Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244546-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211243061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:32:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,913,282,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,699,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên)- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư giao thông hoặc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmchuyên nghành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm(Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa –Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.-Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh hơi ≤10T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu ≥ 16T, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + Thiết bị + Thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường
Hạ tầng tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven sông nối tỉnh lộ 338 đến thị xã Đông Triều (điểm phía bắc nhà văn hóa khu Nhuệ Hổ); Hạng mục: Đường giao thông, mương thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Hải Sơn Đông; Địa chỉ: Phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.699.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: ……………………
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều – Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: ……………………
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ + XÂY BỒN HOA
1Tháo dỡ mái ngói (Phá dỡ)Chương V - E-HSMT27,122m2
2Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT3,84m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT26,34m3
4Chặt câyChương V - E-HSMT1cây
5Đào gốc câyChương V - E-HSMT1gốc
6Tháo dỡ xà gồ và li tô gỗChương V - E-HSMT6công
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,269100m3
8Tháo dỡ cột điện dân sinhChương V - E-HSMT10cột
9Đào móng,đất cấp III (Xây bồn hoa)Chương V - E-HSMT0,1137100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,027100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT3,249m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT11,911m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT120,9183m2
14Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT120,9183m2
15Vận chuyển đất IIChương V - E-HSMT0,771100m3
16Đào móng, đất cấp III (Móng cột điện)Chương V - E-HSMT1,381m3
17Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,032100m2
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,68m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT0,0041100m3
20Sang hộp công tơ,Hộp 2 CTChương V - E-HSMT3bộ
21Sang hộp công tơ,Hộp 4 CTChương V - E-HSMT1bộ
22Ốp cộtChương V - E-HSMT4cái
23Ghíp nối AM25Chương V - E-HSMT10cái
24Móc giữ M16Chương V - E-HSMT10cái
25Đai thép + khóa đai không rỉChương V - E-HSMT10cái
26Kẹp bu lôngChương V - E-HSMT4cái
27Đào móng ,Cấp đất III (xây tường rào)Chương V - E-HSMT0,208100m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT2,6m3
29Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT20,15m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0012100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0143tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0651tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,32m3
34Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,62m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,52m3
36Vận chuyển đất cấp IVChương V - E-HSMT0,208100m3
37Bê tông tấm bê tông tường ràoChương V - E-HSMT0,26m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0234100m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT212,1m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT25,08m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT237,19m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Vét hữu cơChương V - E-HSMT12,714100m3
2Vận chuyển đất cấp IIChương V - E-HSMT12,714100m3
3Đào xúc đất cấp IIIChương V - E-HSMT54,613100m3
4Vận chuyển đấtChương V - E-HSMT622,588210m³/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT51,04100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT48,3m3
2Vận chuyển đất cấp IVChương V - E-HSMT0,483100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT9,476100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E-HSMT8,024100m3
5Đào xúc đất cấp IIIChương V - E-HSMT27,9215100m3
6Vận chuyển đấtChương V - E-HSMT318,305110m³/1km
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT15,34100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT9,13100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT2,744100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT2,744100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc AxítChương V - E-HSMT18,292100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chương V - E-HSMT18,292100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungChương V - E-HSMT3,04100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V - E-HSMT3,04100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - E-HSMT151,49m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (RÃNH ĐAN)Chương V - E-HSMT0,0764100m3
17Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT7,64m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,46100m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT3,82m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VIÊN VỈA)Chương V - E-HSMT0,1248100m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT12,48m3
22Ván khuôn viên vỉaChương V - E-HSMT4,01100m2
23Bê tông viên vỉa đá 1x2, M250Chương V - E-HSMT26,07m3
24Lắp đặt viên vỉaChương V - E-HSMT711m
25Rải nilon lót chống mất nước (LÁT VỈA HÈ)Chương V - E-HSMT20,4555100m2
26Bê tông lót, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT204,56m3
27Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2.045,55m2
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào rãnh để chôn ốngChương V - E-HSMT0,9499100m3
2Đào rãnh để chôn ốngChương V - E-HSMT10,55551m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT0,4135100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT0,6421100m3
5Lắp đặt ống HPDE D110- PE80-PN10Chương V - E-HSMT2,0595100m
6Lắp đặt ống HPDE D50 PE100-PN8Chương V - E-HSMT1,62100 m
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D110-D50Chương V - E-HSMT4cái
8Lắp đặt Tê HPDE 90 độ D110 ( tại C5 và trụ cứu hỏa)Chương V - E-HSMT1cái
9Lắp nút bịt ĐK 110mmChương V - E-HSMT1cái
10Lắp nút bịt ĐK 50mmChương V - E-HSMT3cái
11Thử áp lực đường ống- Đường kính 110mmChương V - E-HSMT2,0595100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT2,0595100m
13Thử áp lực đường ống- Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1,62100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1,62100m
15Lắp đặt ống thép MK- Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,17100m
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmChương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông nối nhanh trụ cứu hỏa D110Chương V - E-HSMT1cái
18Tê thép BBB nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V - E-HSMT1cái
19Cút thép BB D110mmChương V - E-HSMT2cái
20Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,38m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0934100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT1,27m3
23Đào móng - đất cấp III (HỐ ĐẦU TUYẾN)Chương V - E-HSMT0,1294100m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT1,158m3
25Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,108m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,033100m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0432100m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,756m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,512m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,062100m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT17,072m2
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,375m3
33Bê tông mốc định vị M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,034m3
34Ván khuôn cột mốc tuyến ốngChương V - E-HSMT0,009100m2
35Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,03100m2
36Thép tấm đanChương V - E-HSMT0,114tấn
37Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT121cấu kiện
38Lắp đặt van hai chiều mặt bích, ĐK 50mmChương V - E-HSMT4cái
39Măng sông nối nhanh D50Chương V - E-HSMT8cái
40Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT8cái
41Đào móng - đất cấp III (HỐ VAN TỔNG)Chương V - E-HSMT0,066100m3
42Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0035100m3
43Bê tông móng hố van M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,527m3
44Bê tông móng gối đỡ van M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,054m3
45Ván khuôn móngChương V - E-HSMT0,012100m2
46Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,022100m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,338m3
48Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,195m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,024100m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,08m2
51Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,198m3
52Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,996100m2
53Thép tấm đanChương V - E-HSMT0,051tấn
54Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT31cấu kiện
55Van khóa hai chiều D110Chương V - E-HSMT1cái
56Rọ lọc rác 2 đầu ren D110Chương V - E-HSMT1cái
57Đoạn ống thép MK D110Chương V - E-HSMT2cái
58Đồng hồ 2 đầu ren D110Chương V - E-HSMT1cái
59Van ren 1 chiều D110Chương V - E-HSMT1cái
60Măng sông nối nhanh D110Chương V - E-HSMT1cái
61Rắc co thép D110mmChương V - E-HSMT2cái
62Răng kẹp mạ kẽm D110Chương V - E-HSMT3cái
63Đào móng - đất cấp III (HỐ VAN XẢ KHÍ)Chương V - E-HSMT0,015100m3
64Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0042100m3
65Bê tông móng hố van M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,163m3
66Ván khuôn móngChương V - E-HSMT0,007100m2
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0078100m3
68Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,247m3
69Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,127m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,01100m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,858m2
72Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,05m3
73Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,002100m2
74Thép tấm đanChương V - E-HSMT0,012tấn
75Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT21cấu kiện
76Lắp đặt đai khởi thủy DN110x25Chương V - E-HSMT1cái
77Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN25Chương V - E-HSMT1cái
78Van xả khí ren DN D25Chương V - E-HSMT1cái
79Kép TK D25Chương V - E-HSMT1cái
80Lắp đặt ống thép MK DN25Chương V - E-HSMT0,002100m
81Đào móng - Cấp đất III (HỐ VAN XẢ)Chương V - E-HSMT0,081100m3
82Bê tông móng hố van M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,665m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,943m3
84Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,59m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,036100m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,72m2
87Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,202m3
88Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,014100m2
