Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215253-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu
Số hiệu KHLCNT 20211204777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:59:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,409,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 485,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.205.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu
Trường THCS xã Phương Chiểu
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phương Chiểu (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Famiplus (Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà CT1 Văn Khê, Khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần F.PLUS (Địa chỉ: Đội 6, xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, phường Lam Sơn, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 485.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ kế toán Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. KHỐI LỚP HỌC + NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ ĐA NĂNG
B I. PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU:
C PHẦN CỌC:
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E-HSMT56,5543100m2
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT16,9806tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT52,3067tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT1,21tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT22,5281tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT22,5281tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT478,4686m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT1.6501 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT1.6501 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT119,617210 tấn/1km
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT77,01100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,09100m
13Cọc dẫn ép âmChương V - E-HSMT1cọc
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E-HSMT1.1001 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT13,875m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmChương V - E-HSMT13,875m3
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT632m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT5,4569100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT9,5534100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT68,175m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT3,2234tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT6,9244tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT18,7452tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT317,0469m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,005100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1859tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,3473tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT4,9322tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,2923m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT56,2543m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,9284100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,6144m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,2077tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,7676tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT18,7575m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,7003100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,7785m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT9,9426m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT10,7349100m3
24Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V - E-HSMT241,5098m3
25Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT3,8871100m3
E BỂ PHỐT (SỐ LƯỢNG 02):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT40,11571m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT1,5053m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0881100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,265tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,1529tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,3982m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,021m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,1587m3
9Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1123100m2
10Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,164tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,9008m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT44,324m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT10,8647m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT44,324m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT181cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1337100m3
F PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT25,5249100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT4,7722tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT18,4949tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT21,1365tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT142,9261m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT40,5091100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT9,3144tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT47,1597tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,6018tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT60,2363100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT100,2379tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT1.154,5755m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT4,1697100m2
14Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,8083tấn
15Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9612tấn
16Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT42,4836m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT3,9856100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,4746tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4797tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT32,6916m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,627100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - E-HSMT12,4683m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1181tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,7073tấn
G VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM:
1Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤6kmChương V - E-HSMT16,1455100m3
H PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT173,3647m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.118,3694m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT69,939m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,9949m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.285,5369m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.480,78m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT9.820,3803m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5.644,4134m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3.898,143m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT371,8932m2
11Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x450mmChương V - E-HSMT1.365,888m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT21.843,7167m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.285,5369m2
I GIA CÔNG CHỐNG NỨT TƯỜNG:
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - E-HSMT2.044,5768m2
J PHẦN NỀN, SÀN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT3.579,0118m2
2Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,02tấn
3Bê tông nhẹ chống nóng sànChương V - E-HSMT138,0981m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.991,5236m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT229,5622m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.380,9807m2
7Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.583m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mmChương V - E-HSMT3.311,7m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn ngoài trời - Tiết diện gạch 600x600mmChương V - E-HSMT167,4m2
10Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT394m2
11Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM M75Chương V - E-HSMT40,846m2
12Ốp tường bằng gạch thẻChương V - E-HSMT682,5743m2
13Ốp đá granit chống ẩm chân tườngChương V - E-HSMT4,3322m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT324m2
15Thi công mặt sàn Vinyl nhà đa năngChương V - E-HSMT324m2
K PHẦN TAM CẤP, CẦU THANG:
1Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT452,996m2
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT454,3385m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT682,322m
4Gia công lan canChương V - E-HSMT8,8515tấn
5Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép ốngChương V - E-HSMT2,8486tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT4,9756tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT536,8299m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT317,1m2
9Gia công hệ khung inox hộp đỡ tấm InoxChương V - E-HSMT0,6422tấn
10Sơn tĩnh điện lan can + thang sắt:Chương V - E-HSMT16.675,7kg
11Lắp dựng kết cấu khung thép đỡ tấm InoxChương V - E-HSMT0,6422tấn
12Vách Inox đục lỗ dày 2mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - E-HSMT345,6448m2
L BỆ LAVABO:
1Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,559100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,3258tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,6317m3
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V - E-HSMT65,6896m2
M RAM DỐC:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,07100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT4,2707m3
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT3,4866m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT36,18m2
5Láng granitô nền sànChương V - E-HSMT36,18m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,7436m3
7Trát lót tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT9,0387m2
8Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT9,0387m2
N PHẦN CỬA
1Cửa đi chống cháy, cửa gỗ khung thépChương V - E-HSMT55,2m2
2Vách kính chống cháy GHCL E60PChương V - E-HSMT168m2
3Cửa đi khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-450) panô nhựa SHIDE, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT373,08m2
4Cửa sổ mở, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-4400), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT406,935m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT835,215m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - E-HSMT168m2
7Vách ngăn Compact chống ẩmChương V - E-HSMT278,4614m2
8Chữ nhôm mạ đồng biển tên trường cao 900mmChương V - E-HSMT10chữ
9Chữ nhôm mạ đồng biển tên trường cao 1300mmChương V - E-HSMT13chữ
O PHẦN MÁI CHE SÂN TẬP + MÁI CHÉO:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT2,8808tấn
2Gia công xà gồ thép hộpChương V - E-HSMT5,5038tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT2,8808tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT5,5038tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT408,32141m2
6Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1-0,45mmChương V - E-HSMT7,6077100m2
7Tấm ốp nóc, tấm che nước hắt khổ rộng 400mm, dày 0,42mmChương V - E-HSMT52,8md
P PHẦN GIÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN LÊN CAO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng)Chương V - E-HSMT34,8466100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - E-HSMT719,086910m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V - E-HSMT8,5319tấn
4Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V - E-HSMT75,631110m2
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V - E-HSMT9,0151100m2
6Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - E-HSMT642,9162m3
7Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - E-HSMT164,4214tấn
Q VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG:
1Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9kmChương V - E-HSMT233,08610 tấn/1km
R II. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
S Phần thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT104bộ
2Cung cấp, lắp đặt xiphong chậu rửaChương V - E-HSMT104bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT104bộ
4Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT104cái
5Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT104cái
6Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT68bộ
7Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT68cái
8Dây mềm cấp nướcChương V - E-HSMT68dây
9Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E-HSMT40bộ
10Van tiểu nữChương V - E-HSMT40cái
11Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT36bộ
12Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu namChương V - E-HSMT36bộ
13Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT108cái
14Phễu thoát nước sàn vệ sinhChương V - E-HSMT72cái
15Cung cấp, lắp đặt bể nước mái Inox 4m3Chương V - E-HSMT2bể
16Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3,5m3/h, h=25m)Chương V - E-HSMT2cái
17Máy bơm tăng ápChương V - E-HSMT2cái
18Zắc co PPR D32Chương V - E-HSMT4cái
19Zắc co PPR D40Chương V - E-HSMT6cái
20Zắc co PPR D50Chương V - E-HSMT2cái
21Chõ bơm nướcChương V - E-HSMT2cái
22Van phao cơChương V - E-HSMT1cái
23Van phao điệnChương V - E-HSMT2cái
T Phần cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=50mmChương V - E-HSMT1,2100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmChương V - E-HSMT1,35100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mmChương V - E-HSMT1,7100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V - E-HSMT1,3100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmChương V - E-HSMT1,5100m
6Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=50mmChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=40mmChương V - E-HSMT12cái
8Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=32mmChương V - E-HSMT12cái
9Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=25mmChương V - E-HSMT16cái
10Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=40mmChương V - E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mmChương V - E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mmChương V - E-HSMT8cái
13Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmChương V - E-HSMT17cái
14Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmChương V - E-HSMT36cái
15Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmChương V - E-HSMT40cái
16Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmChương V - E-HSMT272cái
17Cung cấp, lắp đặt Tê ren trong d=20mmChương V - E-HSMT108cái
18Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50mmChương V - E-HSMT4cái
19Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40mmChương V - E-HSMT18cái
20Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32mmChương V - E-HSMT5cái
21Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mmChương V - E-HSMT4cái
22Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mmChương V - E-HSMT8cái
23Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmChương V - E-HSMT236cái
24Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=50/40mmChương V - E-HSMT2cái
25Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/25mmChương V - E-HSMT16cái
26Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mmChương V - E-HSMT18cái
27Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmChương V - E-HSMT26cái
28Măng sông PPR, d=40mmChương V - E-HSMT5cái
29Măng sông PPR, d=32mmChương V - E-HSMT5cái
U Phần thoát nước mưa mái
1Cầu chắn rác thu nước mưa mái D150Chương V - E-HSMT20cái
2Phễu thu nước mưa D150Chương V - E-HSMT20cái
3Phễu thu nước mưa D90Chương V - E-HSMT12cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT1,82100m
5Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT40cái
6Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT16cái
7Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=150/110mmChương V - E-HSMT20cái
8Măng sông PVC, d=110mmChương V - E-HSMT20cái
V Phần thoát nước thải
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=125mmChương V - E-HSMT0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT2,9100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT2,7100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=75mmChương V - E-HSMT0,88100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT1,55100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT1,04100m
7Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=125/110mmChương V - E-HSMT16cái
8Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT139cái
9Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110/90mmChương V - E-HSMT16cái
10Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110/75mmChương V - E-HSMT36cái
11Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT34cái
12Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90/75mmChương V - E-HSMT144cái
13Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=125mmChương V - E-HSMT16cái
14Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT232cái
15Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT88cái
16Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=75mmChương V - E-HSMT70cái
17Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT36cái
18Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT104cái
19Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT10cái
20Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT96cái
21Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT208cái
22Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/60mmChương V - E-HSMT36cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/42mmChương V - E-HSMT104cái
24Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC, d=90/60mmChương V - E-HSMT8cái
25Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT24cái
26Cung cấp, lắp đặt Lắp nút bịt nhựa PVC, d=110mmmChương V - E-HSMT34cái
27Cung cấp, lắp đặt Lắp nút bịt nhựa PVC, d=90mmmChương V - E-HSMT34cái
28Măng sông PVC, d=125mmChương V - E-HSMT6cái
29Măng sông PVC, d=110mmChương V - E-HSMT6cái
30Măng sông PVC, d=90mmChương V - E-HSMT6cái
31Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa cong PVC, d=125mmChương V - E-HSMT2cái
W III. PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ:
X TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300)mmChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 550AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 180AChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V - E-HSMT1cái
6Đèn báo phaChương V - E-HSMT6cái
7Đồng hồ voltChương V - E-HSMT2cái
8Chuyển mạch VoltChương V - E-HSMT1cái
9Thanh cáiChương V - E-HSMT1cái
10Phụ kiện lắp đặtChương V - E-HSMT1gói
Y Tủ điện tầng TD1, TD2, TD3, TD4
1Vỏ tủ điện dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT4cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 180AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - E-HSMT7cái
8Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - E-HSMT17cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - E-HSMT4cái
10Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E-HSMT7cái
12Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT3cái
14Thanh cáiChương V - E-HSMT4cái
15Phụ kiện lắp đặtChương V - E-HSMT4gói
Z Tủ điện phòng
1Tủ điện phòng âm tườngChương V - E-HSMT43cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - E-HSMT7cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - E-HSMT17cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - E-HSMT5cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E-HSMT37cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT38cái
10Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E-HSMT31cái
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT45cái
12Thanh cáiChương V - E-HSMT43cái
13Phụ kiện lắp đặtChương V - E-HSMT43gói
AA Chiếu sáng, ổ cắm
1Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT16bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có mángChương V - E-HSMT224bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn Led Downight âm trần 9WChương V - E-HSMT94bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần Led 10WChương V - E-HSMT152bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn Led Highbay 100WChương V - E-HSMT15bộ
6Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT152cái
7Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió ốp trầnChương V - E-HSMT20cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT61cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT21cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT22cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - E-HSMT24cái
12Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/16A)Chương V - E-HSMT152cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/32A)Chương V - E-HSMT6cái
AB Hệ thống dây dẫn
1Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x50mm2Chương V - E-HSMT100m
2Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V - E-HSMT5m
3Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V - E-HSMT45m
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V - E-HSMT45m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Chương V - E-HSMT70m
6Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT2.960m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT845m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT1.950m
9Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT265m
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E-HSMT720m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V - E-HSMT3.383m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V - E-HSMT900m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmChương V - E-HSMT750m
AC IV. PHẦN CHỐNG SÉT:
1Kim thu sét tia tiên đạoChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT1cái
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70Chương V - E-HSMT120m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V - E-HSMT45m
5Bộ Khúc ghép nối inox 3MXD42MMX3MMChương V - E-HSMT1bộ
6Chân trụ đỡ pulsar18Chương V - E-HSMT1bộ
7Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cápChương V - E-HSMT1bộ
8Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V - E-HSMT35cái
9Phụ kiện đai cố định đầu cáp vào pulsar18Chương V - E-HSMT8cái
10Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V - E-HSMT1cái
11Sơn xịtChương V - E-HSMT3hộp
12Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E-HSMT1hộp
13Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT10cọc
14Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V - E-HSMT10cái
15Bu lông nở bung D14Chương V - E-HSMT18cái
16Bu lông nở bung D8Chương V - E-HSMT70cái
17Hóa chất giảm điện trở GemChương V - E-HSMT33kg
18Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thànhChương V - E-HSMT1gói
AD V. PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
AE Phần Báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh)Chương V - E-HSMT11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh)Chương V - E-HSMT11 trung tâm
3Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênhChương V - E-HSMT0,910 đầu
4Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V - E-HSMT0,110 đầu
5Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điệnChương V - E-HSMT9,710 đầu
6Đế đầu báo cháyChương V - E-HSMT98cái
7Tổ hợp hộp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - E-HSMT26bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyChương V - E-HSMT5,25 đèn
9Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E-HSMT5,25 nút
10Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyChương V - E-HSMT5,25 chuông
11Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2Chương V - E-HSMT1.100m
12Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nguồn 2x0,75mm2Chương V - E-HSMT600m
13Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,75mm2Chương V - E-HSMT50m
14Hộp kỹ thuật đấu nốiChương V - E-HSMT4cái
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V - E-HSMT1.700m
16Bộ Phụ kiện báo cháyChương V - E-HSMT1bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V - E-HSMT0,85 đèn
18Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 hướngChương V - E-HSMT35 đèn
19Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 hướngChương V - E-HSMT3,25 đèn
20Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điệnChương V - E-HSMT9,25 đèn
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT950m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mmChương V - E-HSMT950m
AF Phần chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=100mmChương V - E-HSMT3,1100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=65mmChương V - E-HSMT1,3100m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mmChương V - E-HSMT0,4100m
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=32mmChương V - E-HSMT0,12100m
5Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=100/65mmChương V - E-HSMT10cái
6Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=65/50mmChương V - E-HSMT18cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=100mmChương V - E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=65mmChương V - E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=32mmChương V - E-HSMT4cái
10Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=100mmChương V - E-HSMT18cái
11Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=65mmChương V - E-HSMT12cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=50mmChương V - E-HSMT8cái
13Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=32mmChương V - E-HSMT16cái
14Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=100/80mmChương V - E-HSMT4cái
15Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=100/65mmChương V - E-HSMT8cái
16Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=65-50mmChương V - E-HSMT10cái
17Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT44cặp bích
18Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 65mmChương V - E-HSMT20cặp bích
19Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT4cái
20Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT24cái
21Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT10cái
22Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháyChương V - E-HSMT1bộ
23Van 1 chiều D100 (Rọ bơm)Chương V - E-HSMT2cái
24Khớp nối chống rung D100mmChương V - E-HSMT2cái
25Khớp nối chống rung D65mmChương V - E-HSMT2cái
26Đồng hồ áp lựcChương V - E-HSMT1cái
27Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăngChương V - E-HSMT24bộ
28Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháyChương V - E-HSMT4bộ
29Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=30l/s, H=65mChương V - E-HSMT1cái
30Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=30l/s, H=65mChương V - E-HSMT1cái
31Téc nước mồi 200LChương V - E-HSMT1cái
32Bulong mạ kẽm M14x50Chương V - E-HSMT300bộ
33Vật tư phụChương V - E-HSMT1bộ
34Bình khí chữa cháy Co2 - MT3Chương V - E-HSMT29bình
35Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V - E-HSMT58bình
36Tiêu lệnh PCCC và nội quyChương V - E-HSMT29chiếc
37Hộp đựng bình chữa cháyChương V - E-HSMT29hộp
AG B. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
AH I. NHÀ BẢO VỆ:
AI Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,2746100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,12100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,6704m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,2794tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,2525tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT8,64m3
7Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,112m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1373100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0215tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2289tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,755m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1173100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0518tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0582tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,1002m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT9,1533m3
17Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT8,3521m3
18Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,1831100m3
AJ Phần thân:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1679100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0493tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,3871tấn
4Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT1,1888100m2
5Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,74tấn
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT10,3898m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,7073m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,7266m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,3026m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0562100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0315tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0041tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,4224m3
AK Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT81,096m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT32m
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT115,1834m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT94,529m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT60,84m2
6Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT60,84m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT38,6884m2
8Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,55m2
9Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,3408m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,2062m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,2655m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT22,41m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT20,0855m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V - E-HSMT4,2655m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT229,7979m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT81,096m2
AL Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-450) panô nhựa SHIDE, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT7,44m2
2Cửa sổ mở, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-4400), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT0,78m2
3Cửa sổ lùa, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-2600), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT6,3m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT14,52m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,1361tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT10,35251m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT6,3m2
AM Phần dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT1,0201100m2
2Cung cấp, lắp đặt Hộp cài AptomatChương V - E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT1bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT2bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần Led 9WChương V - E-HSMT4bộ
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT3cái
11Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/16A)Chương V - E-HSMT11cái
12Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E-HSMT1máy
13Điều hòa treo tường 12000BTUChương V - E-HSMT1máy
14Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - E-HSMT1cái
15Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi ốp trầnChương V - E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT60m
17Cung cấp, lắp đặtdây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT40m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT10m
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V - E-HSMT100m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V - E-HSMT10m
AN Phần cấp, thoát nước:
AO Phần thiết bị:
1Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
2Xiphong chậu rửaChương V - E-HSMT1bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
4Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
7Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT1cái
8Dây mềm cấp nướcChương V - E-HSMT1dây
9Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôiChương V - E-HSMT1bộ
10Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 15lChương V - E-HSMT1bộ
11Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT1cái
12Phễu thoát nước sàn vệ sinhChương V - E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - E-HSMT1bể
14Máy bơm cấp nước sinh hoạtChương V - E-HSMT1cái
15Van phao cơChương V - E-HSMT1cái
16Van phao điệnChương V - E-HSMT1cái
AP Phần Cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mmChương V - E-HSMT0,3100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V - E-HSMT0,28100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmChương V - E-HSMT0,06100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng, d=20mmChương V - E-HSMT0,2100m
5Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=32mmChương V - E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=25mmChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=25mmChương V - E-HSMT1cái
8Rọ hút PPR, d=32mmChương V - E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmChương V - E-HSMT7cái
10Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmChương V - E-HSMT15cái
11Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmChương V - E-HSMT8cái
12Cung cấp, lắp đặt Tê ren trong d=20mmChương V - E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmChương V - E-HSMT8cái
14Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmChương V - E-HSMT5cái
15Măng sông PPR, d=32mmChương V - E-HSMT5cái
16Măng sông PPR, d=25mmChương V - E-HSMT5cái
AQ Phần thoát nước mưa:
1Cầu chắn rác thu nước mưa mái D80Chương V - E-HSMT2cái
2Phễu thu nước mưa D80Chương V - E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT0,25100m
4Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT14cái
5Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=80/60mmChương V - E-HSMT2cái
6Măng sông PVC, d=60mmChương V - E-HSMT4cái
AR Phần thoát nước thải:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=75mmChương V - E-HSMT0,05100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT0,15100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT0,01100m
6Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90/75mmChương V - E-HSMT7cái
7Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT10cái
8Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mmChương V - E-HSMT7cái
9Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=75mmChương V - E-HSMT8cái
10Cung cấp, lắp đặtChếch nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=60mmChương V - E-HSMT8cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=42mmChương V - E-HSMT3cái
13Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/42mmChương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa cong PVC, d=125mmChương V - E-HSMT2cái
AS II. NHÀ ĐỂ XE (13 NHÀ):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,4874100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,6786100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,926m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,2616tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,3812tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT9,8475m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3146100m2
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1215tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,8289tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,7303m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT16,2467m3
12Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,3249100m3
13Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,375m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT56,056m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT56,056m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,9774tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,9774tấn
18Gia công xà gồ thép hộpChương V - E-HSMT0,7671tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,7671tấn
20Bu lông đầu cột M18, L350Chương V - E-HSMT104cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT86,69441m2
22Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0,42mmChương V - E-HSMT2,106100m2
AT III. BỂ NƯỚC:
1Đào móng bể nước - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT5,8578100m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT53,295m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1688100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT10,659m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,9815100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,0665tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT27,1406m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0411tấn
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT4,1tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT53,0938m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9709100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0433tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,7808tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT19,122m3
15Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT402,19m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT233,545m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT174,195m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT86,25m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT407,74m2
20Tấm cách nước kim loại khổ 500Chương V - E-HSMT62m
21Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0066100m2
22Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0211tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,1815m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - E-HSMT1cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT195,2583m3
26Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT3,9052100m3
AU IV. SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY:
AV BỒN CÂY:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,7924100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT13,867m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh nguyên khối 20x25x100cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT396,2m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT201,42m3
5Đất màu để đắp bồn cây BH-1,2Chương V - E-HSMT231,633m3
AW SÂN ĐƯỜNG:
1Nilon lót nềnChương V - E-HSMT2.554,3m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT408,688m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.554,3m2
AX V. CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
AY Phần Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT2,3768100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,4536100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT20,022m3
4Đế cống D400Chương V - E-HSMT20cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V - E-HSMT101 đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=150mmChương V - E-HSMT0,9100m
7Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mmChương V - E-HSMT12cái
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT51,6185m3
9Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT1,1884100m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT3,2212tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT24,3862m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT234,6984m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT71,9472m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - E-HSMT198cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT79,2274m3
16Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT1,5845100m3
AZ Phần cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng, nướcChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmChương V - E-HSMT0,15100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V - E-HSMT2100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmChương V - E-HSMT0,8100m
5Cung cấp, lắp đặt vòi nước bằng đồngChương V - E-HSMT7cái
6Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,7467100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT74,67m3
BA VI. ĐIỆN TRONG NHÀ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT3,93121m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT96,0751m3
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT350m
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 25AChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, d=40mmChương V - E-HSMT3,34100 m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,3431100m3
7Xếp gạch chỉ báo hiệu cápChương V - E-HSMT1.386,3636viên
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT64,05m3
9Rải lưới nilon báo hiệu cápChương V - E-HSMT152,5m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E-HSMT0,036m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,176100m2
12Bulong M24x700Chương V - E-HSMT33cái
13Khung móng M24x300x300x675Chương V - E-HSMT9cái
14Bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT81 bộ
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,928m3
16Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E-HSMT91 bộ
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,225100m
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E-HSMT22,5m
19Đào san đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,027100m3
20Cung cấp, lắp dựng cột H=10m cột bát giác liền cần mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT8cột
21Cung cấp, lắp dựng chóa + bóng đèn Led cao áp 150wChương V - E-HSMT8bộ
22Tủ điều khiển chiếu sángChương V - E-HSMT1tủ
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT0,68100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.205.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
11 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->