Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244908-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211244759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:53:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,916,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.440.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT cụm dân cư Đồng Luyến, thôn Quất, xã Hợp Đức, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong (Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V57,2136100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,1482100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V63,7247100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V60,3078100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V35,7182100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V17,6421100m3
7Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V7.114,7651m3
8Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo mô tả kỹ thuật chương V3.981,0366m3
9Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo mô tả kỹ thuật chương V2.046,4836m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,3511100m3
11Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V3.528,41m2
12Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2067100m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V705,68m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V80,81510m
15Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V404,075kg
16Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V58,82110m
17Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7646m3
18Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V588,21kg
19Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5353100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V23,8m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V603m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V164m
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4348100m3
24Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V254,18m2
25Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V48,31m3
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V7,69810m
27Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V38,49kg
28Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V3,13910m
29Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0942m3
30Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V31,39kg
31Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,84m3
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V5,57m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V35,65m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7201100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1172100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V10,49m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2246100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V16,17m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V54,85m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V207,29m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7925100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,66m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4409tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2808100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8122tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V5,62m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8564tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V31,2m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V78cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0504100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V4,522m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,6m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0795100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1287tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,411m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V35cấu kiện
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2268100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,104tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25TTheo mô tả kỹ thuật chương V35cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V351 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0345100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0142100m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,56m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V2,46m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V10,3611100m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V6,473100m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6353100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V12,58m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V184cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V331cái
41Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V63đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V29đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V14đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V151,5đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V91mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V165mối nối
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,586100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2951100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V2,69m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0576100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,15m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V9,07m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V36,92m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1694100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2083tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2196tấn
14Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V20cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5861100m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1315100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2462100m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,4626100m
20Mua chếch HDPE D300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0928100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5482100m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1205100m3
24Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6393100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V36,15m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V45,49m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V238,63m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5658100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9714tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,648m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V208cấu kiện
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9784100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0935100m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
36Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V8,6m3
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,38m3
38Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7746100m2
39Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3578100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5601tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3549tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3038tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9142tấn
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,69m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,16m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
50T200x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
51Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,72100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V15m3
5Mua cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V15cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cột
7Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc(4x70)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V405,75m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4058km/dây
9Kẹp bổ trợ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V30cái
10Móc treo cápTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
11Đai thép Inox+khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
12Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V30cái
13Ghim bọc kép IPC 25-95Theo mô tả kỹ thuật chương V60cái
14Đánh số cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cột
15Mua dây thép nối đất CT3 D12Theo mô tả kỹ thuật chương V193,575kg
16Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V21,7510 m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V310 cọc
18Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V30cọc
E CỌC PHÂN LÔ
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,26m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0207100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1196100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0188tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V471 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.440.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy san Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->