Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:51:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,254,985,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476495695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.778.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dung hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện, vệ sinh môi trường đô thị, thuế tài nguyên đối với đất đắp, chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện, chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước Công trình: Bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1)- Hạng mục: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng – Điểm xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dung * Tài liệu về Vệ sinh môi trường: Nhà thầu có bản cam kết thực hiện vệ môi trường theo đúng quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, SĐT: 02033670636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8756 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1254 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,4216 | 10m3/1km |
| B | PHẦN KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4054 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0259 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4455 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9087 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7077 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6504 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1125 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1125 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1125 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1125 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3832 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4349 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8181 | 100tấn |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.223,25 | m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| D | PHẦN BÓ VỈA,RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6138 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2458 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 2 | Mua biển báo tam giác A=70 tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua biển báo vuông D=70 tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| F | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3379 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3739 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 6 | Trồng cây bóng mát đường kính thân 10-12cm, cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE PN10 D110 | 3,3 | 100m | |
| 6 | Ống HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100m |
| 11 | Van ty gang 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van cổng 2 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van nhựa 2 chiều nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co nối renD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Mặt bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Mặt bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mặt bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Mặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích thép đặc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê đúc D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê đúc D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cút đúc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 34 | Giăng cao su D100, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | GỐI ĐỠ TÊ, GỐI ĐỠ CÚT, GỐI ĐỠ CÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | m3 |
| I | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5287 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0679 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6984 | m2 |
| 17 | Hộp van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Hộp bề mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Nắp hộp đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | GA THU KẾT HỢP GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3919 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông chèn ghi chắn rác, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Gia công khung thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4473 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8916 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8573 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1749 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5588 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7792 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9152 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0543 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1328 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,223 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,64 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,5239 | m2 |
| L | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2337 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5625 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4842 | m2 |
| 19 | Ống UPVC D200 Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 23 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8276 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3098 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1488 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6688 | m2 |
| N | PHẦN BỆ ĐỠ BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7965 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7965 | 100m3 |
| O | PHẦN NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2436 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 14 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2444 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5407 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6188 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,592 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,598 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0524 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,592 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4024 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4924 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7484 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8524 | m2 |
| 43 | Cửa đi thép hộp sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Cửa sổ chớp tôn sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | 100m2 |
| P | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Điện trong nhà Đèn V Sharp LED 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,67 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,67 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,03 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,58 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,67 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 11 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | kg |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | kg |
| 15 | Đầu cốt đúc đỏ M150 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đúc đỏ M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đúc đỏ M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đúc đỏ M35 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đúc đỏ M25 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 21 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Phần xây dựng rãnh cáp ngầm và móng tủ điện Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 24 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,712 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1559 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | m |
| 28 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.633 | viên |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,672 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | m3 |
| 34 | Móng tủ điện công tơ Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 35 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7217 | m3 |
| 39 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Đắp đất móng bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| T | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 5 | Lắp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu cáp |
| 16 | Công tác xây dựng móng tủ Móng cột chiếu sáng đường phố 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | m3 |
| 18 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 20 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 24 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 25 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Khung móng tủ điện: M16x450x200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,16 | m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm DN 65 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,688 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | m |
| 37 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | viên |
| 38 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| V | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x95mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm sau lắp đặt Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| W | Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 vị trí |
| X | CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Module bể xử lý composite (Hoặc tương đương) | Kích thước: DxL=2400x6500 (mm) Vật liệu: Composite Độ dày cốt: 2-2.5mm Độ dày lớp phủ: 5.5-6mm Chia ngăn theo công nghệ - Ngăn điều hòa - Ngăn thiếu khí - Ngăn hiếu khí - Ngăn lắng - Ngăn khử trùng Bao gồm các đường ống kết nối, hệ thống phân phối nước, hệ thống máng thu nước đồng bộ bằng chất liệu chuyên dụng chống ăn mòn nước thải Hệ thống đai neo giữ, chân bồn chống lật | 1 | Bộ |
| 2 | Vận chuyển và nâng hạ bồn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | BỂ ĐIỀU HÒA Bơm chìm nước thải | Thông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 4 | Phao đo mực nước | Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | 1 | cái |
| 5 | Chắn rác thô | Vật liệu: SUS304Khe 5-10mm | 1 | cái |
| 6 | Đĩa thổi khí thô | Đường kính: 105mmVật liệu: SiliconeLưu lượng: 2 - 25 m3/h | 1 | lô |
| 7 | BỂ ANOXIC Bơm chìm nước thải | Thông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz | 1 | bộ |
| 8 | Module giá thể vi sinh thiếu khí | Vệt liệu: PEDiện tích tiếp xúc: 3000m2/m3Khung lưới chắn bằng SUS304 | 1 | lô |
| 9 | BỂ AROTEN Máy thổi khí | Loại: RootLưu lượng khí: 1.6 m3/phútCột áp: 4 mĐiện áp: 380V/3pha/50Hz | 2 | cái |
| 10 | Đĩa thổi khí tinh | Đường kính: 270mmVật liệu: EPDMLưu lượng: 1,5 - 8 m3/h | 1 | lô |
| 11 | Bơm nước thải tuần hoàn | Thông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 12 | Module giá thể vi sinh hiếu khí | Vệt liệu: PEDiện tích tiếp xúc: 3000m2/m3Khung lưới chắn bằng SUS304 | 1 | lô |
| 13 | Bơm định lượng | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 1phase/45W/50Hz | 1 | cái |
| 14 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 300lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 15 | BỂ LẮNG; Bơm bùn tuần hoàn | Thông số kỹ thuật: Q = 2-3m3/h, H=4mĐiện áp: 0,25 kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 16 | BỂ KHỬ TRÙNG; Bơm định lượng | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 1phase/45W/50Hz | 1 | cái |
| 17 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 300lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 18 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, VAN VÀ PHỤ KIỆN Hệ thống đường ống công nghệ | Đường ống khí: Trên cạn PPR chịu nhiệt Dưới nước uPVC PN6-8Đường nước, bùn, hóa chất: uPVC PN6-8Phụ kiện: Van, tê, côn cút,… | 1 | hệ |
| 19 | Hệ thống van khóa | Van một chiều: van đồngVan hai chiều: uPVC | 1 | hệ |
| 20 | Hệ thống giá đỡ | Phần chìm trong nước thải vật liệu: SUS304Phần trên mặt nước thải vật liệu: Thép sơn mầu | 1 | hệ |
| 21 | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN Tủ điện điều khiển trung tâm | Vỏ tủ điện: thép phủ sơn tĩnh điện, loải tủ trong nhà, 1 lớp cánhTôn thép dày 1.2mmThiết bị chính Hệ điều khiển PLC: SiemensMCB, MCCB, Contactor: LS/ MishubishiNút nhấn: Trung QuốcRelay trung gian: IdecĐèn báo: Trung QuốcHệ thống đèn còi cảnh báo sự cố | 1 | hệ thống |
| 22 | Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện) | Dây điện nguồn động lực, dây điện điều khiển từ các thiết bị đến tủ điện trung tâm | 1 | hệ |
| Y | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị, đường ống công nghệ và máy móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Chi phí kỹ sư công trường, nhân công lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ, thiết bị chính và hệ thống tủ điện, dây điện động lực, điều khiển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Chi phí bùn vi sinh, men vi sinh gốc khởi động hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Chi phí hóa chất vận hành trong giai đoạn vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Kỹ sư chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| Z | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.240,54 | m3 |
| 2 | Thí nghiệm vật liệu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.240,54 | m3 |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.240,54 | m3 |
| 6 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 8 | Chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Chi phí đấu nối và bàn giao hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476495695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.778.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dung hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 7 | Cán trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Máy lu ≥ 9 tấn | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 15 | Máy tưới nhựa đường | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 16 | Máy rải | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 18 | Máy ủi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | Còn sử dụng bình thường | 5 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 22 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng bình thường | 3 |
| 24 | Máy đo điện trở | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi