Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa tàu CVTH 1369

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240557-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa tàu CVTH 1369
Số hiệu KHLCNT 20211040529
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được để lại theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 10:56:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,260,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.683.260.554(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.978.166VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.282.387 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.356.564.774 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt tôn bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt tôn CNC
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thủy lực các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cân vòi phun
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo đa năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ampe kìm (0-400A)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm thử tải công suất động cơ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Sửa chữa tàu CVTH 1369
Sửa chữa lớn tàu CVTH 1369 của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được để lại theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3722263; Fax: 0237.3722264.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: Số nhà 4B/236, Tổ 7 Cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP. Hà Nội. + Lập thẩm định dự toán: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A -đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3722263; Fax: 0237.3722264.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3722263; Fax: 0237.3722264.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.722263, FAX: 02373.722264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.722263, FAX: 02373.722264
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN . . 0 .
2 I. Phần dưới mớn nước . . 0 .
3 Cạo hầu hà, gõ rỉ toàn bộ diện tích . m2 165 .
4 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích . m2 165 .
5 Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn Jotun 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) m2 825 .
6 Vật tư sơn . . 0 .
7 Sơn chống gỉ 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 60 .
8 Sơn chống hà 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 30 .
9 Sơn trung gian 1 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 60 .
10 Dung môi pha sơn . lít 15 .
11 II. Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng . . 0 .
12 Bắn cát tiêu toàn bộ diện tích . m2 90 .
13 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 m2 1 .
14 Sơn . . 0 .
15 Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 30 .
16 Sơn xanh lam 2 lớp Sơn Hải Phòng hoặc tương đương lít 30 .
17 Dung môi pha sơn Sơn Hải Phòng hoặc tương đương lít 5 .
18 III. Phần cabin, thiết bị trên cabin . . 0 .
19 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, dánh sach, làm sạch bằng nước ngọt . m2 150 .
20 Sơn chống gỉ 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 30 .
21 Sơn màu 2 lớp Sơn Hải Phòng hoặc tương đương lít 50 .
22 Dung môi pha sơn Sơn Hải Phòng hoặc tương đương lít 6 .
23 IV. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong . . 0 .
24 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, đánh sạch, sơn 1 phần bằng sơn chống gỉ . m2 100 .
25 Sơn chống gỉ 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 20 .
26 Sơn mặt boong màu ghi 2 lớp . m2 150 .
27 Sơn phủ 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 60 .
28 Dung môi pha sơn . lít 10 .
29 Sơn nắp thoát hiểm buồng máy, miệng hầm séc tơ, tạp vật …; màu ghi 2 lớp . m2 40 .
30 Sơn chống gỉ 2 lớp Sơn Jotun hoặc tương đương lít 16 .
31 Dung môi pha sơn . lít 10 .
32 V. Phần dưới sàn la canh các hầm . . 0 .
33 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới sàn la canh hầm máy, hầm mũi, hầm xích neo, hầm hàng phía sau, hầm sector, hầm thủy thủ giữa, hầm thủy thủ trước, . m2 500 .
34 Sơn các hầm Hải Phòng hoặc tương đương m2 500 .
35 Sơn chống rỉ 1 lớp các hầm Hải Phòng hoặc tương đương lít 150 .
36 Sơn phủ màu ghi 1 lớp các hầm Hải Phòng hoặc tương đương lít 150 .
37 Dung môi pha sơn . lít 8 .
38 VI. Phần trên sàn la canh buồng máy . . 0 .
39 Vệ sinh, mài chà, đánh sạch sạp buồng máy, mặt ngoài các két dầu, .. . m2 220 .
40 Sơn Hải Phòng hoặc tương đương m2 220 .
41 Sơn chống rỉ 2 lớp Hải Phòng hoặc tương đương lít 90 .
42 Sơn phủ màu 2 lớp Hải Phòng hoặc tương đương lít 90 .
43 Dung môi pha sơn . lít 5 .
44 VII. Vệ sinh, sơn chống rỉ các kết nhiên liệu . . 0 .
45 Vệ sinh, sơn Hải Phòng hoặc tương đương m2 35 .
46 Sơn chống rỉ 2 lớp Hải Phòng hoặc tương đương lít 12 .
47 VIII. Gõ rỉ, quét xi măng 2 hầm nước . . 0 .
48 Vệ sinh, mài đánh sạch hai hầm nước . m2 80 .
49 Quét xi măng 2 hầm nước . m2 80 .
50 Xi măng . kg 250 .
51 Phụ gia . hộp 5 .
52 IX. Tháo, gõ rỉ, đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + sơn màu 2 lớp toàn bộ xích treo lốp chống va . . 0 .
53 Tháo, gõ rỉ, đánh sạch, sơn toàn bộ xích treo lốp . bộ 21 .
54 Sơn chống rỉ 2 lớp Hải Phòng hoặc tương đương lít 8 .
55 Sơn phủ màu 2 lớp Hải Phòng hoặc tương đương lít 8 .
56 Dung môi pha sơn . lít 2 .
57 X. Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu . . 0 .
58 Nhân công kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu . m2 15 .
59 Sơn Jotun hoặc tương đương lít 2,5 .
60 B. PHẦN VỎ . . 0 .
61 I. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG, CABIN . . 0 .
62 Hàn bù đường hàn tôn vỏ . . 0 .
63 Mài, tẩy, làm sạch đường hàn . m 60 .
64 Que hàn . kg 48 .
65 Thay thế lan can xung quanh nóc cabin bằng ống thép (3m) . . 0 .
66 Thay thế lan can xung quanh nóc cabin . kg 150 .
67 Vật tư . . 0 .
68 Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương kg 155 .
69 Thay thế lan can xung quanh boong chính bằng ống thép (5m) . . 0 .
70 Thay thế lan can xung quanh boong chính . kg 200 .
71 Vật tư . . 0 .
72 Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương kg 206 .
73 Thay thế con lươn chống va tôn 6mm, hệ số 1,15 . . 0 .
74 Thay thế con lươn chống va . kg 250 .
75 Vật tư . . 0 .
76 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 262,5 .
77 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn (15 m2) . . 0 .
78 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn . kg 720 .
79 Vật tư . . 0 .
80 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 720 .
81 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy (15m2) . . 0 .
82 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy . kg 750 .
83 Vật tư . . 0 .
84 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 750 .
85 Thay thế tôn boong chính (10m2) . . 0 .
86 Thay thế tôn boong chính . kg 350 .
87 Vật tư . . 0 .
88 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 367,5 .
89 Thay thế tôn vách ngang (8m2) . . 0 .
90 Thay thế tôn vách ngang . kg 250 .
91 Vật tư . . 0 .
92 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 262,5 .
93 Thay thế tôn két, 3m2, hệ số 1,1 . . 0 .
94 Thay thế tôn két . kg 165 .
95 Vật tư . . 0 .
96 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 173,25 .
97 Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,1 . . 0 .
98 Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách . kg 160 .
99 Vật tư . . 0 .
100 Thép hình L63x63x6 kg 164,8 .
101 Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,3 . . 0 .
102 Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách . kg 260 .
103 Vật tư . . 0 .
104 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 273 .
105 Làm mới tôn 3 ly mái che điều hòa, hệ số 1 . . 0 .
106 Làm mới tôn 3 ly mái che điều hòa . kg 50 .
107 Vật tư . . 0 .
108 Thép tấm đóng tàu Thép d3 kg 52,5 .
109 Thay thế tôn nóc cabin 5mm . . 0 .
110 Thay thế tôn nóc cabin . kg 120 .
111 Vật tư . . 0 .
112 Thép tấm đóng tàu Thép d5 kg 126 .
113 Thay thế mái che trước cabin buồng lái . . 0 .
114 Thay thế mái che trước cabin buồng lái . kg 195 .
115 Vật tư . . 0 .
116 Ống thép 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 65 .
117 Ống thép Hòa Phát 27.2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 140 .
118 Bạt che . m2 10 .
119 Thay thế mái che cabin sau buồng lái . . 0 .
120 Thay thế mái che cabin sau buồng lái . kg 270 .
121 Vật tư . . 0 .
122 Ống thép 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 95 .
123 Ống thép 27.2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 185 .
124 Bạt che . m2 12 .
125 Sửa chữa tời neo mũi . . 0 .
126 Thay thế bệ tời neo . kg 60 .
127 Thép tấm đóng tàu Thép d8 kg 63 .
128 Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế) . bộ 1 .
129 Hệ thống phanh tời . bộ 2 .
130 Bộ điều khiển tời neo . bộ 1 .
131 Thay thế mới xích neo . . 0 .
132 Xích neo có ngáng D16x2 đườngx110m/ đường m 220 .
133 Thay thế mới ống luồn neo . . 0 .
134 Thay thế mới ống luồn neo . bộ 1 .
135 Ống luồn neo D200x8mm m 4 .
136 Bảo dưỡng hệ thống thông gió toàn tàu . tàu 1 .
137 Thay thế mới lốp chống va . . 0 .
138 Thay thế mới lốp chống va . tàu 1 .
139 Lốp chống va D700, cao su chiếc 20 .
140 Thay thế mới ma ní . . 0 .
141 Thay thế mới ma ní . tàu 1 .
142 Ma ní D16, thép chiếc 40 .
143 Thay thế mới xích treo lốp D14, thép m 50 .
144 Thay thế mới dây nilong buộc tàu F50, nilong m 80 .
145 Thay thế mới tai hồng bằng đồng M14x150 bộ 20 .
146 Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy . . 0 .
147 Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy . bộ 4 .
148 Nắp chụp ống thông gió buồng máy Việt Nam bộ 4 .
149 Thay thế mới bạt che tời neo bạt nhựa m2 6 .
150 Thay mới cửa húp lô . . 0 .
151 Thay mới cửa húp lô . cái 6 .
152 Vật tư . . 0 .
153 Cửa húp lô Việt Nam cái 6 .
154 Thay mới cọc bích . . 0 .
155 Thay mới cọc bích . cái 4 .
156 Vật tư . . 0 .
157 Cọc bích Việt Nam cái 4 .
158 II. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ CỨU SINH . . 0 .
159 Bảo dưỡng VHF cầm tay . Bộ 1 .
160 Vật tư . . 0 .
161 Ấn phẩm hàng hải . Bộ 1 .
162 Thiết bị phóng dây 2 đầu phóng, đạn . Bộ 1 .
163 Phao tròn (có đèn tự sáng, dây ném) . cái 2 .
164 Pháo hiệu dù . quả 2 .
165 Pháo khói . quả 4 .
166 Đuốc cầm tay . quả 6 .
167 III. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ PCCC . . 0 .
168 Kiểm tra sửa chữa hệ thống chuông báo cháy . Bộ 11 .
169 Vật tư . . 0 .
170 Bình cứu hoả di động MFZ 35 hoặc tương đương Bình 1 .
171 Bình cứu hoả xách tay MT3, MFZL4 hoặc tương đương Bình 6 .
172 Hộp vòi rồng cứu hỏa + lăng phun . bộ 4 .
173 IV. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ TÍN HIỆU . . 0 .
174 Kiểm tra bảo dưỡng đèn hành trình . Bộ 1 .
175 Kiểm tra bảo dưỡng còi điện . Bộ 1 .
176 Vật tư . . 0 .
177 Thay mới cột đèn chính F90x6mm, thép cột 1 .
178 Đèn chiếu sáng ban ngày . bộ 1 .
179 Đèn pha xoay . cái 1 .
180 Trụ đèn pha xoay ống F90x5mm, thép m 1 .
181 Dây điện bọc lưới (đấu nối hệ đèn hàng hải, còi) DPYCY-1; 2x1,5 m 100 .
182 V. BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ HÀNG HẢI . . 0 .
183 Bảo dưỡng máy Radio hiệu Sony . khoản 1 .
184 Bảo dưỡng Ống nhòm . khoản 1 .
185 Bảo dưỡng, lắp đặt máy đo sâu . khoản 1 .
186 VI. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ NỘI THẤT . . 0 .
187 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới thiết bị nội thất . khoản 1 .
188 Vật tư . . 0 .
189 La bô rửa mặt . cái 1 .
190 Bồn cầu nhà vệ sinh . bộ 1 .
191 Gạch men lát nhà vệ sinh . m2 2 .
192 Tấm vách nhà vệ sinh . m2 5 .
193 Tấm vách buồng bếp (A lu) Tấm A lu m2 7 .
194 Tấm trần buồng bếp(A lu) Tấm A lu m2 2,5 .
195 Tấm trần buồng bếp(A lu) Tấm A lu m2 2,5 .
196 Rèm che nắng . m2 20 .
197 Quạt treo tường . cái 4 .
198 Kệ tivi . cái 1 .
199 Bàn sinh hoạt câu lạc bộ . cái 1 .
200 Bộ chăn màn . cái 18 .
201 Tủ lạnh . cái 1 .
202 Sàn gỗ công nghiệp . m2 20 .
203 Tủ gỗ buồng thuyền viên . cái 8 .
204 C. PHẦN MÁY . . 0 .
205 I. Máy chính CATERPILAR 3406 480CV, 12 xy lanh, đường kính F137 . . 0 .
206 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy chính . . 0 .
207 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu giảm âm . khoản 1 .
208 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại ống khí xả từ máy đến bầu giảm âm . khoản 1 .
209 Tháo, thay mới bầu lọc gió . hạng mục 1 .
210 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát 12 xi lanh khoản 1 .
211 Tháo, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng xupap hút, xả . khoản 1 .
212 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cơ cấu con đội, con cò . khoản 1 .
213 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . khoản 1 .
214 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nhiên liệu . khoản 1 .
215 Thay bầu lọc nhiên liệu . khoản 1 .
216 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun . khoản 1 .
217 Tháo, kiểm tra, căn chỉnh và lắp lại bơm cao áp . khoản 1 .
218 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . khoản 1 .
219 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn . khoản 1 .
220 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu lọc dầu nhờn . khoản 1 .
221 Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới . khoản 1 .
222 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn . khoản 1 .
223 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn . khoản 1 .
224 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước ngọt . khoản 1 .
225 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn máy . khoản 1 .
226 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cụm piston - sécmăng - biên . khoản 1 .
227 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, đo, lập bảng số liệu và lắp lại sơ mi xilanh . khoản 1 .
228 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên . khoản 1 .
229 Vật tư . . 0 .
230 Gioăng nắp máy . cái 1 .
231 Gioăng các te . cái 1 .
232 Các loại gioăng khác . cái 1 .
233 Kẽm chống ăn mòn . thanh 5 .
234 Lọc nhiên liêu máy chính . cái 2 .
235 Lọc nhớt liêu máy chính . cái 2 .
236 Nhớt máy chính Castrol . lít 80 .
237 Chất tẩy sinh hàn . lít 50 .
238 Kẽm chống ăn mòn . cục 6 .
239 Dung dịch làm mát …. . can 5 .
240 Nước cất . lít 100 .
241 Gioăng các loại . máy 1 .
242 Dây cu roa máy chính . dây 4 .
243 Bầu lọc gió Caterpilar Caterpilar cái 1 .
244 II. Bảo trì ống xả . . 0 .
245 Vật tư bọc lại toàn bộ ống xả . Bộ 1 .
246 III. Phớt bơm dầu lên két trực nhật . . 0 .
247 Phớt bơm dầu lên két trực nhật . cái 1 .
248 IV. Bộ dụng cụ sửa chữa . . 0 .
249 Bộ dụng cụ sửa chữa . Bộ 1 .
250 V. Bảo trì hộp số: . . 0 .
251 Nhớt SAE40 . lít 20 .
252 Lọc nhớt hộp số . cái 2 .
253 VI. Máy phát điện chính 3 pha . . 0 .
254 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện . . 0 .
255 Tháo kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu… . khoản 1 .
256 Căn chỉnh kim phun . khoản 1 .
257 Căn chỉnh bơm cao áp . khoản 1 .
258 Sấy lại củ phát . khoản 1 .
259 Vật tư . . 0 .
260 Gioăng các loại . Bộ 1 .
261 VII. Máy phát điện phụ . . 0 .
262 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện phụ . . 0 .
263 Tháo kiểm tra bảo dưỡng máy phát điện 1 pha . khoản 1 .
264 Căn chỉnh bơm cao áp . khoản 1 .
265 Sấy lại củ phát . khoản 1 .
266 Vật tư . . 0 .
267 Sécmăng máy đèn . bộ 4 .
268 Bạc biên máy đèn . bộ 4 .
269 Dây curoa máy đèn . dây 4 .
270 Bơm làm mát máy đèn bằng nước biển . bơm 1 .
271 Lọc dầu Diezel máy đèn . cái 2 .
272 Lọc dầu nhờn máy đèn . cái 2 .
273 Lọc gió máy đèn . cái 1 .
274 Dầu nhờn máy đèn . lít 20 .
275 Đường ống làm mát máy đèn . ống 1 .
276 Vật tư bọc lại ống xả máy đèn . bộ 1 .
277 VIII. Máy lái . . 0 .
278 Nhân công bảo dưỡng máy lái . . 0 .
279 Lắp đặt máy lái thủy lực . khoản 1 .
280 Bảo dưỡng máy lái sự cố . khoản 1 .
281 Vật tư . . 0 .
282 Máy lái thủy lực . chiếc 1 .
283 IX. Chân vịt, trục chân vịt . . 0 .
284 Nhân công bảo dưỡng chân vịt, trục chân vịt . . 0 .
285 Tháo chân vịt ra để kiểm tra, sửa chữa . khoản 1 .
286 Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . khoản 1 .
287 Tháo lắp kiểm tra bạc trục chân vịt, hệ thống làm kín ống bao trục . khoản 1 .
288 Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp từ tính . khoản 1 .
289 Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện . khoản 1 .
290 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh chân vịt . khoản 1 .
291 Thử thẩm thấu, vết nứt, đánh bóng chân vịt . khoản 1 .
292 Vật tư . . 0 .
293 Dầu thủy lực . lít 100 .
294 X. Trục lái, bánh lái . . 0 .
295 Nhân công bảo dưỡng trục lái, bánh lái . . 0 .
296 Tháo bánh lái, trục lái ra để kiểm tra, sửa chữa . khoản 1 .
297 Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . khoản 1 .
298 Vật tư . . 0 .
299 Dầu thủy lực . lít 80 .
300 XI. Hệ van ống . . 0 .
301 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới hệ van ống . . 0 .
302 Tháo lưới chắn rác, vệ sinh, sơn, thử kín hộc van thông biển . khoản 1 .
303 Vệ sinh bảo dưỡng, thử kín van thông biển . khoản 1 .
304 Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử kín toàn bộ hệ thống van xả mạn, van buồng máy . khoản 1 .
305 Vệ sinh bình nước nóng, hệ thống đường ống nước sinh hoạt toàn tàu . khoản 1 .
306 Lắp dặt van hút khô các hầm, két Dy50 . khoản 1 .
307 Thay ti van inox+ quả đào Dy80 . khoản 1 .
308 Lắp đặt van cứu hỏa Dy60 . khoản 1 .
309 Thay mới ống toàn tàu . khoản 1 .
310 Thay mới ống mạ kẽm F32 đường cấp nước ngọt . khoản 1 .
311 Thay mới ống thép các loại trong buồng máy (350 kg) . khoản 1 .
312 Thay mới ống nước rửa tàu F27 (ống nhựa trong) . khoản 1 .
313 Bảo dưỡng - sấy các bơm hút khô, bơm nước ngọt sinh hoạt, bơm nước biển sinh hoạt, bơm dầu đốt . khoản 1 .
314 Vật tư . . 0 .
315 Mỡ công nghiệp YC2 . kg 5 .
316 Gioăng cao su . cái 20 .
317 Bu lông M20x8 . bộ 24 .
318 Bu lông M18x8 . bộ 36 .
319 Van hút khô các hầm, két Dy50 . cái 15 .
320 Thay ti van inox+ quả đào Dy80 . cái 2 .
321 Van cứu hỏa Dy60 . cái 5 .
322 Ống mạ kẽm F32 đường cấp nước ngọt . m 8 .
323 Ống thép các loại trong buồng máy . kg 350 .
324 Ống nước rửa tàu F27 (ống nhựa trong) . m 30 .
325 Co ống F32 . cái 6 .
326 D. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
327 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt mới thiết bị điện . . 0 .
328 Thay thế vỏ tủ bảng điện chính . cái 1 .
329 Thay thế vỏ tủ bảng điện còn lại . cái 8 .
330 Thay thế ổ cắm điện . cái 5 .
331 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực hành lang boong chính . cái 8 .
332 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực khoang máy . cái 20 .
333 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực cabin, buồng ngủ . cái 10 .
334 Thay thế công tắc bơm các loại . cái 10 .
335 Thay thế rơ le bơm các loại . cái 6 .
336 Thay thế hệ công tắc điều khiển thiết bị hàng hải . hệ 2 .
337 Thay thế 02 quạt hút, đẩy trong buồng máy . hệ 6 .
338 Thay thế điều hòa . cái 3 .
339 Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ . cái 1 .
340 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện . tàu 1 .
341 Đo kiểm tra độ cách điện toàn tàu . tàu 1 .
342 Vật tư . . 0 .
343 Dây điện bờ . m 150 .
344 Vỏ tủ bảng điện chính . cái 1 .
345 Vỏ tủ điện . cái 8 .
346 Ổ cắm điện . cái 5 .
347 Đèn hành lang boong chính 24V-25W . cái 8 .
348 Đèn buồng máy có chụp, lồng bảo vệ . cái 20 .
349 Bóng đèn sinh hoạt khu vực cabin, buồng ngủ . bóng 10 .
350 Công tắc bơm các loại . cái 10 .
351 Rơ le bơm các loại . cái 6 .
352 Hệ công tắc điều điều khiển thiết bị hàng hải . hệ 2 .
353 Quạt cây trong buồng máy . cái 1 .
354 Quạt hút, đẩy trong buồng máy . cái 2 .
355 Điều hòa . cái 3 .
356 E. Chi phí khác . . 0 .
357 Chi phí dịch vụ triền đà . khoản 1
358 Chi phí di chuyển . khoản 1 .
359 Chi phí thử tàu (tại bến và đường dài) . khoản 1 .
360 Chi phí Đăng kiểm . khoản 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.683260554E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.978.166VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.683.260.554(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.978.166VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.282.387 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.356.564.774 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn bậc 4/7 đến bậc 7/7 5 - Có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực31
6 Thợ máy bậc 4/7 đến bậc 7/7 2 .31
7 Thợ điện bậc 4/7 đến bậc 7/7 2 .31
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn .1
2 Thiết bị phun sơn .2
3 Máy mài các loại .3
4 Máy hàn các loại .5
5 Máy cắt tôn bàn .3
6 Máy lốc tôn .1
7 Máy cắt tôn CNC .1
8 Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc .1
9 Máy cắt thủy lực các loại .1
10 Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) .1
11 Xe nâng 10T .1
12 Xe cần cẩu .1
13 Máy nén khí các loại .1
14 Thiết bị cân vòi phun Thiết bị kiểm tra đo lường1
15 Thiết bị thử áp lực Thiết bị kiểm tra đo lường1
16 Đồng hồ đo đa năng Thiết bị kiểm tra đo lường1
17 Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) Thiết bị kiểm tra đo lường1
18 Ampe kìm (0-400A) Thiết bị kiểm tra đo lường1
19 Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay Thiết bị kiểm tra đo lường1
20 Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ Thiết bị kiểm tra đo lường1
21 Trạm thử tải công suất động cơ Thiết bị kiểm tra đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->