Gói thầu: Gói thầu số 06: Dịch vụ quản lý, vận hành trạm quan trắc nước thải tự động (05 trạm) năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Dịch vụ quản lý, vận hành trạm quan trắc nước thải tự động (05 trạm) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:08:00 đến ngày 2021-12-24 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,730,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,952,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.730.186.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419.055.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.311.130.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kỹ thuật, Hóa học, môi trường,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự dự án vận hành hệ thống quan trắc tự động, liên tục với vai trò chủ trì giám sát(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chuyên trách vận hành, bảo trì/bảo dưỡng Trạm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành: Hóa học, môi trường, điện tử, điều khiển; tự động hóa.- Có chứng nhận đào tạo về bảo trì/bảo dưỡng các thiết bị quan trắc nước thải do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án về vận hành, bảo trì/bảo dưỡng Trạm quan trắc nước thải(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành: Hóa học, môi trường.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định và thẻ kiểm định viên đo lường do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án về kiểm định, hiệu chuẩn Trạm quan trắc nước thải(Ghi chú: Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định không kiêm vận hành, bảo trì/bảo dưỡng trạm)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quan trắc viên tài nguyên môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;(Ghi chú: Trưởng nhóm phân tích môi trường có thể thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện Lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm, quan trắc và lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống 5 trạm quan trắc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng quan trắc viên tài nguyên môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; (Ghi chú: Cán bộ lấy mẫu phân tích có thể kiêm hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thử nghiệm viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường;- Có Giấy chứng nhận đào tạo thử nghiệm viên dung dịch chuẩn do Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; (Ghi chú: Thử nghiệm viên có thể kiêm hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong độ tuổi lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo nhiệt độ đến 200oC độ cx 0.01oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo nhiệt độ đến 200oC độ cx 0.01oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo quang phổ UV-VIS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị khuấy từ gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khuấy từ gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo lưu lượng dòng siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lưu lượng dòng siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thước vạch chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước vạch chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phân tích nhanh kim loại trong nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích nhanh kim loại trong nước. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo pH cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo pH cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bể ổn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể ổn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo tốc độ dòng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tốc độ dòng chảy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Dịch vụ quản lý, vận hành trạm quan trắc nước thải tự động (05 trạm) năm 2022 Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.952.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long và Bên mời thầu: Ban quản lý các dịch vụ công ích Thành phố; địa chỉ: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 02033.825.408; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo PH (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 2 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo Nhiệt độ (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 3 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo TSS (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 4 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo COD (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 5 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo Lưu lượng (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 6 | Dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo amoni (1 năm/lần) | Tại chương V | Thiết bị | 5 | |
| 7 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số PH | Tại chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 8 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số nhiệt độ | Tại chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 9 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số TSS | Tại chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 10 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số COD | Tại chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 11 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số Lưu lượng | Tại Chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 12 | Dịch vụ Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc: Thông số amoni | Tại chương V | Mẫu | 30 | Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/lần); 5 trạm |
| 13 | Lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc | Tại chương V | Báo cáo | 5 | |
| 14 | Dịch vụ Kiểm tra/Hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn thiết bị đo PH (01 tháng/lần) | Tại chương V | Lần | 55 | 01 tháng 1 lần, 5 tram, 11 tháng |
| 15 | Dịch vụ Kiểm tra/Hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn thiết bị đo TSS (01 tháng/lần) | Tại chương V | lần | 55 | 01 lần/tháng, 11 tháng, 5 trạm |
| 16 | Dịch vụ Kiểm tra/Hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn thiết bị đo COD (01 tháng/lần) | Tại chương V | Lần | 55 | 1 lần/tháng, 11 tháng, 05 trạm |
| 17 | Dịch vụ Kiểm tra/Hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn thiết bị đo amoni (01 tháng/lần) | Tại chương V | lần | 55 | 01 lần/tháng, 11 tháng, 5 trạm |
| 18 | Dung dịch chuẩn PH4 | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 19 | Dung dịch chuẩn PH7 | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 20 | Dung dịch chuẩn pH 10 | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 21 | Dung dịch chuẩn TSS 50 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 33 | |
| 22 | Dung dịch chuẩn TSS 100 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 33 | |
| 23 | Dung dịch chuẩn TSS 150 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 33 | |
| 24 | Dung dịch chuẩn COD 50 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 25 | Dung dịch chuẩn COD 100 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 26 | Dung dịch chuẩn COD 150 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 27 | Dung dịch chuẩn NH4 50 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 28 | Dung dịch chuẩn NH4 100 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 29 | Dung dịch chuẩn NH4 150 mg/L | Tại chương V | Chai 500ml | 11 | |
| 30 | Dịch vụ Vận hành/Bảo trì (hàng ngày): Chi phí nhân công vận hành | Tại chương V | Công | 1.825 | Mỗi tram 1 người |
| 31 | Dịch vụ Vận hành/Bảo trì (hàng ngày): Bảo vệ trạm | Tại chương V | Công | 3.650 | |
| 32 | Chi phí vật tư tiêu hao: Nước rửa đầu đo | Tại chương V | lít | 60 | 1 lít/trạm/tháng |
| 33 | Chi phí vật tư tiêu hao: nước cất | Tại chương V | lít | 480 | 8 lít/tram/tháng |
| 34 | Chi phí vật tư tiêu hao: Dây rút | Tại chương V | Bịch | 120 | 2 bịch/tram/tháng |
| 35 | Chi phí vật tư tiêu hao: Cồn lau dụng cụ | Tại Chương V | Lít | 120 | 2 lít/tram/tháng |
| 36 | Chi phí vật tư tiêu hao: Xà phòng | Tại chương V | Kg | 60 | 1kg/tram/tháng |
| 37 | Chi phí vật tư tiêu hao: Khăn vải mềm | Tại chương V | Kg/năm | 240 | 4 kg/tram/tháng |
| 38 | Phí thuê bao internet | Tại chương V | gói | 60 | 12 tháng, 5 trạm |
| 39 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị đo pH (bao gồm cả cab kết nối) Orbipac CPF81D | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 40 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Điện cực của thiết bị đo pH(Hãng WTW) | Tại chương V | Chiếc | 4 | |
| 41 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị đo COD (WTW) | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 42 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị đo COD (EH) | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 43 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị đo TSS (WTW) | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 44 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị đo TSS (EH) | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 45 | Dịch vụ Cung cấp vật tư, phụ kiện: Thiết bị truyền nhận dữ liệu Datalogger (dự phòng) | Tại chương V | Bộ | 2 | |
| 46 | Dịch vụ Kiểm định hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu vào | Tại chương V | Cái | 5 | |
| 47 | Chi phí tham gia chương trình đo, phân tích chất chuẩn: Thông số PH | Tại chương V | Thông số | 5 | |
| 48 | Chi phí tham gia chương trình đo, phân tích chất chuẩn: Thông số amoni | Tại chương V | Thông số | 5 | |
| 49 | Cắt lọc sét lan truyền qua đường tín hiệu | Tại chương V | Bộ | 5 | |
| 50 | Converter quang | Tại chương V | Cái | 4 | |
| 51 | ODF quang 8 fo | Tại chương V | Cái | 8 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.730186E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419.055.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.730.186.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419.055.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.311.130.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kỹ thuật, Hóa học, môi trường,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự dự án vận hành hệ thống quan trắc tự động, liên tục với vai trò chủ trì giám sát(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên chuyên trách vận hành, bảo trì/bảo dưỡng Trạm | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành: Hóa học, môi trường, điện tử, điều khiển; tự động hóa.- Có chứng nhận đào tạo về bảo trì/bảo dưỡng các thiết bị quan trắc nước thải do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án về vận hành, bảo trì/bảo dưỡng Trạm quan trắc nước thải(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định | 10 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành: Hóa học, môi trường.- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định và thẻ kiểm định viên đo lường do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án về kiểm định, hiệu chuẩn Trạm quan trắc nước thải(Ghi chú: Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định không kiêm vận hành, bảo trì/bảo dưỡng trạm)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm phân tích môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quan trắc viên tài nguyên môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động;(Ghi chú: Trưởng nhóm phân tích môi trường có thể thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thực hiện Lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm, quan trắc và lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống 5 trạm quan trắc | 4 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng quan trắc viên tài nguyên môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; (Ghi chú: Cán bộ lấy mẫu phân tích có thể kiêm hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Thử nghiệm viên | 3 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường;- Có Giấy chứng nhận đào tạo thử nghiệm viên dung dịch chuẩn do Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; (Ghi chú: Thử nghiệm viên có thể kiêm hiệu chuẩn, kiểm định nếu đủ tiêu chuẩn)(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn; tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý vận hành dịch vụ tương tự (chứng thực), Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 7 | Nhân viên bảo vệ | 10 | Trong độ tuổi lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo nhiệt độ đến 200oC độ cx 0.01oC | Thiết bị đo nhiệt độ đến 200oC độ cx 0.01oC | 1 |
| 2 | Thiết bị đo quang phổ UV-VIS | Thiết bị đo quang phổ UV-VIS | 1 |
| 3 | Thiết bị khuấy từ gia nhiệt | Thiết bị khuấy từ gia nhiệt | 1 |
| 4 | Thiết bị đo lưu lượng dòng siêu âm | Thiết bị đo lưu lượng dòng siêu âm | 1 |
| 5 | Thước vạch chuẩn | Thước vạch chuẩn | 1 |
| 6 | Thiết bị phân tích nhanh kim loại trong nước. | Thiết bị phân tích nhanh kim loại trong nước. | 1 |
| 7 | Máy đo pH cầm tay | Máy đo pH cầm tay | 1 |
| 8 | Bể ổn nhiệt | Bể ổn nhiệt | 1 |
| 9 | Thiết bị đo tốc độ dòng chảy | Thiết bị đo tốc độ dòng chảy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi