26cái
100Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT24cái
101Lắp đặt rác co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT4cái
102Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 15mmChương V E- HSMT24cái
103Lắp nút kép nhựa - Đường kính 15mmChương V E- HSMT24cái
104Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mmChương V E- HSMT4cái
105Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT10cái
106Lắp nút bịt PPR - Đường kính 32mmChương V E- HSMT3cái
107Lắp nút bịt PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,36100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,28100m
111Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT9cái
112Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT9cái
113Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT12cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT20cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT16cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT24cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT6cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT6cái
119Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT10cái
120Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT9cái
121Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT7cái
122Lắp nút bịt - Đường kính 110mmChương V E- HSMT3cái
123Lắp nút bịt - Đường kính 90mmChương V E- HSMT3cái
124Lắp nút bịt - Đường kính 42mmChương V E- HSMT3cái
125Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0803100m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1089100m2
127Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,7045m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,0066tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,0635tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V E- HSMT0,0525tấn
131Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,7639m3
132Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0556100m3
133Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0247100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0247100m3/1km
135Mua thép tấm liên kết chân cộtChương V E- HSMT99,2918kg
136Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0969tấn
137Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0969tấn
138Bu lông neo M16x400Chương V E- HSMT36bộ
139Mua thép hình làm thang sắtChương V E- HSMT2.151,2598kg
140Mua thép hình làm thang sắtChương V E- HSMT391,2938kg
141Mua thép tấm làm thang sắtChương V E- HSMT89,8925kg
142Mua thép tấm nhám làm thang sắtChương V E- HSMT766,003kg
143Bu lông M14x50Chương V E- HSMT192bộ
144Gia công thang sắtChương V E- HSMT3,3094tấn
145Lắp dựng thang sắtChương V E- HSMT3,3094tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT107,96281m2
147Mua thép hộp mạ kẽm làm lan canChương V E- HSMT358,3503kg
148Gia công lan canChương V E- HSMT0,3496tấn
149Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT46,44m2
B CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CẢI TẠO KHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư (bàn ghế, giường tủ...) trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi côngChương V E- HSMT1TT
2Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT12,9m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E- HSMT42m
4Tháo dỡ chậu rửaChương V E- HSMT8bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V E- HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E- HSMT4bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT11,5354m3
8Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V E- HSMT56,3468m2
9Tháo dỡ trầnChương V E- HSMT18,13m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E- HSMT82,74m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT58,9731m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT87,228m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E- HSMT2.299,1663m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E- HSMT512,4066m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhàChương V E- HSMT632,3772m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhàChương V E- HSMT85,4232m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàChương V E- HSMT519,588m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.747,1118m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.402,6583m2
20Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Chương V E- HSMT981,9312m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT58,97311m2
22Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT60,2144m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT6,9427100m2
24Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT18,4894m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT18,4894m3
C CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CÁC HM PHỤ TRỢ BÊN TRONG SÂN VẬN ĐỘNG
1Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT23,085m2
2Công tác vận chuyển cổng tháo dỡ khỏi công trìnhChương V E- HSMT3công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT26,4956m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT26,4956m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT26,4956m2
6Mua cổng xếp tự động Inox 304Chương V E- HSMT16,568m2
7Mô tơ dẫn hướng cảm ứng từChương V E- HSMT1bộ
8Màn hình led điện tửChương V E- HSMT1bộ
9Mua Inox 304 làm cổngChương V E- HSMT33,9664kg
10Bản lề cổng InoxChương V E- HSMT4bộ
11Khóa cổngChương V E- HSMT1bộ
12Chốt cổng InoxChương V E- HSMT2bộ
13Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT20,64m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT27,874m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT27,874m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT37,6m
17Vét lõm chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,68m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT14,4m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT27,874m2
20Mua Inox 304 làm cổngChương V E- HSMT202,1351kg
21Bản lề cổng InoxChương V E- HSMT16bộ
22Khóa cổngChương V E- HSMT2bộ
23Chốt cổng InoxChương V E- HSMT4bộ
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT1.746,5976m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT390,236m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1.356,3616m2
27Đắp trang trí biểu tượng trên tường ràoChương V E- HSMT72hình
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT526,4m
29Vét lõm chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT51,52m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT979,2m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.835,3176m2
32Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT27,0145m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT27,0145m3
35Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT12,97m2
36Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E- HSMT42,6m
37Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V E- HSMT11,4244m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT1,5144m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V E- HSMT47,081m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E- HSMT11,4244m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E- HSMT8,4476m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V E- HSMT85,6m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT56,991m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT94,0476m2
45Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT11,4244m2
46Ốp chân tường gạch KT 600x120mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,5144m2
47Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 ,nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT2,43m2
48Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT12,6m2
49Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóađơn điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT1bộ
50Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V E- HSMT7bộ
51Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,05ca
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT0,5939m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT0,5939m3
54Lắp đặt hộp điện phòng chứa 2-4 modulChương V E- HSMT1hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-Ic=6kAChương V E- HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-Ic=6kAChương V E- HSMT1cái
57Lắp đặt đèn gắn tường TUBE LED 1x18W, dài 1.2mChương V E- HSMT3bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V E- HSMT3cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250VChương V E- HSMT1cái
60Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4mChương V E- HSMT1cái
61Lắp đặt mặt đơn, đôi, baChương V E- HSMT4hộp
62Tháo dỡ lớp cỏ nhân tạo hiện trạng của sân bóngChương V E- HSMT2.680m2
63Đào lớp nền đá dăm sân bóng cũChương V E- HSMT4,02100m3
64Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18 (bao gồm 15cm đá dăm + 3cm đá mạt, bột đá)Chương V E- HSMT4,824100m3
65Mua và lắp đặt cỏ nhân tạo cỏ này là sợi cỏ bền, chống mài mòn cao, khả năng chống tia cực tím tốt ( bao gồm cả bạt nối cỏ, keo dán liên kết, cỏ)Chương V E- HSMT2.680m2
66Hoàn thiện mặt cỏ ( bao gồm công tác dải bạt nối tấm cỏ, dán keo theo định mức, dải cát đen dày 3cm, dải hạt cao su 5kg/m2)Chương V E- HSMT2.680m2
67Mua cầu môn + lưới KT theo thiết kếChương V E- HSMT2bộ
68Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V E- HSMT0,1476100m
69Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V E- HSMT0,1476100m
70Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V E- HSMT1100m2
71Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT10m3
72Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,05100m3
73Dải lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V E- HSMT100m2
74Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT10m3
75Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V E- HSMT10,25m3
76Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltChương V E- HSMT15,5100m2
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E- HSMT15,5100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E- HSMT15,5100m2
79Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng .Chiều dày lớp sơn 6mmChương V E- HSMT56,7m2
80Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT3ca
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT417m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT417m3
83Phá dỡ + xúc lớp gạch blockChương V E- HSMT2ca
84Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT80m3
85Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1.600m2
86Đục nhám mặt bê tôngChương V E- HSMT1.100m2
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E- HSMT11100m2
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E- HSMT11100m2
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT80m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT80m3
91Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E- HSMT29cây
92Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT12cây
93Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí khácChương V E- HSMT3cây
94Vận chuyển cây hiện trạng chặt bỏ (10 cây Sấu + 27 cây cau vua)Chương V E- HSMT1trọn gói
95Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E- HSMT7,6810m
96Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E- HSMT3,072m3
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT13,44751m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4075100m2
99Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT4,4825m3
100Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT203,75m
101Bó vỉa đá ghi sáng, Kích thước 18x26x100Chương V E- HSMT208,8438m
102Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT16,968m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT16,968m3
105Đất màu trồng câyChương V E- HSMT15,21m3
106Cỏ lạc tiênChương V E- HSMT1.085m2
107Cây sang D19-25cmChương V E- HSMT9cây
108Cây lát xoan D19-25cmChương V E- HSMT8cây
109Cây giáng hương D19-25cmChương V E- HSMT30cây
110Cây osaka hoa đỏ D19-25cmChương V E- HSMT12cây
111Tháo dỡ tấm đan cũ hỏngChương V E- HSMT4161 cấu kiện
112Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V E- HSMT54m3
113Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,54100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,54100m3/1km
115Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E- HSMT29,41610m
116Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT1,4464100m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,411100m2
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0538100m2
119Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT21,0268m3
120Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT22,9064m3
121Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,4402m3
122Ván khuôn giằng cổ ga + rãnh nướcChương V E- HSMT0,7059100m2
123Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,2977m3
124Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT119,262m2
125Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT44,46m2
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT1,3946100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,0011tấn
128Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,3619tấn
129Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmChương V E- HSMT8,3324tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT29,4318m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT3961 cấu kiện
132Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,5867100m3
133Song chắn rác Composite KT 950x530mm tải trọng 25T các vị trí trên rãnh B300Chương V E- HSMT18tấm
134Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 25 tấn các vị trí trên hố gaChương V E- HSMT7tấm
135Thép hình gia cố tấm đanChương V E- HSMT39,4625kg
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V E- HSMT251 cấu kiện
137Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,9536100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,9536100m3/1km
139Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,3408100m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2079100m2
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,5039100m2
142Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT3,233m3
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,1234tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,1189tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E- HSMT0,0978tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E- HSMT0,6289tấn
147Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT3,8666m3
148Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,392m3
149Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,3629m3
150Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2369100m3
151Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0089100m3
152Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0951100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0951100m3/1km
154Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT4,1378m3
155Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1399100m2
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0197tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1906tấn
158Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,7696m3
159Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,4307100m2
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1204tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2506tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3578tấn
163Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,6981m3
164Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,8438100m2
165Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0639tấn
166Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8973tấn
167Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,3692m3
168Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,101100m2
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0121tấn
170Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0054tấn
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,043tấn
172Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,7029m3
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0624100m2
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0046tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0331tấn
176Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,3432m3
177Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V E- HSMT1101 lỗ khoan
178Thép D8 làm râu thép liên kết cột với tườngChương V E- HSMT21,7kg
179Râu thép LK cột với tường, dùng keo ramset epcon G5Chương V E- HSMT2lọ
180Vệ sinh lỗ khoanChương V E- HSMT0,5công
181Căng lưới thép không rỉ gia cố tường gạch không nungChương V E- HSMT30,966m2
182Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT15,4141m3
183Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT4,1894m3
184Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT18,2m
185Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT55,539m2
186Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT22,568m2
187Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT98,422m2
188Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT64,9044m2
189Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,408m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT78,653m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT169,7344m2
192Ốp đá bóc KT 100x200mm chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT11,132m2
193Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT43,1618m2
194Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT61,903m2
195Ốp gạch viền tường KT 600x100mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,771m2
196Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT10,56m2
197Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện ) )Chương V E- HSMT2,8m2
198Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT6bộ
199Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V E- HSMT8bộ
200Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 lyChương V E- HSMT2,34m2
201Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửaChương V E- HSMT84,2767kg
202Gia công hệ khung inox đỡ bàn chậu rửaChương V E- HSMT0,0826tấn
203Lắp dựng hệ khung inox bàn chậu rửaChương V E- HSMT0,0826tấn
204Ốp đá granit tự nhiên màu nâuChương V E- HSMT3,81m2
205Mua thép hộp làm xà gồ thép máiChương V E- HSMT374,4838kg
206Gia công xà gồ thépChương V E- HSMT0,3654tấn
207Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,3654tấn
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT24,07441m2
209Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V E- HSMT0,5558100m2
210Tôn úp nóc khổ 400mmChương V E- HSMT20,8md
211Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT20,8972m2
212Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V E- HSMT36,5532m2
213Vữa tự chảy không coChương V E- HSMT417,94kg
214Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT20,8972m2
215Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT1,6926100m2
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E- HSMT50m
217Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V E- HSMT120m
218Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E- HSMT40m
219Măng sông D16Chương V E- HSMT13cái
220Lắp đặt đèn panel led 300x300/20wChương V E- HSMT8bộ
221Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E- HSMT3cái
222Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT3hộp
223Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E- HSMT0,4100m
224Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT10cái
225Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT36cái
226Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
227Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
228Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
229Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT10cái
230Lắp đầu bịt PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT1cái
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,3100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,5100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,2100m
234Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT19cái
235Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT20cái
236Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT15cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT10cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT10cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT20cái
240Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT1cái
241Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT2cái
242Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT8cái
243Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT13cái
244Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT5cái
245Lắp nút bịt - Đường kính 110mmChương V E- HSMT1cái
246Lắp nút bịt - Đường kính 90mmChương V E- HSMT1cái
247Lắp nút bịt - Đường kính 42mmChương V E- HSMT1cái
248Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT4bộ
249Xi phông lavabo Inax LF-105PALChương V E- HSMT4bộ
250Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT4bộ
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V E- HSMT4bộ
252Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT4cái
253Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E- HSMT4cái
254Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinhChương V E- HSMT4bộ
255Lắp đặt van ren - Van gócChương V E- HSMT4cái
256Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT4bộ
257Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E- HSMT8cái
258Cầu chắn rác inox D100Chương V E- HSMT1cái
259Lắp đặt van cổng - Đường kính ≤25mmChương V E- HSMT1cái
260Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16Chương V E- HSMT2cái
261Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1247100m3
262Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0188100m2
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,0276tấn
264Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,594m3
265Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,5m3
266Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,7144m3
267Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT15,1126m2
268Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT15,1126m2
269Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,3159m2
270Quét nước xi măng 2 nướcChương V E- HSMT18,4285m2
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0223100m2
272Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0231tấn
273Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,4005m3
274Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0417100m3
275Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0833100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0833100m3/1km
D CÁC HẠNG MỤC BÊN NGOÀI SVĐ - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BÊN NGOÀI SVĐ
1Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT16,568m2
2Tháo dỡ đá ốp biển cổngChương V E- HSMT6,771m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E- HSMT44,6168m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT37,2052m2
5Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh QuốcChương V E- HSMT9,516m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT44,6168m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT37,20521m2
8Mua cổng xếp tự động Inox 304Chương V E- HSMT16,872m2
9Mô tơ dẫn hướng cảm ứng từChương V E- HSMT1bộ
10Màn hình led điện tửChương V E- HSMT1bộ
11Bộ chữ Inox mạ đồng (SÂN VẬN ĐỘNG ĐA NĂNG PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG)Chương V E- HSMT1bộ
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT0,1342m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT0,1342m3
14Tháo dỡ cổngChương V E- HSMT7,623m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E- HSMT6,3734m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT6,3734m2
17Mua Inox 304 làm cổngChương V E- HSMT111,8561kg
18Bản lề cổng InoxChương V E- HSMT14bộ
19Khóa cổngChương V E- HSMT1bộ
20Chốt cổng InoxChương V E- HSMT4bộ
21Tháo dỡ cổngChương V E- HSMT7,623m2
22Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E- HSMT8,2544m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT1,9992m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,2432m3
25Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,05ca
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT2,566m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT2,566m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0921100m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0307100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0178100m2
31Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,5905m3
32Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,8928m3
33Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,4066m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0533100m2
35Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,8791m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0124tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E- HSMT0,0563tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,254m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,0141m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0236100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,2508m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0038tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0165tấn
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT16,264m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT13,1932m2
46Trang trí trụ cộtChương V E- HSMT2công
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT29,4572m2
48Mua thép hộp vuông 15x15x1,4mm làm hàng rào song sắt, hao hụt 1,05Chương V E- HSMT87,5086kg
49Mũi giáo gang hàng ràoChương V E- HSMT66cái
50Gia công hàng rào song sắtChương V E- HSMT8,5008m2
51Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT8,5008m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT7,58341m2
53Mua Inox 304 làm cổngChương V E- HSMT111,8561kg
54Bản lề cổng InoxChương V E- HSMT12bộ
55Khóa cổngChương V E- HSMT1bộ
56Chốt cổng InoxChương V E- HSMT4bộ
57Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,068100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,068100m3/1km
59Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E- HSMT62,6192m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT13,5893m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT1,8559m3
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT126,066m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E- HSMT306,8882m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT306,8882m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT126,0661m2
66Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT15,445m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT15,445m3
69Phá dỡ nền gạch tự chèn, gạch terazoChương V E- HSMT810m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT32,8165m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT4,1304m3
72Ni lông chống mất nước xi măngChương V E- HSMT751m2
73Bê tông móng , rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT37,55m3
74Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT751m2
75Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn tiết diện 23x26cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT29,876m
76Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT244,704m
77Bó vỉa bê tông; Mặt bóng, màu trắngxám; M400, Các loại hình dángChương V E- HSMT16,8304m3
78Tấm đan rãnh 30x50 cm; Mặt bóng, màu trắng xám;M500 dày 5cm,Chương V E- HSMT42,2167m2
79Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT41,187m2
80Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT1ca
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT70,907m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT70,907m3
83Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V E- HSMT6cấu kiện
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,8853m3
85Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V E- HSMT9cấu kiện
86Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT0,7238m3
87Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT3,40381m3
88Mua tấm chống hôi BT mác 200Chương V E- HSMT3viên
89Song chắn rác CompositeChương V E- HSMT3tấm
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1075100m2
91Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,2368m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,376m2
93Đắp nền móng công trìnhChương V E- HSMT1,1347m3
94Mua tấm ga nhựa Composite loại 250KNChương V E- HSMT3cái
95Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,2ca
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT4,3529m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT4,3529m3
98Cắt khe đường lăn, sân đỗ các vị trí bồn hoaChương V E- HSMT12,810m
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT5,12m3
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT18,90521m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,661100m2
102Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT7,2712m3
103Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT330,51m
104Bó vỉa bê tông; Mặt bóng, màu trắng xám; M400, Các loại hình dángChương V E- HSMT13,2121m3
105Vỉa bồn cây 2 đầu cắt vát 450Chương V E- HSMT125viên
106Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT24,025m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E- HSMT24,025m3
109Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT123,4m3
110Ni lông chống mất nước XM sân chơiChương V E- HSMT490m2
111Đánh bóng mặt sânChương V E- HSMT989m2
112Cắt khe dọc đường bê tông sân bãi đỗ xeChương V E- HSMT4,74100m
113Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT490m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT5,46561m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1428100m2
116Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,785m3
117Khung chân đế bu lông LK hình J-M16Chương V E- HSMT14cái
118Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤3cmChương V E- HSMT9,2100m2
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E- HSMT9,2100m2
120Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E- HSMT9,2100m2
121Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,509100m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2545100m2
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,7758100m2
124Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT4,5386m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,2703tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,1966tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,0989tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E- HSMT1,1667tấn
129Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,7431m3
130Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,5227m3
131Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,9855m3
132Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3523100m3
133Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0208100m3
134Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1359100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1359100m3/1km
136Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT8,0245m3
137Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,183100m2
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0277tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2716tấn
140Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,2778m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,6689100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2194tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2122tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,7981tấn
145Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,589m3
146Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT1,5948100m2
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,069tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,6563tấn
149Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT15,3646m3
150Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,1353100m2
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0166tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0123tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,063tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,9015m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0888100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0066tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0372tấn
158Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,4883m3
159Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V E- HSMT1201 lỗ khoan
160Khoan cấy râu thép LK cột với tường, dùng keo ramset epcon G5Chương V E- HSMT2hộp
161Vệ sinh lỗ khoan cấy thépChương V E- HSMT1công
162Thép D8 làm râu thép liên kết cột với tường gạchChương V E- HSMT29,83kg
163Căng lưới thép không rỉ gia cố tường gạch không nungChương V E- HSMT58,27m2
164Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT26,5247m3
165Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT4,6616m3
166Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT68,12m
167Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT38,825m
168Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT80,5572m2
169Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT48,143m2
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT151,9154m2
171Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát )Chương V E- HSMT117,9365m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT129,865m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT269,8519m2
174Ốp đá bóc KT 100x200mm chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT11,385m2
175Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT43,0276m2
176Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (MTCx1,2)Chương V E- HSMT42,5414m2
177Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT83,041m2
178Ốp gạch viền tường KT 600x100mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,501m2
179Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT22,44m2
180Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT2,8m2
181Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT3,64m2
182Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT3bộ
183Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT6bộ
184Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V E- HSMT8bộ
185Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V E- HSMT4bộ
186Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửaChương V E- HSMT19,5679kg
187Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 ly -Chương V E- HSMT2,34m2
188Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửaChương V E- HSMT79,9039kg
189Gia công hệ khung inox đỡ chậu rửaChương V E- HSMT0,078tấn
190Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ĩox bàn chậu rửaChương V E- HSMT0,078tấn
191Ốp đá granit tự nhiên màu nâuChương V E- HSMT3,465m2
192Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép máiChương V E- HSMT627,2213kg
193Gia công xà gồ thépChương V E- HSMT0,6119tấn
194Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,6119tấn
195Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V E- HSMT1,1132100m2
196Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChương V E- HSMT20,82md
197Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT32,5963m2
198Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm;Chương V E- HSMT47,8243m2
199Vữa tự chảy không coChương V E- HSMT651,92kg
200Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT32,5963m2
201Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V E- HSMT4cái
202Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT2,2292100m2
203Lắp đặt tủ điện chưa 2-4 aptomatChương V E- HSMT1hộp
204Lắp đặt các automat CB-1P-20A-Ic=6kAChương V E- HSMT1cái
205Lắp đặt các automat CB-1P-10A-Ic=6kAChương V E- HSMT1cái
206Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/-0,6/1KV 2x4mm2Chương V E- HSMT0,3100m
207Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V E- HSMT180m
208Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V E- HSMT240m
209Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E- HSMT80m
210Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E- HSMT45m
211Măng sông D20Chương V E- HSMT15cái
212Măng sông D16Chương V E- HSMT27cái
213Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1x18w, dài 1,2mChương V E- HSMT2bộ
214Lắp đặt đèn panel led 300x300/20wChương V E- HSMT8bộ
215Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V E- HSMT4cái
216Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E- HSMT4cái
217Lắp đặt quạt trầnChương V E- HSMT1cái
218Móc treo quạtChương V E- HSMT1cái
219Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT8hộp
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E- HSMT0,4100m
221Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT10cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT36cái
223Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
224Lắp nút bịt - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
225Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 25mmChương V E- HSMT16cái
226Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT10cái
227Lắp đầu bịt PPR - Đường kính 25mmChương V E- HSMT1cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,3100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,5100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,2100m
231Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT19cái
232Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT20cái
233Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT15cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT10cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT10cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT20cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT1cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT2cái
239Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT8cái
240Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT13cái
241Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT5cái
242Lắp nút bịt - Đường kính 110mmChương V E- HSMT1cái
243Lắp nút bịt - Đường kính 90mmChương V E- HSMT1cái
244Lắp nút bịt - Đường kính 40mmChương V E- HSMT1cái
245Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT4bộ
246Xi phông lavabo Inax LF-105PALChương V E- HSMT4bộ
247Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT4bộ
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E- HSMT4bộ
249Lắp đặt gương soi loại khổ dài 4,38mChương V E- HSMT1cái
250Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT4cái
251Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E- HSMT4cái
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinhChương V E- HSMT4bộ
253Lắp đặt van gócChương V E- HSMT2cái
254Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT4bộ
255Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmChương V E- HSMT8cái
256Cầu chắn rác inox D100Chương V E- HSMT1cái
257Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mm PN16Chương V E- HSMT1cái
258Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,1247100m3
259Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0188100m2
260Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,0276tấn
261Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,594m3
262Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,5m3
263Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,7144m3
264Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT15,1126m2
265Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT15,1126m2
266Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,3159m2
267Quét nước xi măng 2 nướcChương V E- HSMT18,4285m2
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0223100m2
269Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0231tấn
270Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,4005m3
271Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT51 cấu kiện
272Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0417100m3
273Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0833100m3
274Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0833100m3/1km
275Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT3,3782100m3
276Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1528100m2
277Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT9,384m3
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,22tấn
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0559tấn
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E- HSMT2,5756tấn
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E- HSMT1,01tấn
282Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT31,625m3
283Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT3,162100m2
284Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT1,5752tấn
285Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT2,5035tấn
286Băng cản nước Waterstop PVC V25Chương V E- HSMT76m
287Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT48,6m3
288Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,7432100m2
289Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,22tấn
290Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0382tấn
291Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT2,0765tấn
292Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,01tấn
293Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT14,752m3
294Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT213,75m2
295Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT213,75m2
296Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT74,25m2
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0031100m2
298Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0259tấn
299Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,0539m3
300Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V E- HSMT11 cấu kiện
301Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V E- HSMT0,1034m3
302Lắp dựng thang thăm bểChương V E- HSMT0,0098tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT0,27691m2
304Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT1,126100m3
305Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bểChương V E- HSMT2trọn gói
306Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT2,252100m3
307Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT2,252100m3/1km
308Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V E- HSMT105,06m2
309Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,4393tấn
310Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT18,24m2
311Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT46,6834m3
312Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT10,3154m3
313Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E- HSMT9,3996m3
314Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2619100m3
315Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,926100m3
316Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,926100m3/1km
317Tháo dỡ cột đèn bằng thép hiện trạngChương V E- HSMT1cột
318Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0077100m3
319Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,032100m2
320Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,64m3
321Khung móng cột Khung móng M24x300x300x675Chương V E- HSMT1khung
322Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E- HSMT0,02100 m
323Đắp vữa chân cột dày 5cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E- HSMT0,25m2
324Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0013100m3
325Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,032100m3
326Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,032100m3
327Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cmChương V E- HSMT16md
328Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E- HSMT0,1100 m
329Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V E- HSMT1cái
330Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V E- HSMT11 cột
331Lắp đèn chiếu sáng đườngChương V E- HSMT1bộ
332Thay bóng đèn chiếu sáng trên cộtChương V E- HSMT1,810 lốp
333Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu khán đàiChương V E- HSMT4bộ
334Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E- HSMT0,16100m
335Dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V E- HSMT1,44kg
336Làm đầu cáp khôChương V E- HSMT361 đầu cáp
337Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT361 đầu cáp
338Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT18bảng
339Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V E- HSMT1,62100m
340Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5Chương V E- HSMT11 bộ
341Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E- HSMT1cọc
342Cờ tiếp địaChương V E- HSMT1cái
343Bu lông + EcuChương V E- HSMT1bộ
344Tia nối từ phần ngầm lên D14 dài 2500mmChương V E- HSMT1cái
E CÁC HẠNG MỤC BÊN NGOÀI SVĐ - CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi côngChương V E- HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT25,22m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E- HSMT14,8815m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT42,6736m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmChương V E- HSMT48,06m
6Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤45cmChương V E- HSMT7,4m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT51,4761m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E- HSMT11,425m3
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT2,0092100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT1,2568100m3
11Xúc, san cát bằng máy phục vụ tôn nền sụt lún, nền gầm khán đài + tôn nền sảnhChương V E- HSMT0,5ca
12Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT37,2276m3
13Lát nền, sàn - Gạch granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT715,0264m2
14Thảm sân cầu lông Enilo A-23155Chương V E- HSMT3bộ
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1,1088m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT10,8m2
17Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT2ca
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT105,5747m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT105,5747m3
20Tháo dỡ trầnChương V E- HSMT16,548m2
21Tháo dỡ chậu rửaChương V E- HSMT4bộ
22Tháo dỡ bệ xíChương V E- HSMT6bộ
23Tháo dỡ chậu tiểuChương V E- HSMT8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E- HSMT4bộ
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V E- HSMT3,36m2
26Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT27,72m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT2,4855m3
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E- HSMT114,64m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E- HSMT34,1995m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT35,7687m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E- HSMT36,531m2
32Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmChương V E- HSMT36,4056m3
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3641100m3
34Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT3,2676m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT2,3558m3
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT57,5274m2
37Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT35,7687m2
38Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT32,976m2
39Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT34,1995m2
40Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT114,64m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT129,8271m2
42Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,2ca
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT5,3418m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT5,3418m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT0,6336m3
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT58,5244m2
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT2,43491m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0166100m2
49Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,7378m3
50Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT9,4365m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đen kim sa bắcChương V E- HSMT99,5633m2
52Mài lại granito cầu thangChương V E- HSMT94,5074m2
53Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,2ca
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT5,9947m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V E- HSMT5,9947m3
56Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT196,1425m2
57Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V E- HSMT39,41m2
58Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E- HSMT5,76m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT6,4516m2
60Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT99,384m2
61Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh mở hất, mở quay hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V E- HSMT116,7115m2
62Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V E- HSMT111,552m2
63Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT15bộ
64Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT12bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V E- HSMT47bộ
66Phụ trội kính dán an toàn 6.38mm thành kính dán an toàn 8.38mmChương V E- HSMT67,788m2
67Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm ± 8%Chương V E- HSMT25,234m2
68Bộ tời cửa cuốn (Bao gồm: Bộ tời, chống sao chép cửa cuốn, điều khiển từ xa, nút bấm âm tường, ray nhôm giảm chấn, trục mạ kẽm...)Chương V E- HSMT1bộ
69Bình lưu điệnChương V E- HSMT1bộ
70Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 làm khung che cửa cuốnChương V E- HSMT92,7723kg
71Mua thép V50x50x5 làm thép khung che cửa cuốnChương V E- HSMT4,4039kg
72Gia công hệ khung đỡ tang cuốn cửaChương V E- HSMT0,0953tấn
73Lắp dựng hệ khung thép đỡ tang cửa cuốnChương V E- HSMT0,0953tấn
74Mua tấm Alu màu ghi sáng tang cửa cuốn + nhân công gia công, lắp dựngChương V E- HSMT10,881m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT6,45161m2
76Mua Inox 304 làm lan can cầu thangChương V E- HSMT219,5881kg
77Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V E- HSMT17,4724m2
78Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E- HSMT122,8764m2
79Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E- HSMT14,52m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT2,3982m3
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT80,902m2
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàChương V E- HSMT1.593,519m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E- HSMT533,3694m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E- HSMT1.244,5286m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E- HSMT611,851m2
86Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT14,3937m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,9113m3
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT128,312m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT113,8656m2
90Tưới nước XM tạo lớp bám dính giữa tường cũ và tường mớiChương V E- HSMT80,902m2
91Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT9,3942m3
92Bật sắt D10 liên kết tường mới với tường cũChương V E- HSMT524,1236kg
93Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V E- HSMT5.663,141 lỗ khoan
94Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V E- HSMT302,488m2
95Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1.707,3846m2
96Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT661,6814m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2.518,061m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.707,3846m2
99Thép hộp mạ kẽm 20x50x1.5mm làm khuôn cửaChương V E- HSMT5,705kg
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E- HSMT0,0056tấn
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E- HSMT2,43m2
102Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mmChương V E- HSMT22,672m2
103Bả bằng bột bả vào tườngChương V E- HSMT45,344m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT45,344m2
105Trần thạch cao chìm chống Nm (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm)Chương V E- HSMT119,505m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - Màu đỏ Phần LanChương V E- HSMT79,1828m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên, màu đỏ Phần LanChương V E- HSMT8,0538m2
108Lát nền, sàn - Gạch granite nhân tạo KT 80x80cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT234m2
109Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mChương V E- HSMT923,746m2
110Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,5007tấn
111Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E- HSMT374,2264m2
112Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phần chân tường cao 20cmChương V E- HSMT40,9506m2
113Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E- HSMT374,2264m2
114Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V E- HSMT41 lỗ khoan
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT0,0025m3
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V E- HSMT9,2375100m2
117Tôn diềm mái khổ rộng 400mm, dày 0.45mm, AustnamChương V E- HSMT122,48md
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT170,42641m2
119Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT1,5007tấn
120Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT374,2264m2
121Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm;Chương V E- HSMT415,177m2
122Vữa tự chảy không coChương V E- HSMT7.484,52kg
123Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT374,2264m2
124Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT40,9506m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT40,9506m2
126Lát gạch lá nem KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT374,2264m2
127Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái làm mớiChương V E- HSMT2cái
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT30,9093100m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E- HSMT3,3751100m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E- HSMT3,3751100m2
131Căng lưới rù kích thước mắt lưới 10x10cm D4mm làm biện pháp thi công tháo dỡ mái tôn, sửa chữa xà gồ máiChương V E- HSMT821,6208m2
132Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V E- HSMT0,5ca
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E- HSMT19,3256m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E- HSMT19,3256m3
135Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,0274100m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0066100m2
137Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,2683m3
138Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,0358m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0089100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0014tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0052tấn
142Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,0977m3
143Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0133100m3
144Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,014100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT0,014100m3/1km
146Đục nhám mặt bê tôngChương V E- HSMT0,264m2
147Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E- HSMT141 lỗ khoan
148Khoan cấy thép vào dầm, dùng keo ramset epcon G5Chương V E- HSMT2lọ
149Vệ sinh lỗ khoan cấy thépChương V E- HSMT1công
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0436100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0067tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0052tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,4699tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0316tấn
155Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,3511m3
156Đục nhám mặt bê tôngChương V E- HSMT0,33m2
157Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E- HSMT241 lỗ khoan
158Khoan cấy thép vào dầm, dùng keo ramset epcon G5Chương V E- HSMT1lọ
159Vệ sinh lỗ khoan cấy thépChương V E- HSMT1công
160Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT12,4434m2
161Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép D6mmChương V E- HSMT0,1682100kg
162Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép D12mmChương V E- HSMT0,7493100kg
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V E- HSMT0,8516m3
164Phá dỡ nền gạch tự chèn vị trí bồn hoa làm mớiChương V E- HSMT10,488m2
165Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT1,22891m3
166Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,3192m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Bê tông lót móng bồn hoaChương V E- HSMT0,0304100m2
168Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Tường bồn hoaChương V E- HSMT1,1704m3
169Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,52m2
170Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Mặt bờ bồn hoaChương V E- HSMT6,8565m2
171Ốp đá tổ ong xám KT 10x20cm tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT19,7685m2
172Đất màu trồng câyChương V E- HSMT8,9178m3
173Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0049100m3
174Cây trang thái đỏ cây cao 50-60cmChương V E- HSMT16,6634m2
175Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mmChương V E- HSMT1hộp
176Lắp đặt hộp điện chứa 2-4 modulChương V E- HSMT2hộp
177Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 3P - 60A - Ic=22kAChương V E- HSMT1cái
178Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 3P - 40A - Ic=22kAChương V E- HSMT1cái
179Lắp đặt các automat 2 pha CB-25A-Ic=6kAChương V E- HSMT2cái
180Lắp đặt các automat 2 pha CB-20A-Ic=6kAChương V E- HSMT10cái
181Lắp đặt các automat 1 pha CB-20A-Ic=6kAChương V E- HSMT2cái
182Lắp đặt các automat 1 pha CB-10A-Ic=6kAChương V E- HSMT2cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E- HSMT2cái
184Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E- HSMT10cái
185Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E- HSMT2cái
186Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16AChương V E- HSMT21cái
187Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AChương V E- HSMT16cái
188Lắp đặt quạt trầnChương V E- HSMT5cái
189Móc treo quạt trầnChương V E- HSMT5cái
190Lắp đặt quạt treo tường D400Chương V E- HSMT14cái
191Lắp đặt đèn panel led 300x300/20wChương V E- HSMT6bộ
192Lắp đặt đèn panel led 600x600/48wChương V E- HSMT2bộ
193Lắp đặt đèn panel led 1200x300/48wChương V E- HSMT20bộ
194Lắp đặt đèn gắn tường Tube led 1x18w dài 1,2mChương V E- HSMT6bộ
195Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E- HSMT72m
196Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V E- HSMT600m
197Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V E- HSMT720m
198Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V E- HSMT72m
199Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V E- HSMT360m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, PVCChương V E- HSMT270m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, PVCChương V E- HSMT225m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, ống ghen xoắnChương V E- HSMT0,68m
203Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT51hộp
204Măng sông 20Chương V E- HSMT90cái
205Măng sông 16Chương V E- HSMT75cái
206Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Rãnh tiếp địaChương V E- HSMT2,881m3
207Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0288100m3
208Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E- HSMT4cọc
209Rải cáp ngầm M50mm2Chương V E- HSMT0,015100m
210Đầu cốt đồngChương V E- HSMT2cái
211Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E- HSMT11m
212Cờ tiếp địaChương V E- HSMT1cái
213Bu lông M16 mạ kẽmChương V E- HSMT1cái
214Long đenChương V E- HSMT1cái
215Lắp đặt hộp nối KT 200x200Chương V E- HSMT1hộp
216Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,06100m3
217Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,06100m3
218Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V E- HSMT1cái
219Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E- HSMT8cọc
220Kéo rải cáp đồng trần M70mm2Chương V E- HSMT100m
221Băng đồng tiếp địa 25x4Chương V E- HSMT40m
222Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x4Chương V E- HSMT40m
223Bu lông ecu D8Chương V E- HSMT4cái
224Bộ ghép nối Inox D42x3, dài 6mChương V E- HSMT1bộ
225Chân trụ Inox đỡ kim thu sétChương V E- HSMT1bộ
226Phụ kiện kẹp định vị cápChương V E- HSMT100cái
227Đai cố định cáp vào kim thu sétChương V E- HSMT12cái
228Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địaChương V E- HSMT2cái
229Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V E- HSMT4cái
230Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V E- HSMT8cái
231Đo điện trở nối đấtChương V E- HSMT1ca
232Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT23,761m3
233Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2174100m3
234Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cmChương V E- HSMT72m
235Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo hiệu cápChương V E- HSMT1,1464100m2
236Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, BG 02/2021Chương V E- HSMT5cái
237Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT2bộ
238Xi phông lavabo Inax LF-105PALChương V E- HSMT2cái
239Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V E- HSMT2bộ
240Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo)Chương V E- HSMT2bộ
241Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT2bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V E- HSMT2bộ
243Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mmChương V E- HSMT2cái
244Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT1bộ
245Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E- HSMT1bộ
246Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmChương V E- HSMT2cái
247Lắp đặt cầu chắn rác D80Chương V E- HSMT6cái
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Chương V E- HSMT2bộ
249Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E- HSMT4bộ
250Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E- HSMT16cái
251Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V E- HSMT16cái
252Lắp kép nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V E- HSMT16cái
253Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V E- HSMT1,2100m
254Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT48cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT48cái
256Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V E- HSMT30cái
257Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V E- HSMT7cái
F PCCC-PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V E- HSMT1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyChương V E- HSMT11 bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V E- HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmChương V E- HSMT8hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnChương V E- HSMT5,610 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V E- HSMT2,110 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmChương V E- HSMT10hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyChương V E- HSMT25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyChương V E- HSMT25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V E- HSMT25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E- HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngChương V E- HSMT4,85 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmChương V E- HSMT24hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E- HSMT4,45 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốChương V E- HSMT3,65 đèn
16Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x1mm2Chương V E- HSMT30m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E- HSMT400m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E- HSMT845m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V E- HSMT1.120,5m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V E- HSMT3100 m
21Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmChương V E- HSMT159hộp
22Cắt khe bê tông sân hiện trạngChương V E- HSMT1810m
23Phá dỡ bê tông sân hiện trạngChương V E- HSMT2,7m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT451m3
25Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V E- HSMT0,45100m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E- HSMT2,7m3
27Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V E- HSMT1,8100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E- HSMT0,95100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E- HSMT0,2100m
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyChương V E- HSMT11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyChương V E- HSMT11 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmChương V E- HSMT11 tủ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V E- HSMT100m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V E- HSMT100m
35Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200lChương V E- HSMT1bể
36Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmChương V E- HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V E- HSMT4cái
38Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmChương V E- HSMT3cái
39Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmChương V E- HSMT5cái
40Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmChương V E- HSMT2cái
41Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 25mmChương V E- HSMT3cái
42Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E- HSMT3cái
43Lò xo giảm chấnChương V E- HSMT8cái
44Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Chương V E- HSMT1cái
45Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V E- HSMT2cái
46Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiChương V E- HSMT2hộp
47Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mChương V E- HSMT4cái
48Cung cấp Lăng phun D65/19Chương V E- HSMT4cái
49Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Chương V E- HSMT4cái
50Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V E- HSMT1hộp
51Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmChương V E- HSMT20hộp
52Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmChương V E- HSMT5hộp
53Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mChương V E- HSMT5cái
54Cung cấp Lăng phun D50/13Chương V E- HSMT5cái
55Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Chương V E- HSMT5cái
56Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmChương V E- HSMT5cái
57Bình chữa cháy bột ABC 8kgChương V E- HSMT40bình
58Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E- HSMT20bình
59Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V E- HSMT20cái
60Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V E- HSMT7cái
61Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V E- HSMT4cái
62Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mmChương V E- HSMT2cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChương V E- HSMT3cái
64Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V E- HSMT5cái
65Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50Chương V E- HSMT12cái
66Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V E- HSMT1001m2
67Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmChương V E- HSMT18cặp bích
68Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmChương V E- HSMT1,8100m
69Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Chương V E- HSMT1,15100m
70Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E- HSMT0,72m3
71Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépChương V E- HSMT61 lỗ khoan
72Cắt khe bê tông sân hiện trạngChương V E- HSMT3210m
73Phá dỡ bê tông sân hiện trạngChương V E- HSMT9,6m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT481m3
75Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V E- HSMT0,48100m3
76Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E- HSMT9,6m3
G PCCC-PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm ly tâm trục ngang Inter Q=36-90m3/h; H=53,5-29m (Công suất: 11kw; Họng hút, xả: 65x50; Tốc độ: 2900v/p; Công suất: 11kw; Điện áp: 380v/50Hz)Chương V E- HSMT1cái
2Bơm trục rời Diesel Q=36-90m3/h; H=53,5-29m (Công suất: 11kw; Họng hút, xả: 65x50;Tốc độ: 3000rpm; Công suất: 18HP)Chương V E- HSMT1cái
3Tủ điều khiển 02 máy bơm 11kwChương V E- HSMT1cái
4Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V E- HSMT1cái
5Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyChương V E- HSMT1cái
H THIẾT BỊ MÁY TẬP THỂ DỤC
1Máy tập xoay eo đứng (Kích thước 1430*1280*1300 mm)Chương V E- HSMT1cái
2Máy tập đi bộ trên không (Kích thước 2060*570*1340 mm)Chương V E- HSMT1cái
3Máy tập kéo vai (Kích thước 2250*840*2200 mm)Chương V E- HSMT1cái
4Máy tập khí công WD-2001BHG (Kích thước 1150*1150*1650 mm)Chương V E- HSMT1cái
5Máy tập chèo thuyền đôi (Kích thước 2780*845*1098 mm)Chương V E- HSMT1cái
6Máy tập đẩy vai (Kích thước 2250*840*2200 mm)Chương V E- HSMT1cái
7Máy tập trượt ván (Kích thước 680*580*1620 mm)Chương V E- HSMT1cái
8Máy tập lưng bụng (Kích thước 1365*1090*700 mm)Chương V E- HSMT1cái
9Ghế băng công viên bằng gỗ (Ghế ngoài trời có tựa kích thước 1,2m; Kích thước nan ghế 1200*60*25 mm có 2 giằng dọc để giữ nan ghế; Nan ghế bằng gỗ Lim Nam Phi)Chương V E- HSMT8cái
10Thùng rác gỗ vuông ngoài trời có gạt tàn (Vật liệu: Gỗ nhựa ngoài trời, khung bằng thép phun sơn tĩnh điện; Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. Có khay gạt tán bên trên)Chương V E- HSMT2bộ
11Vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện toàn bộ hạng mụcChương V E- HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy bơm bê tông Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy xúc đào Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy mài Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy khoan Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy hàn Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
17 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
18 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->