Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:25:00 đến ngày 2021-12-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,316,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 232,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp (Xây dựng + Thiết bị) Cải tạo, nâng cấp sân vận động, nhà thi đấu, khu thể thao phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Được cấp phép thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý III năm 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 232.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư (bàn ghế, giường tủ...) trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi công | Chương V E- HSMT | 1 | TT |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 326,3914 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 233,76 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E- HSMT | 3,4868 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 5,8198 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V E- HSMT | 660,1574 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito bậc | Chương V E- HSMT | 49,3603 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E- HSMT | 155,32 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E- HSMT | 1,5456 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Bệ tiểu | Chương V E- HSMT | 0,5874 | m3 |
| 15 | Diện tích ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 498,7446 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 149,6235 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng - Sê nô mái để chống thấm | Chương V E- HSMT | 148,1199 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 149,6235 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 349,1211 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E- HSMT | 1.283,4432 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V E- HSMT | 88,5312 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Chương V E- HSMT | 448,5483 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 222,4932 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.820,5227 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 721,2378 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 3,4868 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 5,8198 | 1m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 20,7447 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đen Huế | Chương V E- HSMT | 29,5028 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 617,2052 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 43,5488 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 170,42 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm | Chương V E- HSMT | 58,755 | m2 |
| 34 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V E- HSMT | 87,424 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V E- HSMT | 27,4176 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V E- HSMT | 157,5288 | m2 |
| 37 | Thay kinh 6,38mm thành kính dán 10,38mm | Chương V E- HSMT | 6,6966 | m2 |
| 38 | Thay kinh 6,38mm thành kính dán 8,38mm | Chương V E- HSMT | 25,2516 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V E- HSMT | 64 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V E- HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Cửa thép chống cháy 60 phút | Chương V E- HSMT | 14,384 | m2 |
| 44 | Hệ trần nhôm Clip - in KT 300x300mm dày 0.6mm | Chương V E- HSMT | 14,8382 | m2 |
| 45 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Chương V E- HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Mua Inox làm khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 66,9344 | kg |
| 47 | Gia công hệ khung inox bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hệ khung inox đỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào sử dụng keo dán - Bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 3,456 | m2 |
| 50 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm; | Chương V E- HSMT | 185,4295 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 9,2528 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E- HSMT | 3,3803 | 100m2 |
| 53 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 50,7781 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 50,7781 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ các thiết bị điện cần thay mới | Chương V E- HSMT | 5 | công |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Chương V E- HSMT | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp điện chưa 9-12 modul | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp điện chưa 2-4 modul | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-Ic=22kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha CB 60A-Ic=22kA | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha CB 40A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha CB 30A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 30A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1x18w, dài 1,2m | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/20w | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn panel led 600x600/40w | Chương V E- HSMT | 101 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Chương V E- HSMT | 22 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V E- HSMT | 54 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10V-250V | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250V | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 78 | Móc treo quạt | Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 77 | hộp |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Xi phông lavabo Inax LF-105PAL | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van góc | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mm PN16 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt rác co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 15mm | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp nút kép nhựa - Đường kính 15mm | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt PPR - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 125 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,7045 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,0066 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,0635 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E- HSMT | 0,0525 | tấn |
| 131 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,7639 | m3 |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0247 | 100m3/1km |
| 135 | Mua thép tấm liên kết chân cột | Chương V E- HSMT | 99,2918 | kg |
| 136 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0969 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0969 | tấn |
| 138 | Bu lông neo M16x400 | Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 139 | Mua thép hình làm thang sắt | Chương V E- HSMT | 2.151,2598 | kg |
| 140 | Mua thép hình làm thang sắt | Chương V E- HSMT | 391,2938 | kg |
| 141 | Mua thép tấm làm thang sắt | Chương V E- HSMT | 89,8925 | kg |
| 142 | Mua thép tấm nhám làm thang sắt | Chương V E- HSMT | 766,003 | kg |
| 143 | Bu lông M14x50 | Chương V E- HSMT | 192 | bộ |
| 144 | Gia công thang sắt | Chương V E- HSMT | 3,3094 | tấn |
| 145 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E- HSMT | 3,3094 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 107,9628 | 1m2 |
| 147 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can | Chương V E- HSMT | 358,3503 | kg |
| 148 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 0,3496 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 46,44 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CẢI TẠO KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư (bàn ghế, giường tủ...) trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi công | Chương V E- HSMT | 1 | TT |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 12,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 42 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 11,5354 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V E- HSMT | 56,3468 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V E- HSMT | 18,13 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E- HSMT | 82,74 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 58,9731 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 87,228 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 2.299,1663 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E- HSMT | 512,4066 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Chương V E- HSMT | 632,3772 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 85,4232 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Chương V E- HSMT | 519,588 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.747,1118 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.402,6583 | m2 |
| 20 | Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Chương V E- HSMT | 981,9312 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 58,9731 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 60,2144 | m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 6,9427 | 100m2 |
| 24 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 18,4894 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 18,4894 | m3 |
| C | CÁC HẠNG MỤC BÊN TRONG SVĐ - CÁC HM PHỤ TRỢ BÊN TRONG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 23,085 | m2 |
| 2 | Công tác vận chuyển cổng tháo dỡ khỏi công trình | Chương V E- HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 26,4956 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 26,4956 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 26,4956 | m2 |
| 6 | Mua cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V E- HSMT | 16,568 | m2 |
| 7 | Mô tơ dẫn hướng cảm ứng từ | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình led điện tử | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Mua Inox 304 làm cổng | Chương V E- HSMT | 33,9664 | kg |
| 10 | Bản lề cổng Inox | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Khóa cổng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chốt cổng Inox | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 20,64 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 27,874 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 27,874 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 37,6 | m |
| 17 | Vét lõm chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,68 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 27,874 | m2 |
| 20 | Mua Inox 304 làm cổng | Chương V E- HSMT | 202,1351 | kg |
| 21 | Bản lề cổng Inox | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chốt cổng Inox | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 1.746,5976 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 390,236 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1.356,3616 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí biểu tượng trên tường rào | Chương V E- HSMT | 72 | hình |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 526,4 | m |
| 29 | Vét lõm chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 51,52 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 979,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.835,3176 | m2 |
| 32 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 27,0145 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 27,0145 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 12,97 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 42,6 | m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V E- HSMT | 11,4244 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 1,5144 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V E- HSMT | 47,081 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E- HSMT | 11,4244 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E- HSMT | 8,4476 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 85,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 56,991 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 94,0476 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,4244 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch KT 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,5144 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 ,nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 12,6 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóađơn điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,05 | ca |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 0,5939 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 0,5939 | m3 |
| 54 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 2-4 modul | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn gắn tường TUBE LED 1x18W, dài 1.2m | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt đơn, đôi, ba | Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Tháo dỡ lớp cỏ nhân tạo hiện trạng của sân bóng | Chương V E- HSMT | 2.680 | m2 |
| 63 | Đào lớp nền đá dăm sân bóng cũ | Chương V E- HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 64 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18 (bao gồm 15cm đá dăm + 3cm đá mạt, bột đá) | Chương V E- HSMT | 4,824 | 100m3 |
| 65 | Mua và lắp đặt cỏ nhân tạo cỏ này là sợi cỏ bền, chống mài mòn cao, khả năng chống tia cực tím tốt ( bao gồm cả bạt nối cỏ, keo dán liên kết, cỏ) | Chương V E- HSMT | 2.680 | m2 |
| 66 | Hoàn thiện mặt cỏ ( bao gồm công tác dải bạt nối tấm cỏ, dán keo theo định mức, dải cát đen dày 3cm, dải hạt cao su 5kg/m2) | Chương V E- HSMT | 2.680 | m2 |
| 67 | Mua cầu môn + lưới KT theo thiết kế | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V E- HSMT | 0,1476 | 100m |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E- HSMT | 0,1476 | 100m |
| 70 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V E- HSMT | 1 | 100m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 10 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 73 | Dải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V E- HSMT | 100 | m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10 | m3 |
| 75 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V E- HSMT | 10,25 | m3 |
| 76 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V E- HSMT | 15,5 | 100m2 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 15,5 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E- HSMT | 15,5 | 100m2 |
| 79 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng .Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V E- HSMT | 56,7 | m2 |
| 80 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 3 | ca |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 417 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 417 | m3 |
| 83 | Phá dỡ + xúc lớp gạch block | Chương V E- HSMT | 2 | ca |
| 84 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 80 | m3 |
| 85 | Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1.600 | m2 |
| 86 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E- HSMT | 1.100 | m2 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 11 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E- HSMT | 11 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 80 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 80 | m3 |
| 91 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E- HSMT | 29 | cây |
| 92 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 12 | cây |
| 93 | Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí khác | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 94 | Vận chuyển cây hiện trạng chặt bỏ (10 cây Sấu + 27 cây cau vua) | Chương V E- HSMT | 1 | trọn gói |
| 95 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E- HSMT | 7,68 | 10m |
| 96 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E- HSMT | 3,072 | m3 |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 13,4475 | 1m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,4075 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,4825 | m3 |
| 100 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 203,75 | m |
| 101 | Bó vỉa đá ghi sáng, Kích thước 18x26x100 | Chương V E- HSMT | 208,8438 | m |
| 102 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 16,968 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 16,968 | m3 |
| 105 | Đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 15,21 | m3 |
| 106 | Cỏ lạc tiên | Chương V E- HSMT | 1.085 | m2 |
| 107 | Cây sang D19-25cm | Chương V E- HSMT | 9 | cây |
| 108 | Cây lát xoan D19-25cm | Chương V E- HSMT | 8 | cây |
| 109 | Cây giáng hương D19-25cm | Chương V E- HSMT | 30 | cây |
| 110 | Cây osaka hoa đỏ D19-25cm | Chương V E- HSMT | 12 | cây |
| 111 | Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng | Chương V E- HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V E- HSMT | 54 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,54 | 100m3/1km |
| 115 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E- HSMT | 29,416 | 10m |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 1,4464 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 21,0268 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,9064 | m3 |
| 121 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,4402 | m3 |
| 122 | Ván khuôn giằng cổ ga + rãnh nước | Chương V E- HSMT | 0,7059 | 100m2 |
| 123 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,2977 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 119,262 | m2 |
| 125 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 44,46 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 1,3946 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,0011 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,3619 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 8,3324 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 29,4318 | m3 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 396 | 1 cấu kiện |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 133 | Song chắn rác Composite KT 950x530mm tải trọng 25T các vị trí trên rãnh B300 | Chương V E- HSMT | 18 | tấm |
| 134 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 25 tấn các vị trí trên hố ga | Chương V E- HSMT | 7 | tấm |
| 135 | Thép hình gia cố tấm đan | Chương V E- HSMT | 39,4625 | kg |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V E- HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 137 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,9536 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,9536 | 100m3/1km |
| 139 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,5039 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,233 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,1234 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,1189 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E- HSMT | 0,0978 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E- HSMT | 0,6289 | tấn |
| 147 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,8666 | m3 |
| 148 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,392 | m3 |
| 149 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,3629 | m3 |
| 150 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2369 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0951 | 100m3/1km |
| 154 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,1378 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0197 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1906 | tấn |
| 158 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,7696 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,4307 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1204 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2506 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,3578 | tấn |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,6981 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,8438 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0639 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,8973 | tấn |
| 167 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,3692 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0121 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0054 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,043 | tấn |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,7029 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0046 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0331 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3432 | m3 |
| 177 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V E- HSMT | 110 | 1 lỗ khoan |
| 178 | Thép D8 làm râu thép liên kết cột với tường | Chương V E- HSMT | 21,7 | kg |
| 179 | Râu thép LK cột với tường, dùng keo ramset epcon G5 | Chương V E- HSMT | 2 | lọ |
| 180 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V E- HSMT | 0,5 | công |
| 181 | Căng lưới thép không rỉ gia cố tường gạch không nung | Chương V E- HSMT | 30,966 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,4141 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,1894 | m3 |
| 184 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 18,2 | m |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 55,539 | m2 |
| 186 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,568 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 98,422 | m2 |
| 188 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 64,9044 | m2 |
| 189 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,408 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 78,653 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 169,7344 | m2 |
| 192 | Ốp đá bóc KT 100x200mm chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,132 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 43,1618 | m2 |
| 194 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 61,903 | m2 |
| 195 | Ốp gạch viền tường KT 600x100mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,771 | m2 |
| 196 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 10,56 | m2 |
| 197 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện ) ) | Chương V E- HSMT | 2,8 | m2 |
| 198 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 199 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 ly | Chương V E- HSMT | 2,34 | m2 |
| 201 | Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 84,2767 | kg |
| 202 | Gia công hệ khung inox đỡ bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,0826 | tấn |
| 203 | Lắp dựng hệ khung inox bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,0826 | tấn |
| 204 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu | Chương V E- HSMT | 3,81 | m2 |
| 205 | Mua thép hộp làm xà gồ thép mái | Chương V E- HSMT | 374,4838 | kg |
| 206 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,3654 | tấn |
| 207 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,3654 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 24,0744 | 1m2 |
| 209 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 0,5558 | 100m2 |
| 210 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V E- HSMT | 20,8 | md |
| 211 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 20,8972 | m2 |
| 212 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V E- HSMT | 36,5532 | m2 |
| 213 | Vữa tự chảy không co | Chương V E- HSMT | 417,94 | kg |
| 214 | Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 20,8972 | m2 |
| 215 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 1,6926 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 120 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E- HSMT | 40 | m |
| 219 | Măng sông D16 | Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/20w | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đầu bịt PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 249 | Xi phông lavabo Inax LF-105PAL | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van ren - Van góc | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 257 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 258 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt van cổng - Đường kính ≤25mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 261 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 262 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,0276 | tấn |
| 264 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,594 | m3 |
| 265 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5 | m3 |
| 266 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,7144 | m3 |
| 267 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,1126 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,1126 | m2 |
| 269 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,3159 | m2 |
| 270 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E- HSMT | 18,4285 | m2 |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 272 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 273 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,4005 | m3 |
| 274 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0833 | 100m3/1km |
| D | CÁC HẠNG MỤC BÊN NGOÀI SVĐ - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BÊN NGOÀI SVĐ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 16,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp biển cổng | Chương V E- HSMT | 6,771 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 44,6168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 37,2052 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc | Chương V E- HSMT | 9,516 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 44,6168 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 37,2052 | 1m2 |
| 8 | Mua cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V E- HSMT | 16,872 | m2 |
| 9 | Mô tơ dẫn hướng cảm ứng từ | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình led điện tử | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chữ Inox mạ đồng (SÂN VẬN ĐỘNG ĐA NĂNG PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG) | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 0,1342 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 0,1342 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cổng | Chương V E- HSMT | 7,623 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 6,3734 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 6,3734 | m2 |
| 17 | Mua Inox 304 làm cổng | Chương V E- HSMT | 111,8561 | kg |
| 18 | Bản lề cổng Inox | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Khóa cổng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chốt cổng Inox | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cổng | Chương V E- HSMT | 7,623 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E- HSMT | 8,2544 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 1,9992 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,2432 | m3 |
| 25 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,05 | ca |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 2,566 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 2,566 | m3 |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5905 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,8928 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,4066 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,8791 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E- HSMT | 0,0563 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,254 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0141 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2508 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0165 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,264 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 13,1932 | m2 |
| 46 | Trang trí trụ cột | Chương V E- HSMT | 2 | công |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 29,4572 | m2 |
| 48 | Mua thép hộp vuông 15x15x1,4mm làm hàng rào song sắt, hao hụt 1,05 | Chương V E- HSMT | 87,5086 | kg |
| 49 | Mũi giáo gang hàng rào | Chương V E- HSMT | 66 | cái |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E- HSMT | 8,5008 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 8,5008 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 7,5834 | 1m2 |
| 53 | Mua Inox 304 làm cổng | Chương V E- HSMT | 111,8561 | kg |
| 54 | Bản lề cổng Inox | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Khóa cổng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Chốt cổng Inox | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,068 | 100m3/1km |
| 59 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E- HSMT | 62,6192 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 13,5893 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,8559 | m3 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 126,066 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 306,8882 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 306,8882 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 126,066 | 1m2 |
| 66 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 15,445 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 15,445 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch tự chèn, gạch terazo | Chương V E- HSMT | 810 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 32,8165 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,1304 | m3 |
| 72 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V E- HSMT | 751 | m2 |
| 73 | Bê tông móng , rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 37,55 | m3 |
| 74 | Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 751 | m2 |
| 75 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn tiết diện 23x26cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 29,876 | m |
| 76 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 244,704 | m |
| 77 | Bó vỉa bê tông; Mặt bóng, màu trắngxám; M400, Các loại hình dáng | Chương V E- HSMT | 16,8304 | m3 |
| 78 | Tấm đan rãnh 30x50 cm; Mặt bóng, màu trắng xám;M500 dày 5cm, | Chương V E- HSMT | 42,2167 | m2 |
| 79 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 41,187 | m2 |
| 80 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 70,907 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 70,907 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V E- HSMT | 6 | cấu kiện |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,8853 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V E- HSMT | 9 | cấu kiện |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,7238 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 3,4038 | 1m3 |
| 88 | Mua tấm chống hôi BT mác 200 | Chương V E- HSMT | 3 | viên |
| 89 | Song chắn rác Composite | Chương V E- HSMT | 3 | tấm |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2368 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,376 | m2 |
| 93 | Đắp nền móng công trình | Chương V E- HSMT | 1,1347 | m3 |
| 94 | Mua tấm ga nhựa Composite loại 250KN | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 95 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,2 | ca |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 4,3529 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 4,3529 | m3 |
| 98 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ các vị trí bồn hoa | Chương V E- HSMT | 12,8 | 10m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 5,12 | m3 |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 18,9052 | 1m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,2712 | m3 |
| 103 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 330,51 | m |
| 104 | Bó vỉa bê tông; Mặt bóng, màu trắng xám; M400, Các loại hình dáng | Chương V E- HSMT | 13,2121 | m3 |
| 105 | Vỉa bồn cây 2 đầu cắt vát 450 | Chương V E- HSMT | 125 | viên |
| 106 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 24,025 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V E- HSMT | 24,025 | m3 |
| 109 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 123,4 | m3 |
| 110 | Ni lông chống mất nước XM sân chơi | Chương V E- HSMT | 490 | m2 |
| 111 | Đánh bóng mặt sân | Chương V E- HSMT | 989 | m2 |
| 112 | Cắt khe dọc đường bê tông sân bãi đỗ xe | Chương V E- HSMT | 4,74 | 100m |
| 113 | Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 490 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 5,4656 | 1m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,785 | m3 |
| 117 | Khung chân đế bu lông LK hình J-M16 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 118 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V E- HSMT | 9,2 | 100m2 |
| 119 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 9,2 | 100m2 |
| 120 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E- HSMT | 9,2 | 100m2 |
| 121 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,7758 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,5386 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,2703 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,1966 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0989 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E- HSMT | 1,1667 | tấn |
| 129 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,7431 | m3 |
| 130 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5227 | m3 |
| 131 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,9855 | m3 |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3523 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1359 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1359 | 100m3/1km |
| 136 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 8,0245 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0277 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2716 | tấn |
| 140 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2778 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,6689 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2194 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2122 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,7981 | tấn |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,589 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 1,5948 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,069 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,6563 | tấn |
| 149 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,3646 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0166 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0123 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,063 | tấn |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,9015 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0066 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0372 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4883 | m3 |
| 159 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E- HSMT | 120 | 1 lỗ khoan |
| 160 | Khoan cấy râu thép LK cột với tường, dùng keo ramset epcon G5 | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 161 | Vệ sinh lỗ khoan cấy thép | Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 162 | Thép D8 làm râu thép liên kết cột với tường gạch | Chương V E- HSMT | 29,83 | kg |
| 163 | Căng lưới thép không rỉ gia cố tường gạch không nung | Chương V E- HSMT | 58,27 | m2 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 26,5247 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,6616 | m3 |
| 166 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 68,12 | m |
| 167 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 38,825 | m |
| 168 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 80,5572 | m2 |
| 169 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 48,143 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 151,9154 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát ) | Chương V E- HSMT | 117,9365 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 129,865 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 269,8519 | m2 |
| 174 | Ốp đá bóc KT 100x200mm chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,385 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 43,0276 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (MTCx1,2) | Chương V E- HSMT | 42,5414 | m2 |
| 177 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 83,041 | m2 |
| 178 | Ốp gạch viền tường KT 600x100mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,501 | m2 |
| 179 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 22,44 | m2 |
| 180 | Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 2,8 | m2 |
| 181 | Cửa sổ lùa nhôm DINOSTAR hệ ND-XF55 , nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 3,64 | m2 |
| 182 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 183 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 185 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửa | Chương V E- HSMT | 19,5679 | kg |
| 187 | Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 ly - | Chương V E- HSMT | 2,34 | m2 |
| 188 | Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 79,9039 | kg |
| 189 | Gia công hệ khung inox đỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,078 | tấn |
| 190 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ĩox bàn chậu rửa | Chương V E- HSMT | 0,078 | tấn |
| 191 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu | Chương V E- HSMT | 3,465 | m2 |
| 192 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép mái | Chương V E- HSMT | 627,2213 | kg |
| 193 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,6119 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,6119 | tấn |
| 195 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 1,1132 | 100m2 |
| 196 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 20,82 | md |
| 197 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,5963 | m2 |
| 198 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; | Chương V E- HSMT | 47,8243 | m2 |
| 199 | Vữa tự chảy không co | Chương V E- HSMT | 651,92 | kg |
| 200 | Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,5963 | m2 |
| 201 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 2,2292 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt tủ điện chưa 2-4 aptomat | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt các automat CB-1P-20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat CB-1P-10A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 206 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/-0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 180 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 240 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 45 | m |
| 211 | Măng sông D20 | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 212 | Măng sông D16 | Chương V E- HSMT | 27 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1x18w, dài 1,2m | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/20w | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 218 | Móc treo quạt | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 227 | Lắp đầu bịt PPR - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt - Đường kính 40mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 246 | Xi phông lavabo Inax LF-105PAL | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi loại khổ dài 4,38m | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt van góc | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 256 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 25mm PN16 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 258 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 259 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,0276 | tấn |
| 261 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,594 | m3 |
| 262 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5 | m3 |
| 263 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,7144 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,1126 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,1126 | m2 |
| 266 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,3159 | m2 |
| 267 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E- HSMT | 18,4285 | m2 |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 269 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,4005 | m3 |
| 271 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 272 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0833 | 100m3/1km |
| 275 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 3,3782 | 100m3 |
| 276 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 277 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,384 | m3 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,22 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0559 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E- HSMT | 2,5756 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E- HSMT | 1,01 | tấn |