89Thép tấm đanChương V - E-HSMT0,006tấn
90Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT81cấu kiện
91Nút bịt ống - HDPE DN50Chương V - E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây chuỗi ngọc xanh, cách đều 15cm/ câyChương V - E-HSMT0,541100m2
2Đào hố trồng cây, hố Chương V - E-HSMT22hố
3Vận chuyển cây vào các hố trồng, đất thịt pha cát, 30x30cmChương V - E-HSMT22cây
4Trồng cây hồng lộc cao 1,1mChương V - E-HSMT3cây
5Trồng cây mai vạn phúcChương V - E-HSMT19cây
6Trồng cỏ nhung nhậtChương V - E-HSMT2,56100 m2
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tấm đan BTCTChương V - E-HSMT7,33m3
2Phá đáy mương BT hiện trạngChương V - E-HSMT3,46m3
3Phá tường xây gạchChương V - E-HSMT11,8m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,2259100m3
5Đào kênh mương - Cấp đất III (MƯƠNG B600-B1000)Chương V - E-HSMT6,939100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,2283100m3
7Ván khuôn móng mươngChương V - E-HSMT0,85100m2
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT51,49m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT114,51m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT520,51m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mươngChương V - E-HSMT3,24100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,462tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT23,13m3
14Ván khuôn móng (MƯƠNG CHỊU LỰC)Chương V - E-HSMT1,633100m2
15Lắp dựng cốt thép móng mương chịu lực, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,6762tấn
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT23,52m3
17Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V - E-HSMT2,74100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT3,6495tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT2,5112tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT49,2m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - E-HSMT6041 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - E-HSMT171 cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT197cái
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,313100m3
25Sản xuất lắp dựng thép viên vỉa thu nước mặt, thép fiChương V - E-HSMT0,025tấn
26Sản xuất lắp dựng thép viên vỉa thu nước mặt, thép fi>10mmChương V - E-HSMT0,052tấn
27Vận chuyển đất - đất cấp IIIChương V - E-HSMT4,626100m3
G HẠNG MỤC: MUA SĂM THIẾT BỊ
1Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện (THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Chương V - E-HSMT1Tủ
2Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Chương V - E-HSMT1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt tủ RMUChương V - E-HSMT1Tủ
5Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Chương V - E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - E-HSMT1Bộ
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Chương V - E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - E-HSMT1Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V - E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm cầu chì, điện áp Chương V - E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm thanh cái Chương V - E-HSMT1Phân đoạn
6Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly Chương V - E-HSMT1Hệ thống
7Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 (XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Chương V - E-HSMT176,8m
8Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Chương V - E-HSMT21,51m
9Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trờiChương V - E-HSMT1Tủ
10Đào đất móng tủ, đất cấp 3(Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn )Chương V - E-HSMT1,144m3
11Ván khuôn gỗChương V - E-HSMT7,76m2
12Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,651m3
13Bu lông neo M16x350Chương V - E-HSMT4bộ
14Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E-HSMT1,61m2
15Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - E-HSMT0,325m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT0,819m3
17Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - E-HSMT1Bộ
18Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2Chương V - E-HSMT2Bộ
19Bảng tên tủ điệnChương V - E-HSMT1cái
20Biển cấmChương V - E-HSMT8cái
21Bảng tên báo đầu cáp ngầmChương V - E-HSMT1cái
22Cắt đường bê tông xi măng (Phần rãnh cáp ngầm)Chương V - E-HSMT240m
23Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - E-HSMT12m3
24Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - E-HSMT12m3
25Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT46,496m3
26Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - E-HSMT4,5096m3
27Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E-HSMT12,4862viên
28Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E-HSMT1.359m2
29Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - E-HSMT52,4m2
30Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT12m3
31Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT5,576m3
32Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - E-HSMT21,6m3
33Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT31,32m3
34Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - E-HSMT154m
35Ống thép mạ kẽm DN 150 dày 3,96mmChương V - E-HSMT120m
36Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếChương V - E-HSMT11cái
37Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột (Phần đấu nối đường dây 22kV)Chương V - E-HSMT3Bộ
38Sứ đỡ 24kV + ty sứChương V - E-HSMT11Bộ
39Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2Chương V - E-HSMT30m
40Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van)Chương V - E-HSMT40m
41Tiếp địa R6CChương V - E-HSMT1bộ
42Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT6cọc
43Lắp tiếp địa D10Chương V - E-HSMT9,26kg
44Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCLChương V - E-HSMT1Bộ
45Xà đỡ chống sét van XA-CSVChương V - E-HSMT1bộ
46Giá bắt tay thao tác cầu daoChương V - E-HSMT1Bộ
47Thang leoChương V - E-HSMT1Bộ
48Xà đỡ ghế thao tácChương V - E-HSMT1Bộ
49Ghế thao tác cầu dao 22kVChương V - E-HSMT1Bộ
50Xà trung gian 3 sứ XTG-3SChương V - E-HSMT2bộ
51Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xàChương V - E-HSMT15m
52Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2Chương V - E-HSMT1Bộ
53Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaChương V - E-HSMT10m
54Đầu cốt SYG95Chương V - E-HSMT9Cái
55Đầu cốt đồng M35Chương V - E-HSMT12cái
56Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kVChương V - E-HSMT6Bộ
57Dựng cột bê tông NPC.I-16-190-13KN (Cột 16m - 13,0/190 nối ngọn)Chương V - E-HSMT1Cột
58Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - E-HSMT11 mối nối
59Dây dẫn AC-50mm2Chương V - E-HSMT163,77m
60Đào đất móng, đất cấp 3 (Móng cột bê tông ly tâm)Chương V - E-HSMT16,128m3
61Ván khuônChương V - E-HSMT14,9874m2
62Bê tông lót M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,484m3
63Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,756m3
64Bê tông chèn M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,247m3
65Thép móng cột DChương V - E-HSMT11,64kg
66Thép móng cột DChương V - E-HSMT59,92kg
67Đắp đất móng đất cấp 3Chương V - E-HSMT11,408m3
68Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT4,72m3
69Xà néo cột đơnChương V - E-HSMT1bộ
70Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowChương V - E-HSMT1Máy
71Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 400A và phụ kiệnChương V - E-HSMT1Trọn bộ
72Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - E-HSMT1Máy
73Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và phụ kiệnChương V - E-HSMT1Trọn bộ
74Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - E-HSMT1máy
75Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V - E-HSMT1cái
76Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện Chương V - E-HSMT3cái
77Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AChương V - E-HSMT1cái
78Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Chương V - E-HSMT12m
79Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Chương V - E-HSMT10m
80Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240Chương V - E-HSMT8cái
81Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95Chương V - E-HSMT6cái
82Bu lông M10x40Chương V - E-HSMT4Bộ
83Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếChương V - E-HSMT2Bộ
84Hộp che đầu cực máy biến ápChương V - E-HSMT1Bộ
85Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào (Móng cột thép trạm biến áp trên 1 cột thép)Chương V - E-HSMT5,58m3
86Công tác ván khuônChương V - E-HSMT11,02m2
87Bu lông M28x1050x6Chương V - E-HSMT1Bộ
88Cốt thép móng cột DChương V - E-HSMT65,04kg
89Cốt thép móng cột DChương V - E-HSMT58,862kg
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,296m3
91Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,181m3
92Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E-HSMT1,435m2
93Đắp đất móng bằng máy, K =0,95Chương V - E-HSMT2,512m3
94Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT3,067m3
95Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp IIIChương V - E-HSMT20,52m3
96Đắp đất bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT20,52m3
97Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V - E-HSMT1HT
98Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT14cọc
99Rải dây thép địaChương V - E-HSMT42m
100Biển cấmChương V - E-HSMT8Biển
101Biển tên trạmChương V - E-HSMT1Biển
102Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Chương V - E-HSMT4tủ
103Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - E-HSMT4tủ
104Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Chương V - E-HSMT107,12m
105Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Chương V - E-HSMT115,36m
106Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - E-HSMT214,48m
107Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - E-HSMT324,5m
108Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - E-HSMT4Bộ
109Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT8cọc
110Lắp tiếp địa D12Chương V - E-HSMT13,56kg
111Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - E-HSMT2Bộ
112Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT12cọc
113Lắp tiếp địa D12Chương V - E-HSMT18,52kg
114Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - E-HSMT12đầu
115Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - E-HSMT12đầu
116Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - E-HSMT4đầu
117Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpChương V - E-HSMT4đầu
118Bảng tên tủ điệnChương V - E-HSMT4cái
119Biển cấmChương V - E-HSMT32cái
120Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3(Phần xây dựng rãnh cáp ngầm và móng tủ điện)Chương V - E-HSMT78,09m3
121Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT34,59m3
122Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E-HSMT3.024viên
123Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E-HSMT147m2
124Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT41,84m3
125Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT36,24m3
126Đào đất móng, đất cấp 3(Móng tủ điện công tơ)Chương V - E-HSMT1,63m3
127Công tác ván khuônChương V - E-HSMT9,5m2
128Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - E-HSMT12m
129Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - E-HSMT32m
130Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,38m3
131Khung móng tủ điện M16x500x450x650Chương V - E-HSMT4bộ
132Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E-HSMT3,36m2
133Đắp đất móng bằng máy, K =0,95Chương V - E-HSMT0,7m3
134Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT0,94m3
135Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT13cái
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - E-HSMT1Cái
2Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - E-HSMT1Tủ
3Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT11Cột
4Lắp dựng cột tròn côn cao 6mChương V - E-HSMT11cột
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT11bảng
6Lắp đặt aptomatChương V - E-HSMT11cái
7Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT11cần đèn
8Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100WChương V - E-HSMT11bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Chương V - E-HSMT343,5m
10Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - E-HSMT99m
11Dây đồng trần M10Chương V - E-HSMT343,5m
12Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - E-HSMT12bộ
13Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - E-HSMT1bộ
14Đánh số cộtChương V - E-HSMT11Cột
15Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Chương V - E-HSMT12đầu cáp
16Luồn cáp cửa cộtChương V - E-HSMT12đầu cáp
17Móng cột chiếu sáng đường phố 6m(Công tác xây dựng móng tủ )Chương V - E-HSMT11Móng
18Đào đất móng, đất cấp 3Chương V - E-HSMT8,46m3
19Công tác ván khuônChương V - E-HSMT33,44m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,69m3
21Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V - E-HSMT11bộ
22Trát vữa móng cột xi măng M75Chương V - E-HSMT0,66m2
23Đắp đất bằng máy, K =0,95Chương V - E-HSMT1,78m3
24Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT6,69m3
25Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V - E-HSMT1Móng
26Đào đất móng, đất cấp 3Chương V - E-HSMT0,24m3
27Công tác ván khuônChương V - E-HSMT1,52m2
28Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,24m3
29Khung móng tủ điện: M16x450x200x600Chương V - E-HSMT1bộ
30Trát vữa móng cột xi măng M75Chương V - E-HSMT0,6m2
31Đắp đất bằng máy, K =0,95Chương V - E-HSMT0,12m3
32Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT0,12m3
33Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - E-HSMT328,6m
34Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 (Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm)Chương V - E-HSMT37,9m3
35Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT17,5m3
36Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E-HSMT1.332viên
37Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E-HSMT59,2m2
38Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - E-HSMT20,1m3
39Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E-HSMT17,8m3
40Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 (Phần đường dây trung thế 22kV)Chương V - E-HSMT2sợi
41Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Chương V - E-HSMT1sợi
42Thí nghiệm sứ đỡ 24kVChương V - E-HSMT13cái
43Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2(Phần trạm biến áp )Chương V - E-HSMT1sợi
44Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Chương V - E-HSMT1sợi
45Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E-HSMT1hệ thống
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V - E-HSMT4cái
47Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5Chương V - E-HSMT2sợi
48Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5Chương V - E-HSMT2sợi
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép (Thí nghiệm sau lắp đặt)Chương V - E-HSMT61 vị trí
50Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5Chương V - E-HSMT4sợi
51Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Chương V - E-HSMT11sợi
52Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AChương V - E-HSMT11cái
53Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànChương V - E-HSMT131 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên)- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)52
2 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)31
3 kỹ sư điện 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmchuyên nghành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)31
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm(Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa –Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)21
5 Kỹ thuật An toàn lao động 1 Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động11
6 Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm(Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.-Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).5
2 Máy đào ≥0,4m3 - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào ≥0,8m3 - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8T - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy lu rung ≥ 16T - còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Ô tô tưới nước còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy ủi còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Cần trục bánh hơi ≤10T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy nén khí còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy tưới nhựa đường còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng yêu cầu ≥ 16T, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Trạm trộn Bê tông nhựa Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa.1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu củaNhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->