Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:58:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,057,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4731 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,025 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4077 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3616 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9594 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5349 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4741 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5781 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1644 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1723 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4226 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4931 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4931 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9516 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8892 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6612 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7724 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1682 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4866 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2404 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5251 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5356 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0791 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0796 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0317 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3376 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5939 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,901 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5908 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7055 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3874 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2959 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2959 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn liên doanh bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1441 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,78 | md |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1278 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2961 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4909 | m3 |
| 57 | Trát mặt bậc, dày 2,0 cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,293 | m2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,293 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | m |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8756 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8282 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,798 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,751 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can sắp hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,441 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4456 | 1m2 |
| 74 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m |
| 75 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,751 | m2 |
| 77 | Gia công lắp cửa nên mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 78 | Gia công bậc thang nên mái bằng thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1748 | kg |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5442 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,0096 | m2 |
| 81 | Đắp cát đen tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,7232 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,04 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,152 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,89 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,8449 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,168 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,78 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,88 | m |
| 90 | Soi chỉ nõm trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 91 | Đắp chi tiết mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7276 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7276 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,8052 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,0129 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi EUA-450 nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ EUA-4400 nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm hệ NH-76 kính dầy 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8168 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9904 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can sắt tay vịn hành lang INOX đường kính D60,5 dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | tấn |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7572 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn lốp găn trần D250, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 122 | Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 123 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 124 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 125 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 126 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 127 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 128 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 129 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 130 | Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,168 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,168 | m3 |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 139 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7 | m |
| 140 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 141 | Chân bật thép D16 Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1008 | kg |
| 142 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | kg |
| 143 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 144 | Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5074 | 1m2 |
| 145 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 146 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 147 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hôp |
| 148 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 155 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2504 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5378 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gỗ thép hộp 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4689 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5285 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,774 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6888 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6888 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6888 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,724 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,988 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2825 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4912 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5284 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3256 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,573 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3037 | 1m3 |
| 31 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4228 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1341 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9544 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3568 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6308 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8088 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,286 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9292 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1889 | 100kg |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m3/1km |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát vàng tạo phẳng tính trung bình dầy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1678 | m3 |
| 60 | Giải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.172,26 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,226 | m3 |
| 62 | Lát gạch TERRAZZO KT40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.391,01 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8066 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5506 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,809 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3089 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5872 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,28 | m2 |
| 69 | Mau đất mầu đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m3 |
| 70 | Đắp đất bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m3 |
| 71 | Cắt tỉa, đào, di chuyển cây từ vị trí các hố hiện trạng sang vị trí các bồn cây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 72 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan | Sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy mài | Sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi