Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245428-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính
Số hiệu KHLCNT 20211219215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:58:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,057,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cương Chính
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cương Chính. Địa chỉ: xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V177,47311m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V155,025100m
4Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,804m3
5Ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5628m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4077100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7437tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3616tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,9594m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5349tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4741m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5781m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1644tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4369100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1723m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4226100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4931100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4931100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9516100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8892tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6612100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7724m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1682100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4866100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2067tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2404tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0435tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5251tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5356m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0791m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0796100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0317m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,3376m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5939m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,901m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5908m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7055m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6776m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2905100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3874tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,719m3
50Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2959tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2959tấn
52Lợp mái tôn liên doanh bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1441100m2
53Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,78md
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2961m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4909m3
57Trát mặt bậc, dày 2,0 cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,293m2
58Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V22,293m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,92m
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8756m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8282m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
68Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V27,798m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,751m2
71Sản xuất lan can sắp hộp cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,441m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44561m2
74SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m
75SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,751m2
77Gia công lắp cửa nên mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
78Gia công bậc thang nên mái bằng thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1748kg
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5442m3
80Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V620,0096m2
81Đắp cát đen tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,756m3
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,7232m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,04m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,152m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,89m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,8449m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,168m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,78m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,88m
90Soi chỉ nõm trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m
91Đắp chi tiết mái vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7276m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7276m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,8052m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V810,0129m2
96Sản xuất cửa đi EUA-450 nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
97Sản xuất cửa sổ EUA-4400 nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
98Vách kính nhôm hệ NH-76 kính dầy 2 lớp 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
99Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8168tấn
102Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,99041m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
104Sản xuất lan can sắt tay vịn hành lang INOX đường kính D60,5 dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1298tấn
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7572100m2
107Lắp đặt automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
109Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
114Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt ô cắm đôi + viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
118Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
119Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
120Lắp đặt đèn lốp găn trần D250, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
121Lắp đặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
122Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
123Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
124Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V415m
125Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
126Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
127Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
128Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
129Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
130Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
131Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103m
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1681m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,168m3
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
138Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
139Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,7m
140Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
141Chân bật thép D16 Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1008kg
142Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,56kg
143Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
144Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,50741m2
145Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
146Tủ phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
147Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V4hôp
148Bình bọt chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
153Lắp đặt chếch PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
154Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
155Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,237m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,462m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2504m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5378m3
8Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3916100m2
9Tháo dỡ xà gỗ thép hộp 80x40x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4689m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5285m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V132,774m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6888100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6888100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6888100m3/1km
16Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7241m3
17Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,988m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,316m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2825m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4912m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5284m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3256tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V711cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,573m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173100m3/1km
30Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,30371m3
31Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4475100m3
32Đắp cát rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2659100m3
33Làm lớp đá đệm móng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4228m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1341m3
35Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9544m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3568m2
38Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241100m2
39Bê tông xà mũ M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,734m3
40Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104100m2
41Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m3
42Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
43Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3046100m3
45Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,63081m3
46Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8088m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,286m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m2
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9292m3
53Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1889100kg
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V531cấu kiện
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1982100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1982100m3/1km
58Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3356100m3
59Đắp cát vàng tạo phẳng tính trung bình dầy 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1678m3
60Giải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.172,26m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,226m3
62Lát gạch TERRAZZO KT40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.391,01m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,80661m3
64Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5506100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,809m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3089m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5872m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V151,28m2
69Mau đất mầu đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m3
70Đắp đất bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m3
71Cắt tỉa, đào, di chuyển cây từ vị trí các hố hiện trạng sang vị trí các bồn cây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
72Bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sang huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sang huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động1
6 Máy đào Sẵn sang huy động1
7 Máy khoan Sẵn sang huy động1
8 Máy mài Sẵn sang huy động1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sang huy động1
10 Máy trộn vữa Sẵn sang huy động1
11 Ô tô tự đổ Sẵn sang huy động1
12 Máy nén khí Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->