Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243425-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211242828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:51:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,254,985,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476495695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.778.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dung hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước
Công trình: Bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1)- Hạng mục: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng – Điểm xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc AN Thịnh Phát - Thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dung OMD - Thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dung * Tài liệu về Vệ sinh môi trường: Nhà thầu có bản cam kết thực hiện vệ môi trường theo đúng quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,8756100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1254100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V87,548100m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,421610m3/1km
B PHẦN KHAI THÁC ĐẤT
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,4054100m3
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,0259100m3
2Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7759100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0155100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7759100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4455100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9087100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,7077100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6504100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1125100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1125100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1125100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V25,1125100m2
13Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3832100tấn
14Sản xuất bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,4349100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,8181100tấn
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8893100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.223,25m2
18Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
D PHẦN BÓ VỈA,RÃNH ĐAN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8504m3
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6138m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2458100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591m
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9456100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1821 cấu kiện
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,98m2
2Mua biển báo tam giác A=70 tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Mua biển báo vuông D=70 tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cột đỡ biển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
F PHẦN BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3379m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3739m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
6Trồng cây bóng mát đường kính thân 10-12cm, cây sấuMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7797100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7225100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
5Ống HDPE PN10 D1103,3100m
6Ống HDPE PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
7Ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,65100m
11Van ty gang 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Van cổng 2 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van nhựa 2 chiều nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đồng hồ đo lưu lượng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Rắc co nối renD50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Mặt bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Mặt bích HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Mặt bích HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Mặt bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
23Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
24Mặt bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
25Mặt bích thép đặc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
26Chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê đúc D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê đúc D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đai khởi thủy D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cút đúc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Giăng cao su D100, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H GỐI ĐỠ TÊ, GỐI ĐỠ CÚT, GỐI ĐỠ CÔN
1Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7715m3
I HỐ VAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1195100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5287m3
6Đổ bê tông, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
10Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0679m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6984m2
17Hộp van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Hộp bề mặt bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Nắp hộp đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J GA THU KẾT HỢP GIẾNG THĂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9172100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0671100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8501100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3919m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8044100m2
9Đổ bê tông, bê tông chèn ghi chắn rác, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
10Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
13Gia công khung thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4473m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8916m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
19Lắp đặt ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0987100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2414100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8573100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,2123100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3184m3
6Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1749m3
7Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5588m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6941tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100m2
11Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7792m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2032tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9152100m2
14Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0543tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1328100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7681 cấu kiện
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,223m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V218,64m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V674,5239m2
L HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2378100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2337m3
6Đổ bê tông, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6104m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m2
11Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5625m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4996m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4842m2
19Ống UPVC D200 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3307100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
23Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
M RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B400
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7536100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3344m3
5Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8276m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8231tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488100m2
8Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3098tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2361 cấu kiện
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1488m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,44m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6688m2
N PHẦN BỆ ĐỠ BỂ XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7965100m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972tấn
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4153100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7965100m3
O PHẦN NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7432m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8945m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3629tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2436m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7852m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3797tấn
14Đánh bóng bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2444m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3658m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4724m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5407tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6188m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,592m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,598m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0524m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,416m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,592m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,4024m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4924m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7484m2
42Quét nhựa bitum nóng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,8524m2
43Cửa đi thép hộp sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Cửa sổ chớp tôn sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6998100m2
P Thoát nước mái
1Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Điện trong nhà Đèn V Sharp LED 18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Hộp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Aptomat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Aptomat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
12Dây CU/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
13Dây CU/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
R PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
S PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,67m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,67m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,03m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,58m
5Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,67m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7m
7Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V157,58m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V544m
9Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
11Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34kg
12Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
14Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52kg
15Đầu cốt đúc đỏ M150 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
16Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
17Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
18Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
19Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
20Đầu cốt đúc đỏ M25 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
21Bảng tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Phần xây dựng rãnh cáp ngầm và móng tủ điện Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V76m
24Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
25Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V167,712m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1559m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635m
28Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6.633viên
29Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6m2
30Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V79,672m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m
33Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V83,79m3
34Móng tủ điện công tơ Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
35Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
36Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
38Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7217m3
39Khung móng tủ điện M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Đắp đất móng bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
42Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
T PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
U PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
3Lắp dựng cột tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
5Lắp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16cần đèn
7Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V505m
9Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
10Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V505m
11Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
12Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
14Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17đầu cáp
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17đầu cáp
16Công tác xây dựng móng tủ Móng cột chiếu sáng đường phố 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
17Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,312m3
18Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,728m3
20Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
22Đắp đất bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9,728m3
24Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
25Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
26Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
27Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Khung móng tủ điện: M16x450x200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
30Đắp đất bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
32Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V469,16m
33Ống thép mạ kẽm DN 65 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
34Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,688m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815m
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168m
37Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V594viên
38Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
V THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x95mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
4Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
7Thí nghiệm sau lắp đặt Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
8Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
W Phần đường dây chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V201 vị trí
X CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Module bể xử lý composite (Hoặc tương đương)Kích thước: DxL=2400x6500 (mm)
Vật liệu: Composite
Độ dày cốt: 2-2.5mm
Độ dày lớp phủ: 5.5-6mm
Chia ngăn theo công nghệ
- Ngăn điều hòa
- Ngăn thiếu khí
- Ngăn hiếu khí
- Ngăn lắng
- Ngăn khử trùng
Bao gồm các đường ống kết nối, hệ thống phân phối nước, hệ thống máng thu nước đồng bộ bằng chất liệu chuyên dụng chống ăn mòn nước thải
Hệ thống đai neo giữ, chân bồn chống lật
1Bộ
2Vận chuyển và nâng hạ bồn đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3BỂ ĐIỀU HÒA Bơm chìm nước thảiThông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz2bộ
4Phao đo mực nướcDạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp1cái
5Chắn rác thôVật liệu: SUS304Khe 5-10mm1cái
6Đĩa thổi khí thôĐường kính: 105mmVật liệu: SiliconeLưu lượng: 2 - 25 m3/h1
7BỂ ANOXIC Bơm chìm nước thảiThông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz1bộ
8Module giá thể vi sinh thiếu khíVệt liệu: PEDiện tích tiếp xúc: 3000m2/m3Khung lưới chắn bằng SUS3041
9BỂ AROTEN Máy thổi khíLoại: RootLưu lượng khí: 1.6 m3/phútCột áp: 4 mĐiện áp: 380V/3pha/50Hz2cái
10Đĩa thổi khí tinhĐường kính: 270mmVật liệu: EPDMLưu lượng: 1,5 - 8 m3/h1
11Bơm nước thải tuần hoànThông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz2bộ
12Module giá thể vi sinh hiếu khíVệt liệu: PEDiện tích tiếp xúc: 3000m2/m3Khung lưới chắn bằng SUS3041
13Bơm định lượngLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 1phase/45W/50Hz1cái
14Bồn chứa hóa chấtThể tích: 300lVật liệu: PE1cái
15BỂ LẮNG; Bơm bùn tuần hoànThông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz2bộ
16BỂ KHỬ TRÙNG; Bơm định lượngLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 1phase/45W/50Hz1cái
17Bồn chứa hóa chấtThể tích: 300lVật liệu: PE1cái
18HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, VAN VÀ PHỤ KIỆN Hệ thống đường ống công nghệĐường ống khí: Trên cạn PPR chịu nhiệt Dưới nước uPVC PN6-8Đường nước, bùn, hóa chất: uPVC PN6-8Phụ kiện: Van, tê, côn cút,…1hệ
19Hệ thống van khóaVan một chiều: van đồngVan hai chiều: uPVC1hệ
20Hệ thống giá đỡPhần chìm trong nước thải vật liệu: SUS304Phần trên mặt nước thải vật liệu: Thép sơn mầu1hệ
21HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN Tủ điện điều khiển trung tâmVỏ tủ điện: thép phủ sơn tĩnh điện, loải tủ trong nhà, 1 lớp cánhTôn thép dày 1.2mmThiết bị chính Hệ điều khiển PLC: SiemensMCB, MCCB, Contactor: LS/ MishubishiNút nhấn: Trung QuốcRelay trung gian: IdecĐèn báo: Trung QuốcHệ thống đèn còi cảnh báo sự cố1hệ thống
22Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện)Dây điện nguồn động lực, dây điện điều khiển từ các thiết bị đến tủ điện trung tâm1hệ
Y CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vận chuyển thiết bị, đường ống công nghệ và máy mócMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
2Chi phí kỹ sư công trường, nhân công lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ, thiết bị chính và hệ thống tủ điện, dây điện động lực, điều khiển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Chi phí bùn vi sinh, men vi sinh gốc khởi động hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Chi phí hóa chất vận hành trong giai đoạn vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Kỹ sư chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Z CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên đối với đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12.240,54m3
2Thí nghiệm vật liệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
3chi phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
4Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12.240,54m3
5Phí bảo vệ môi trường đối với đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12.240,54m3
6Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
7Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
8Chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
9Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
11Chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476495695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.778.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện53
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dung hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.32
7 Cán trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ32
8 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng bình thường1
2 Búa căn khí nén Còn sử dụng bình thường1
3 Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn Còn sử dụng bình thường1
4 Lò nấu sơn Còn sử dụng bình thường1
5 Máy bơm bê tông Còn sử dụng bình thường1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng bình thường1
7 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng bình thường1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng bình thường3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng bình thường3
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng bình thường3
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng bình thường2
12 Máy hàn nối ống nhựa Còn sử dụng bình thường1
13 Máy khoan Còn sử dụng bình thường1
14 Máy lu ≥ 9 tấn Còn sử dụng bình thường3
15 Máy tưới nhựa đường Còn sử dụng bình thường1
16 Máy rải Còn sử dụng bình thường1
17 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng bình thường2
18 Máy ủi Còn sử dụng bình thường1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T Còn sử dụng bình thường5
20 Ô tô tưới nước Còn sử dụng bình thường1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng bình thường1
22 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Còn sử dụng bình thường1
23 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng bình thường3
24 Máy đo điện trở Còn sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->