Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phương Chiểu (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:59:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,409,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 485,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.205.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phương Chiểu Trường THCS xã Phương Chiểu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phương Chiểu (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 485.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ kế toán Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHỐI LỚP HỌC + NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | I. PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU: | |||
| C | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E-HSMT | 56,5543 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 16,9806 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 52,3067 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 22,5281 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 22,5281 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 478,4686 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 1.650 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 1.650 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E-HSMT | 119,6172 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 77,01 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E-HSMT | 1.100 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 13,875 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 5,4569 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 9,5534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 68,175 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 3,2234 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 6,9244 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 18,7452 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 317,0469 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,3473 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 4,9322 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,2923 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 56,2543 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,9284 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,6144 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,2077 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,7676 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 18,7575 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,7003 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,7785 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 9,9426 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 10,7349 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 241,5098 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,8871 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT (SỐ LƯỢNG 02): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 40,1157 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,5053 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,3982 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,021 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,1587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 44,324 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 10,8647 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 44,324 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| F | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 25,5249 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 4,7722 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 18,4949 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 21,1365 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 142,9261 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 40,5091 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 9,3144 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 47,1597 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,6018 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 60,2363 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 100,2379 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1.154,5755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 4,1697 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,8083 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9612 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 42,4836 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 3,9856 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,4746 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 32,6916 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,627 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - E-HSMT | 12,4683 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,7073 | tấn |
| G | VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM: | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤6km | Chương V - E-HSMT | 16,1455 | 100m3 |
| H | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 173,3647 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.118,3694 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 69,939 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,9949 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.285,5369 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.480,78 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 9.820,3803 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5.644,4134 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3.898,143 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 371,8932 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x450mm | Chương V - E-HSMT | 1.365,888 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 21.843,7167 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.285,5369 | m2 |
| I | GIA CÔNG CHỐNG NỨT TƯỜNG: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - E-HSMT | 2.044,5768 | m2 |
| J | PHẦN NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 3.579,0118 | m2 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 3 | Bê tông nhẹ chống nóng sàn | Chương V - E-HSMT | 138,0981 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.991,5236 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 229,5622 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.380,9807 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.583 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 3.311,7 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn ngoài trời - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 394 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 40,846 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Chương V - E-HSMT | 682,5743 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit chống ẩm chân tường | Chương V - E-HSMT | 4,3322 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 324 | m2 |
| 15 | Thi công mặt sàn Vinyl nhà đa năng | Chương V - E-HSMT | 324 | m2 |
| K | PHẦN TAM CẤP, CẦU THANG: | |||
| 1 | Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 452,996 | m2 |
| 2 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 454,3385 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 682,322 | m |
| 4 | Gia công lan can | Chương V - E-HSMT | 8,8515 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép ống | Chương V - E-HSMT | 2,8486 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 4,9756 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 536,8299 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 317,1 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung inox hộp đỡ tấm Inox | Chương V - E-HSMT | 0,6422 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can + thang sắt: | Chương V - E-HSMT | 16.675,7 | kg |
| 11 | Lắp dựng kết cấu khung thép đỡ tấm Inox | Chương V - E-HSMT | 0,6422 | tấn |
| 12 | Vách Inox đục lỗ dày 2mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 345,6448 | m2 |
| L | BỆ LAVABO: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,6317 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 65,6896 | m2 |
| M | RAM DỐC: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 4,2707 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 3,4866 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,7436 | m3 |
| 7 | Trát lót tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 9,0387 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 9,0387 | m2 |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi chống cháy, cửa gỗ khung thép | Chương V - E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 2 | Vách kính chống cháy GHCL E60P | Chương V - E-HSMT | 168 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-450) panô nhựa SHIDE, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 373,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-4400), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 406,935 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 835,215 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - E-HSMT | 168 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Compact chống ẩm | Chương V - E-HSMT | 278,4614 | m2 |
| 8 | Chữ nhôm mạ đồng biển tên trường cao 900mm | Chương V - E-HSMT | 10 | chữ |
| 9 | Chữ nhôm mạ đồng biển tên trường cao 1300mm | Chương V - E-HSMT | 13 | chữ |
| O | PHẦN MÁI CHE SÂN TẬP + MÁI CHÉO: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 2,8808 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - E-HSMT | 5,5038 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 2,8808 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 5,5038 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 408,3214 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1-0,45mm | Chương V - E-HSMT | 7,6077 | 100m2 |
| 7 | Tấm ốp nóc, tấm che nước hắt khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 52,8 | md |
| P | PHẦN GIÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng) | Chương V - E-HSMT | 34,8466 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - E-HSMT | 719,0869 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V - E-HSMT | 8,5319 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V - E-HSMT | 75,6311 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V - E-HSMT | 9,0151 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - E-HSMT | 642,9162 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - E-HSMT | 164,4214 | tấn |
| Q | VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9km | Chương V - E-HSMT | 233,086 | 10 tấn/1km |
| R | II. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 104 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xiphong chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 104 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 104 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 68 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Chương V - E-HSMT | 68 | dây |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Van tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 14 | Phễu thoát nước sàn vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bể nước mái Inox 4m3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3,5m3/h, h=25m) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm tăng áp | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Zắc co PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Zắc co PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Zắc co PPR D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chõ bơm nước | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van phao cơ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van phao điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| T | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=50mm | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 272 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mm | Chương V - E-HSMT | 236 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=50/40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/25mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Măng sông PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Măng sông PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| U | Phần thoát nước mưa mái | |||
| 1 | Cầu chắn rác thu nước mưa mái D150 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa D150 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=150/110mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Măng sông PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| V | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=125mm | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=75mm | Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=125/110mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 139 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110/90mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=110/75mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90/75mm | Chương V - E-HSMT | 144 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=125mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 232 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=75mm | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 208 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/60mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/42mm | Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC, d=90/60mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Lắp nút bịt nhựa PVC, d=110mmm | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Lắp nút bịt nhựa PVC, d=90mmm | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Măng sông PVC, d=125mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Măng sông PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Măng sông PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa cong PVC, d=125mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| W | III. PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| X | TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300)mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 550A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 180A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đồng hồ volt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chuyển mạch Volt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| Y | Tủ điện tầng TD1, TD2, TD3, TD4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 180A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 4 | gói |
| Z | Tủ điện phòng | |||
| 1 | Tủ điện phòng âm tường | Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Thanh cái | Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 43 | gói |
| AA | Chiếu sáng, ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Chương V - E-HSMT | 224 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Downight âm trần 9W | Chương V - E-HSMT | 94 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần Led 10W | Chương V - E-HSMT | 152 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Highbay 100W | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 152 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 61 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/16A) | Chương V - E-HSMT | 152 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/32A) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| AB | Hệ thống dây dẫn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 2.960 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 845 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.950 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 265 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V - E-HSMT | 3.383 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V - E-HSMT | 900 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| AC | IV. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Bộ Khúc ghép nối inox 3MXD42MMX3MM | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ pulsar18 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cáp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Phụ kiện đai cố định đầu cáp vào pulsar18 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sơn xịt | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 10 | cọc |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Bu lông nở bung D14 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Bu lông nở bung D8 | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V - E-HSMT | 33 | kg |
| 18 | Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| AD | V. PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| AE | Phần Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Chương V - E-HSMT | 9,7 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo cháy | Chương V - E-HSMT | 98 | cái |
| 7 | Tổ hợp hộp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 5,2 | 5 chuông |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.100 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nguồn 2x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V - E-HSMT | 1.700 | m |
| 16 | Bộ Phụ kiện báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 hướng | Chương V - E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 hướng | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện | Chương V - E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mm | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| AF | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=100mm | Chương V - E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=65mm | Chương V - E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=100/65mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=65/50mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=100mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=65mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép tráng kẽm, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=100mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=65mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép tráng kẽm, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=100/80mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=100/65mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép tráng kẽm, d=65-50mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 44 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Van 1 chiều D100 (Rọ bơm) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối chống rung D100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối chống rung D65mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăng | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=30l/s, H=65m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=30l/s, H=65m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Téc nước mồi 200L | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bulong mạ kẽm M14x50 | Chương V - E-HSMT | 300 | bộ |
| 33 | Vật tư phụ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bình khí chữa cháy Co2 - MT3 | Chương V - E-HSMT | 29 | bình |
| 35 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V - E-HSMT | 58 | bình |
| 36 | Tiêu lệnh PCCC và nội quy | Chương V - E-HSMT | 29 | chiếc |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 29 | hộp |
| AG | B. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| AH | I. NHÀ BẢO VỆ: | |||
| AI | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,2746 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,6704 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1373 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 9,1533 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 8,3521 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| AJ | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,1888 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 10,3898 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,7073 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,7266 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,3026 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| AK | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 81,096 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 115,1834 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 94,529 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 6 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 38,6884 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,3408 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 28,2062 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,2655 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 22,41 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 20,0855 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V - E-HSMT | 4,2655 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 229,7979 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 81,096 | m2 |
| AL | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-450) panô nhựa SHIDE, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-4400), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lùa, khung nhôm hệ (tương đương cửa NAMHAI Aluminum EUA-2600), kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 10,3525 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 6,3 | m2 |
| AM | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 1,0201 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cài Aptomat | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần Led 9W | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (220V/16A) | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi ốp trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặtdây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| AN | Phần cấp, thoát nước: | |||
| AO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xiphong chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Chương V - E-HSMT | 1 | dây |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 15l | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phễu thoát nước sàn vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AP | Phần Cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Măng sông PPR, d=32mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Măng sông PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| AQ | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cầu chắn rác thu nước mưa mái D80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa D80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=80/60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| AR | Phần thoát nước thải: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=75mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, d=90/75mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=75mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặtChếch nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=60mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC, d=42mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC, d=75/42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa cong PVC, d=125mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| AS | II. NHÀ ĐỂ XE (13 NHÀ): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,4874 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,6786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,926 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 9,8475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,8289 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,7303 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 16,2467 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,3249 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 56,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 56,056 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,9774 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,9774 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,7671 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,7671 | tấn |
| 20 | Bu lông đầu cột M18, L350 | Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 86,6944 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 2,106 | 100m2 |
| AT | III. BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 5,8578 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 53,295 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 10,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,9815 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,0665 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 27,1406 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 53,0938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9709 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,7808 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 19,122 | m3 |
| 15 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 402,19 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 233,545 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 174,195 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 86,25 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 407,74 | m2 |
| 20 | Tấm cách nước kim loại khổ 500 | Chương V - E-HSMT | 62 | m |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 195,2583 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 3,9052 | 100m3 |
| AU | IV. SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY: | |||
| AV | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,7924 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 13,867 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh nguyên khối 20x25x100cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 396,2 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 201,42 | m3 |
| 5 | Đất màu để đắp bồn cây BH-1,2 | Chương V - E-HSMT | 231,633 | m3 |
| AW | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 2.554,3 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 408,688 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.554,3 | m2 |
| AX | V. CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| AY | Phần Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 2,3768 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,4536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 20,022 | m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, d=150mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 51,6185 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 1,1884 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 3,2212 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 24,3862 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 234,6984 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 71,9472 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - E-HSMT | 198 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 79,2274 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 1,5845 | 100m3 |
| AZ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng, nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước bằng đồng | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,7467 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 74,67 | m3 |
| BA | VI. ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 3,9312 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 96,075 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, d=40mm | Chương V - E-HSMT | 3,34 | 100 m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V - E-HSMT | 1.386,3636 | viên |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 64,05 | m3 |
| 9 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V - E-HSMT | 152,5 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Bulong M24x700 | Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E-HSMT | 22,5 | m |
| 19 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cột H=10m cột bát giác liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 8 | cột |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng chóa + bóng đèn Led cao áp 150w | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.205.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi