Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807215-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20200807203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 13:34:00 đến ngày 2020-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amiăng màng 60 Tấm + Kích thước 13 x15 cm
2 Biến thế 1 pha 7 Cái + Điện áp sơ cấp 220V/1000Hz + Điện áp thứ cấp 115V/1000Hz, dòng 5Ampe
3 Biến thế 3 pha 8 Cái + Điện áp sơ cấp 3 pha 220V/50Hz + Điện áp ra 36V/1000Hz, dòng 2 Ampe
4 Bộ chuyển đổi nguồn 3 pha 36V 12 Bộ + Điện áp đầu vào 36V/1000Hz chưa ổn định, thay đổi theo biên độ, tần số điện áp đầu vào. + Điện áp đầu ra 36V 2V, tần số 1000HZ  50Hz
5 Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC 26V 12 Bộ + Điện áp đầu vào 36V/1000Hz. + Điện áp đầu ra 26VDC  2V
6 Bộ ổn áp 36V/1000Hz 8 Bộ + Điện áp đầu vào: 28 V đến 40V + Điện áp đầu ra 36V 2%
7 Bộ ổn áp 26V 5 Bộ + Điện áp đầu vào 20 đến 30 V + Điện áp đầu ra 26V 5%
8 Bóng bán dẫn МП101Б 50 Cái + Mới 100% đúng ký mã hiệu
9 Bóng bán dẫn П303 70 Cái + Mới 100% đúng ký mã hiệu
10 Cổ góp bạc 35 Cái + chất liệu hợp kim bạc + Dòng phát đến 100 A + chuẩn IP65 + đường kính trong 50mm + đường kính ngoài 80mm
11 Cuộn chặn lọc nguồn 20 Cái + 20 MH; dải tần 50Hz đến 100Kz
12 Dây ê may 0.2 40 Kg + Tiêu chuẩn: JIS C 3202 + Chủng loại men: Polyester + Cấp chịu nhiệt: 1550C + Đường kính: từ 0.2 mm + Cấp chiều dày sơn: 1
13 Dây ê may 0.5 25 Kg + Tiêu chuẩn: JIS C 3202 + Chủng loại men: Polyester + Cấp chịu nhiệt: 1550C + Đường kính: từ 0.5 mm + Cấp chiều dày sơn: 1
14 Dây ê may 0.75 47 Kg + Tiêu chuẩn: JIS C 3202 + Chủng loại men: Polyester + Cấp chịu nhiệt: 1550C + Đường kính: từ 0.75 mm + Cấp chiều dày sơn: 1
15 Dầu bóng T5000 5 Kg + Khả năng cách điện >50 kV/mm ( 2.5 kV at 40microns DFT) + Tính chất vẫn ổn định ở nhiệt độ đến 2000C + Khả năng chống trầy và va đập + Khả năng chịu được các loại axit, chất kiềm, các hóa chất khác và môi trường nhiễm mặn
16 Đầu xa 6 chân 10 Bộ + 6 chân, chuẩn DIN 41612
17 Dầu xa 26 chân 20 Bộ + 26 chân, chuẩn DIN 41612
18 Dây bọc kim 200 Mét + Ruột dẫn: đồng + Kết cấu: bện tròn cấp 2 + Số lõi: từ 4 lõi + Mặt cắt danh định: từ 3 mm + Cách điện/Vỏ: PVC
19 Dây dẫn vỏ lụa 200 Mét + Ruột dẫn: Cu 99,99%. + Số lõi: 2 + Kết cấu: Tròn có ép nén cấp 2 + Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm + Điện áp danh định: 0,6/1 kV
20 Điốt zener Д814A 60 Cái + mới 100% đúng ký mã hiệu
21 Gioăng cao su Ф 70mm 30 Cái + Cao su 2302, Gia công khuôn mẫu đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp giáp
22 Gioăng cao su Ф 80mm 20 Cái + Cao su 2302, Gia công khuôn mẫu đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp giáp
23 Gioăng cao su Ф 50mm 40 Cái + Cao su 2302, Gia công khuôn mẫu đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp giáp
24 Lò xo 80 Cái + Chiều dài: 125mm, + Vòng ngoài: 22mm, Lỗ 13mm + Chất liệu: Thép 65MN + Chịu nhiệt: 280°
25 Lõi ferit 400Hz 15 Cái + Độ dày lá thép 0,35mm + Tần số 400Hz + Công suất
26 Lõi ferit 50Hz 20 Cái + độ dày lá thép 0,35mm + tần số 50Hz + Công suất
27 Mạch ổn áp nguồn 115V/1000Hz 14 Bộ + Điện áp đầu vào: 90 V đến 140V + Điện áp đầu ra 115V 2%
28 Mỡ chịu nhiệt 2 Kg + Mỡ gốc tổng hợp PTFE, loại mỡ duy nhất có khả năng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao trên 200 oC + Quy cách: Hộp 1kg
29 Mô đun KĐ điều chỉnh áp xuất khí 8 Mô đun + Điện áp cấp 26 VDC + Tỷ lệ U/A = 1/2
30 Mô đun ổn định tần số máy phát 9 Mô đun + Điện áp cấp 26 VDC + Tần số ổn định 1000Hz  50 hz
31 Nắp bảo vệ đầu Ш 30 Cái + Nhựa, đường kính 100mm
32 Phớt pít tông 35 Cái + cao su 2302, đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 40mm
33 Rơle РЭС-9 25 Cái + Mới 100% đúng ký hiệu
34 Sơn cách điện 5 Bình + Sơn phủ trên cơ sở nhựa alkyd. + Dạng bình xịt 340G + Màu sắc: trong suốt
35 Sơn đen 5 Kg +Đóng gói 1Kg + Sơn kim loại
36 Sơn xanh 15 Cái + Đóng gói 1KG + Sơn kim loại 2 thành phần
37 Vòng bi 60 Chiếc + Đường kính trong: Khoảng. 20mm + Đường kính ngoài: Khoảng. 47mm + Độ dày: Khoảng. 18mm + Quy trình lồng: dập + Vật liệu chịu lực: thép chịu lực
38 Vòng bi 70 Cái +Vòng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt cao.Kích Thước chi tiết vòng bi: + Đường kính trong vòng bi (d): 45mm + Đường kính ngoài vòng bi (D): 100mm
39 Thiếc hàn 8 Cuộn + Tỷ lệ hợp kim Sn99.3CuO0.7 + đường kính 0,6mm + Quy cách: cuộn 0,5 kg
40 Sơn phủ mạch in 8 Bình ,+ Không màu trong suốt, bám kết dích + Quy cách: Bình xịt 350g
41 Tụ điện 40 Cái + Mới 100%, trị số 220 μ/60V
42 Điện trở 80 Cái + Mới 100%, công suất 2KW
43 Bảng đấu dây 30 Cái + Kiểu domino 4P, 60A
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->