| 282 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 31,625 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 3,162 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 1,5752 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 2,5035 | tấn |
| 286 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 | Chương V E- HSMT | 76 | m |
| 287 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 48,6 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,7432 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,22 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0382 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 2,0765 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,01 | tấn |
| 293 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,752 | m3 |
| 294 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 213,75 | m2 |
| 295 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 213,75 | m2 |
| 296 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 74,25 | m2 |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0259 | tấn |
| 299 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,0539 | m3 |
| 300 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V E- HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1034 | m3 |
| 302 | Lắp dựng thang thăm bể | Chương V E- HSMT | 0,0098 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 304 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 305 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bể | Chương V E- HSMT | 2 | trọn gói |
| 306 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,252 | 100m3/1km |
| 308 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 105,06 | m2 |
| 309 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,4393 | tấn |
| 310 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 18,24 | m2 |
| 311 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 46,6834 | m3 |
| 312 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 10,3154 | m3 |
| 313 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E- HSMT | 9,3996 | m3 |
| 314 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,926 | 100m3/1km |
| 317 | Tháo dỡ cột đèn bằng thép hiện trạng | Chương V E- HSMT | 1 | cột |
| 318 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 319 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 320 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,64 | m3 |
| 321 | Khung móng cột Khung móng M24x300x300x675 | Chương V E- HSMT | 1 | khung |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 0,02 | 100 m |
| 323 | Đắp vữa chân cột dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,25 | m2 |
| 324 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 325 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 327 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V E- HSMT | 16 | md |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 0,1 | 100 m |
| 329 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 330 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 cột |
| 331 | Lắp đèn chiếu sáng đường | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 332 | Thay bóng đèn chiếu sáng trên cột | Chương V E- HSMT | 1,8 | 10 lốp |
| 333 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu khán đài | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 334 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 335 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V E- HSMT | 1,44 | kg |
| 336 | Làm đầu cáp khô | Chương V E- HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 337 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 338 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 18 | bảng |
| 339 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 1,62 | 100m |
| 340 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 341 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E- HSMT | 1 | cọc |
| 342 | Cờ tiếp địa | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 343 | Bu lông + Ecu | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 344 | Tia nối từ phần ngầm lên D14 dài 2500mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC BÊN NGOÀI SVĐ - CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kết, che chắn để phục vụ thi công | Chương V E- HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 25,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E- HSMT | 14,8815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 42,6736 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Chương V E- HSMT | 48,06 | m |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤45cm | Chương V E- HSMT | 7,4 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 51,4761 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E- HSMT | 11,425 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 2,0092 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 11 | Xúc, san cát bằng máy phục vụ tôn nền sụt lún, nền gầm khán đài + tôn nền sảnh | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 12 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 37,2276 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 715,0264 | m2 |
| 14 | Thảm sân cầu lông Enilo A-23155 | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1088 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 17 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 2 | ca |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 105,5747 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 105,5747 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V E- HSMT | 16,548 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E- HSMT | 3,36 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 27,72 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 2,4855 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E- HSMT | 114,64 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E- HSMT | 34,1995 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 35,7687 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 36,531 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm | Chương V E- HSMT | 36,4056 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3641 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,2676 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,3558 | m3 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 57,5274 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 35,7687 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,976 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 34,1995 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 114,64 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 129,8271 | m2 |
| 42 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,2 | ca |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 5,3418 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 5,3418 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,6336 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 58,5244 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,4349 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,7378 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,4365 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đen kim sa bắc | Chương V E- HSMT | 99,5633 | m2 |
| 52 | Mài lại granito cầu thang | Chương V E- HSMT | 94,5074 | m2 |
| 53 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,2 | ca |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 5,9947 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E- HSMT | 5,9947 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 196,1425 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E- HSMT | 39,41 | m2 |
| 58 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 6,4516 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 99,384 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh mở hất, mở quay hệ Xingfa DINOSTARND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V E- HSMT | 116,7115 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 111,552 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V E- HSMT | 47 | bộ |
| 66 | Phụ trội kính dán an toàn 6.38mm thành kính dán an toàn 8.38mm | Chương V E- HSMT | 67,788 | m2 |
| 67 | Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm ± 8% | Chương V E- HSMT | 25,234 | m2 |
| 68 | Bộ tời cửa cuốn (Bao gồm: Bộ tời, chống sao chép cửa cuốn, điều khiển từ xa, nút bấm âm tường, ray nhôm giảm chấn, trục mạ kẽm...) | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bình lưu điện | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 làm khung che cửa cuốn | Chương V E- HSMT | 92,7723 | kg |
| 71 | Mua thép V50x50x5 làm thép khung che cửa cuốn | Chương V E- HSMT | 4,4039 | kg |
| 72 | Gia công hệ khung đỡ tang cuốn cửa | Chương V E- HSMT | 0,0953 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ tang cửa cuốn | Chương V E- HSMT | 0,0953 | tấn |
| 74 | Mua tấm Alu màu ghi sáng tang cửa cuốn + nhân công gia công, lắp dựng | Chương V E- HSMT | 10,881 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 6,4516 | 1m2 |
| 76 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 219,5881 | kg |
| 77 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V E- HSMT | 17,4724 | m2 |
| 78 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E- HSMT | 122,8764 | m2 |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E- HSMT | 14,52 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,3982 | m3 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 80,902 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 1.593,519 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E- HSMT | 533,3694 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 1.244,5286 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E- HSMT | 611,851 | m2 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,3937 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,9113 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 128,312 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 113,8656 | m2 |
| 90 | Tưới nước XM tạo lớp bám dính giữa tường cũ và tường mới | Chương V E- HSMT | 80,902 | m2 |
| 91 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,3942 | m3 |
| 92 | Bật sắt D10 liên kết tường mới với tường cũ | Chương V E- HSMT | 524,1236 | kg |
| 93 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E- HSMT | 5.663,14 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E- HSMT | 302,488 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1.707,3846 | m2 |
| 96 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 661,6814 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2.518,061 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.707,3846 | m2 |
| 99 | Thép hộp mạ kẽm 20x50x1.5mm làm khuôn cửa | Chương V E- HSMT | 5,705 | kg |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E- HSMT | 0,0056 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E- HSMT | 2,43 | m2 |
| 102 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Chương V E- HSMT | 22,672 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E- HSMT | 45,344 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 45,344 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao chìm chống Nm (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm) | Chương V E- HSMT | 119,505 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - Màu đỏ Phần Lan | Chương V E- HSMT | 79,1828 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên, màu đỏ Phần Lan | Chương V E- HSMT | 8,0538 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Gạch granite nhân tạo KT 80x80cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 234 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 923,746 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,5007 | tấn |
| 111 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E- HSMT | 374,2264 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phần chân tường cao 20cm | Chương V E- HSMT | 40,9506 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E- HSMT | 374,2264 | m2 |
| 114 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V E- HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,0025 | m3 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V E- HSMT | 9,2375 | 100m2 |
| 117 | Tôn diềm mái khổ rộng 400mm, dày 0.45mm, Austnam | Chương V E- HSMT | 122,48 | md |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 170,4264 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,5007 | tấn |
| 120 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 374,2264 | m2 |
| 121 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; | Chương V E- HSMT | 415,177 | m2 |
| 122 | Vữa tự chảy không co | Chương V E- HSMT | 7.484,52 | kg |
| 123 | Láng lớp vữa tự chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 374,2264 | m2 |
| 124 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 40,9506 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 40,9506 | m2 |
| 126 | Lát gạch lá nem KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 374,2264 | m2 |
| 127 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái làm mới | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 30,9093 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E- HSMT | 3,3751 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E- HSMT | 3,3751 | 100m2 |
| 131 | Căng lưới rù kích thước mắt lưới 10x10cm D4mm làm biện pháp thi công tháo dỡ mái tôn, sửa chữa xà gồ mái | Chương V E- HSMT | 821,6208 | m2 |
| 132 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Chương V E- HSMT | 0,5 | ca |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E- HSMT | 19,3256 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V E- HSMT | 19,3256 | m3 |
| 135 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2683 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0358 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0014 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0052 | tấn |
| 142 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,0977 | m3 |
| 143 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 146 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E- HSMT | 0,264 | m2 |
| 147 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E- HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 148 | Khoan cấy thép vào dầm, dùng keo ramset epcon G5 | Chương V E- HSMT | 2 | lọ |
| 149 | Vệ sinh lỗ khoan cấy thép | Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0067 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0052 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,4699 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0316 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3511 | m3 |
| 156 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E- HSMT | 0,33 | m2 |
| 157 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E- HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 158 | Khoan cấy thép vào dầm, dùng keo ramset epcon G5 | Chương V E- HSMT | 1 | lọ |
| 159 | Vệ sinh lỗ khoan cấy thép | Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 160 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 12,4434 | m2 |
| 161 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép D6mm | Chương V E- HSMT | 0,1682 | 100kg |
| 162 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép D12mm | Chương V E- HSMT | 0,7493 | 100kg |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,8516 | m3 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch tự chèn vị trí bồn hoa làm mới | Chương V E- HSMT | 10,488 | m2 |
| 165 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 1,2289 | 1m3 |
| 166 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3192 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Bê tông lót móng bồn hoa | Chương V E- HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 168 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Tường bồn hoa | Chương V E- HSMT | 1,1704 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,52 | m2 |
| 170 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Mặt bờ bồn hoa | Chương V E- HSMT | 6,8565 | m2 |
| 171 | Ốp đá tổ ong xám KT 10x20cm tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,7685 | m2 |
| 172 | Đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 8,9178 | m3 |
| 173 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 174 | Cây trang thái đỏ cây cao 50-60cm | Chương V E- HSMT | 16,6634 | m2 |
| 175 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp điện chứa 2-4 modul | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 3P - 60A - Ic=22kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 3P - 40A - Ic=22kA | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 2 pha CB-25A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha CB-20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha CB-20A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha CB-10A-Ic=6kA | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 189 | Móc treo quạt trần | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/20w | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn panel led 600x600/48w | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/48w | Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn gắn tường Tube led 1x18w dài 1,2m | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 600 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 720 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 360 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, PVC | Chương V E- HSMT | 270 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, PVC | Chương V E- HSMT | 225 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, ống ghen xoắn | Chương V E- HSMT | 0,68 | m |
| 203 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 51 | hộp |
| 204 | Măng sông 20 | Chương V E- HSMT | 90 | cái |
| 205 | Măng sông 16 | Chương V E- HSMT | 75 | cái |
| 206 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Rãnh tiếp địa | Chương V E- HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 208 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E- HSMT | 4 | cọc |
| 209 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m |
| 210 | Đầu cốt đồng | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E- HSMT | 11 | m |
| 212 | Cờ tiếp địa | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 213 | Bu lông M16 mạ kẽm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 214 | Long đen | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 217 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 219 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E- HSMT | 8 | cọc |
| 220 | Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 221 | Băng đồng tiếp địa 25x4 | Chương V E- HSMT | 40 | m |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x4 | Chương V E- HSMT | 40 | m |
| 223 | Bu lông ecu D8 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 224 | Bộ ghép nối Inox D42x3, dài 6m | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Chân trụ Inox đỡ kim thu sét | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Chương V E- HSMT | 100 | cái |
| 227 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 228 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 229 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 230 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 231 | Đo điện trở nối đất | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 23,76 | 1m3 |
| 233 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2174 | 100m3 |
| 234 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cm | Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 235 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo hiệu cáp | Chương V E- HSMT | 1,1464 | 100m2 |
| 236 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, BG 02/2021 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 238 | Xi phông lavabo Inax LF-105PAL | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo) | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 252 | Lắp kép nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| F | PCCC-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Chương V E- HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V E- HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Chương V E- HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E- HSMT | 2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Chương V E- HSMT | 24 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Chương V E- HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x1mm2 | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 400 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E- HSMT | 845 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E- HSMT | 1.120,5 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 3 | 100 m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Chương V E- HSMT | 159 | hộp |
| 22 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | Chương V E- HSMT | 18 | 10m |
| 23 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Chương V E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 45 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E- HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 1,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E- HSMT | 0,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lò xo giảm chấn | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Chương V E- HSMT | 20 | hộp |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Chương V E- HSMT | 5 | hộp |
| 53 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Chương V E- HSMT | 40 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E- HSMT | 20 | bình |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V E- HSMT | 100 | 1m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 18 | cặp bích |
| 68 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 1,8 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Chương V E- HSMT | 1,15 | 100m |
| 70 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 71 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Chương V E- HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | Chương V E- HSMT | 32 | 10m |
| 73 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Chương V E- HSMT | 9,6 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 48 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E- HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 9,6 | m3 |
| G | PCCC-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Inter Q=36-90m3/h; H=53,5-29m (Công suất: 11kw; Họng hút, xả: 65x50; Tốc độ: 2900v/p; Công suất: 11kw; Điện áp: 380v/50Hz) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm trục rời Diesel Q=36-90m3/h; H=53,5-29m (Công suất: 11kw; Họng hút, xả: 65x50;Tốc độ: 3000rpm; Công suất: 18HP) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 02 máy bơm 11kw | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Máy tập xoay eo đứng (Kích thước 1430*1280*1300 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không (Kích thước 2060*570*1340 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy tập kéo vai (Kích thước 2250*840*2200 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy tập khí công WD-2001BHG (Kích thước 1150*1150*1650 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy tập chèo thuyền đôi (Kích thước 2780*845*1098 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy tập đẩy vai (Kích thước 2250*840*2200 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy tập trượt ván (Kích thước 680*580*1620 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy tập lưng bụng (Kích thước 1365*1090*700 mm) | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế băng công viên bằng gỗ (Ghế ngoài trời có tựa kích thước 1,2m; Kích thước nan ghế 1200*60*25 mm có 2 giằng dọc để giữ nan ghế; Nan ghế bằng gỗ Lim Nam Phi) | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thùng rác gỗ vuông ngoài trời có gạt tàn (Vật liệu: Gỗ nhựa ngoài trời, khung bằng thép phun sơn tĩnh điện; Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. Có khay gạt tán bên trên) | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện toàn bộ hạng mục | Chương V E- HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.530.000.000 VNĐ (Mười ba tỷ, năm trăm ba mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất: 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Công suất: ≥ 0,4m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy mài | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi