Gói thầu: Mua sắm Hóa chất và vật tư tiêu hao dùng để cấy máu, định danh và kháng sinh đồ tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245352-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất và vật tư tiêu hao dùng để cấy máu, định danh và kháng sinh đồ tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:12:00 đến ngày 2021-12-24 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,433,580 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn năm trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.815037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.086716E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 1.780.350.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.051.800 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.350.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.051.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hóa chất và vật tư tiêu hao dùng để cấy máu, định danh và kháng sinh đồ tự động Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2022 của Bệnh viện An Bình 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.433.580 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 07 Quận 05, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang - Giám đốc Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu phân phối huyền dịch | 110 | Hộp | - Đầu định lượng dùng để tự động cấy huyền dịch vào khay định danh/kháng sinh đồ- Đóng gói: Hộp/100 cáiISO 13485 hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | ||
| 2 | Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn | 40 | Hộp | - Canh thang Muller Hinton với đệm TES dùng trong thử nghiệm kháng sinh đồ cho vi khuẩn bằng phương pháp vi pha loãng trên hệ thống tự động- Đóng gói: Hộp/100 ống x 11mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại AISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 3 | Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn | 10 | Hộp | - Canh thang Muller Hinton đã điều chỉnh cation với đệm TES dùng trong thử nghiệm kháng sinh đồ cho vi khuẩn bằng phương pháp vi pha loãng trên hệ thống tự động- Đóng gói: Hộp/100 ống x 5mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại AISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 4 | Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn | 100 | Hộp | - Canh thang Muller Hinton được bổ sung máu ngựa ly giải dùng trong thử nghiệm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus bằng phương pháp vi pha loãng trên hệ thống tự động- Đóng gói: Hộp/10 ống x 11mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại AISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 5 | Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn | 75 | Hộp | - Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng trên hệ thống tự động- Đóng gói: Hộp/10 ống x 11mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại AISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 6 | Dầu khoáng | 1 | Lọ | - Dầu khoáng dùng trong thử nghiệm định danh vi khuẩn- Đóng gói: Lọ/250mlISO 13485 hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương | ||
| 7 | Khay định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh tự động | 90 | Hộp | - Khay định danh vi khuẩn Gram dương bằng các phản ứng sinh hóa được sử dụng trên hệ thống định danh tự động.- Khay chứa 32 hóa chất dạng khô chứa trong khay 96 giếng- Thực hiện được tối đa 3 test/khay giúp tối ưu hóa chi phí thử nghiệm- Thành phần: Urea, Esculin, Arginine, β - D - Galactopyranoside MU, β - D - Ribofuranoside MU, Rhamnose, Alanine AMC, Mannitol, β - D - Glucopyranoside, Trehalose, D - Alanine AMC, Maltose, β - D - Mannopyranoside MU, Ornithine AMC, Arginine AMC, ß-D-Glucuronide MU, α-D-Glucopyranoside MU, Cysteine AMC, Glycerol, Threonine AMC, Methionine AMC, Glucose, Sucrose, Proline AMC, Serine AMC, ß-MethylGlucosid, Citrulline AMC, Pyroglutamate AMC, Sorbitol, Tyrosine AMC, Leucine AMC, Valine AMC- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 8 | Khay định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh tự động | 160 | Hộp | - Khay định danh vi khuẩn Gram âm bằng các phản ứng sinh hóa được sử dụng trên hệ thống định danh tự động.- Khay chứa 32 hóa chất dạng khô chứa trong khay 96 giếng- Thực hiện được tối đa 3 test/khay giúp tối ưu hóa chi phí thử nghiệm- Thành phần: Lysine AMC, Urea, Ornithine, Sorbitol, Xylose, 2-Acetamido-2- deoxyglucoside MU + α-L Arabinoside MU, Sucrose, β-D-Glucuronide MU, Phosphate MU, Trehalose, bis-Phosphate MU, Mannitol, Maltose, α-D-Glucoside MU, Inositol, β-D Galactoside MU, Proline AMC, Fructose, Esculin, Arabitol, Arabinose, Lysine, Tryptophan deaminase (TDA), Raffinose, y-Glutamine MU, Arginine, α-D-galactoside MU, Cellobiose, Malonate, Pyruvate, Citrate, Agmatine- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 9 | Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm trên máy kháng sinh đồ tự động | 330 | Hộp | '- Khay kháng sinh đồ dùng thực hiện thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh (AST) bằng phương pháp vi pha loãng cho vi khuẩn Gram âm, được dùng trên hệ thống kháng sinh đồ tự động.- Xét nghiệm kháng sinh đồ trên khay Sensititre được thực hiện theo phương pháp vi pha loãng (MBD) hoặc tương đương.- Khay gồm các kháng sinh được nhỏ liều chính xác vào từng giếng trên khay nhựa 96 giếng.- Thành phần kháng sinh (dải nồng độ - µg/ml): Levofloxacin (0.06-8); Doripenem (0.5-4); Ertapenem (0.5-4); Cefuroxime (8-16); Cephalothin (8-16); Meropenem (0.5-8); Amikacin (8-32); Imipenem (0.5-8); Gentamicin (2-8); Cefotaxime (1-32); Ampicillin (8-16); Piperacillin/tazobactam constant 4 (8/4-64/4); Ciprofloxacin (0.06-2); Netilmicin (8-16); Tigecycline (0.25-8); Amoxicillin / clavulanic acid 2:1 ratio (4/2-16/8); Trimethoprim / sulfamethoxazole (1/19-4/76); Cefepime (1-32); Ceftazidime (1-32); Ceftriaxone (0.5-32). Cefoxitin (4-16); Colistin (1-4)- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 10 | Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương trên máy kháng sinh đồ tự động | 73 | Hộp | - Khay kháng sinh đồ dùng thực hiện thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh (AST) bằng phương pháp vi pha loãng cho vi khuẩn Gram dương, được dùng trên hệ thống kháng sinh đồ tự động.- Xét nghiệm kháng sinh đồ trên khay Sensititre được thực hiện theo phương pháp vi pha loãng (MBD) hoặc tương đương- Khay gồm các kháng sinh được nhỏ liều chính xác vào từng giếng trên khay nhựa 96 giếng.- Thành phần kháng sinh (dải nồng độ - µg/ml): Chloramphenicol (2-16), Daptomycin (0.5-4), Gentamicin (2-16), Linezolid (1-8), Rifampin (0.5-4), Trimethoprim/sulfamethoxazole (0.5/9.5 - 4/76), Quinupristin / Dalfopristin (0.5-4), Tetracycline (2-16), Erythromycin (0.25-4), Oxacillin + 2% NaCl (0.25-4), Ampicillin (0.12-8), Penicillin (0.06-8), Vancomycin (0.25-32), Levofloxacin (0.25 - 4), Tigecycline (0.03 - 0.5), Moxifloxacin (0.25 - 4), Clindamycin (0.5 - 2), Streptomycin (1000), Ciprofloxacin (1 - 2), Nitrofurantoin (32 - 64), D test 1, Cefoxitin screen (6)- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 11 | Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus và Streptococcus trên máy kháng sinh đồ | 110 | Hộp | - Khay kháng sinh đồ dùng thực hiện thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh (AST) bằng phương pháp vi pha loãng cho vi khuẩn Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae và các loài Streptococcus, được dùng trên hệ thống kháng sinh đồ tự động.- Xét nghiệm kháng sinh đồ trên khay Sensititre được thực hiện theo phương pháp vi pha loãng (MBD) và đáp ứng các yêu cầu của FDA, CLSI và EUCAST.- Khay gồm các kháng sinh được nhỏ liều chính xác vào từng giếng trên khay nhựa 96 giếng.- Thành phần kháng sinh (dải nồng độ - µg/ml): Moxifloxacin (1-8); Levofloxacin (0.5-4); Tetracycline (1-8); Cefuroxime (0.5-4); Ceftriaxone (0.12-2); Cefotaxime (0.12-4); Daptomycin (0.06-2); Chloramphenicol (1-32); Penicillin (0.03-4); Meropenem (0.25-2); Ertapenem (0.5-4); Amoxicillin / clavulanic acid 2:1 ratio (2/1-16/8); Linezolid (0.25-4); Clindamycin (0.12-1); Cefepime (0.5-8); Tigecycline (0.015-0.12); Azithromycin (0.25-2); Erythromycin (0.25-2); Trimethoprim / sulfamethoxazole (0.5/9.5-4/76); Vancomycin (0.5-4); chứng dương.- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay. | Nhóm 3 | |
| 12 | Khay kháng sinh đồ cho vi nấm trên máy kháng sinh đồ | 73 | Hộp | - Khay kháng nấm dùng thực hiện thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh (AST) bằng phương pháp vi pha loãng cho vi nấm, được dùng trên hệ thống kháng sinh đồ tự động.- Xét nghiệm kháng nấm đồ trên khay Sensititre được thực hiện theo phương pháp vi pha loãng (MBD) hoặc tương đương.- Khay sử dụng chất chỉ thị alamar Blue- Khay gồm các kháng nấm được nhỏ liều chính xác vào từng giếng trên khay nhựa 96 giếng.- Thành phần kháng nấm (dải nồng độ - µg/ml): Micafungin (0.008-8); Caspofungin (0.008-8); 5-Flucytosine (0.06-64); Posaconazole (0.008-8); Voriconazole (0.008-8); Itraconazole (0.015-16); Fluconazole (0.12-256); Anidulafungin (0.015-8); Amphotericin B (0.12-8).- Bảo quản: Mỗi khay được bọc riêng trong 1 túi nhôm kèm theo túi chứa chất hút ẩm để bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Mỗi hộp gồm 10 khay và 10 miếng dán miệng khay.Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 13 | Đầu nối cổ chai | 3.000 | Cái | - Dụng cụ kết nối giữa chai cấy máu và máy cấy máu dùng trong hệ thống cấy máu tự động sử dụng công nghệ áp suất giúp nhận biết có vi sinh dựa trên khả năng phát hiện bất cứ khí nào (không chỉ riêng CO2) được sinh ra hay tiêu thụ do hoạt động của vi khuẩn, nấm, cho phép phát hiện nhiều loại vi sinh vật thông thường và khó mọc hơn.- Dụng cụ được thiết kế có chứa màng lọc 0.2 µl- Bảo quản: 15 - 30ºC- Đóng gói: Hộp/50 cáiHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 14 | Chai cấy máu hiếu khí | 3.000 | Chai | - '- Chai cấy máu hiếu khí tự động chứa 80 ml môi trường lỏng được sử dụng cùng với hệ thống cấy máu tự động để tăng cường phục hồi và phát hiện các vi sinh vật hiếu khí từ máu và các dịch cơ thể vô khuẩn khác.- Sử dụng công nghệ áp suất giúp nhận biết có vi sinh dựa trên khả năng phát hiện bất cứ khí nào (không chỉ riêng CO2) được sinh ra hay tiêu thụ do hoạt động của vi khuẩn, vi nấm- Thành phần (w/v): Soy-Casein Peptone A 2.1%, Sodium Chloride 0.5%, Yeast Extract 0.1%, Dextrose 0.25%, Divalent salts A 0.009%, Supplement O 0.33%, Sodium Polyanetholesulfonate 0.0125%, processed water 80 ml- Chai được thiết kế dùng chung cho cả người lớn và trẻ em- Chai có chứa thanh khuấy từ gia tăng khả năng khuấy trộn, giúp tăng hiệu quả phục hồi và phát hiện vi khuẩn hiếu khí- Chai có thể dùng để phục hồi và phát hiện vi khuẩn hiếu khí với thể tích máu từ 0.1 - 10ml- Chai cấy máu có tỉ lệ pha loãng máu ≥ 8 lần- Bảo quản: 15 - 30ºC, tránh sáng- Đóng gói: Hộp/ 50 chaiHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 15 | Thẻ định danh cho vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophillus, Moraxella bằng phương pháp thủ công | 1 | Hộp | - '- Thẻ sử dụng công nghệ phản ứng enzyme để định danh- Thời gian cho kết quả định danh ≥ 4 giờ- Thao tác cấy đơn giản, không cần pipet huyền dịch vào từng giếng- Không sử dụng dầu khoáng- Có phần mềm hỗ trợ phiên giải kết quả- Thẻ chứa 13 cơ chất để định danh vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophillus, Moraxella- Thành phần cơ chất: Proline ρ-nitroanilide 0.1%, γ-Glutamyl ρ-nitroanilide 0.12%, σ-Nitrophenyl, β,D-galactoside 0.25%, Glucose 2.0%, Sucrose 2.0%, Fatty Acid Ester 0.5%, Resazurin 0.1%, ρ-Nitrophenyl phosphate 0.1%, Ornithine 0.8%, Urea 0.36%, Nitrite 1.2%, Nitrate 0.3%, Tryptophane 0.16%- Bảo quản: 2-8ºC- Đóng gói: Hộp/20 thẻHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 16 | Dung dịch chuẩn bị huyền phù vi khuẩn 1ml | 1 | Hộp | - Dung dịch dùng để chuẩn bị huyền phù vi khuẩn, dùng trong thẻ định danh vi khuẩn thủ công bằng công nghệ enzyme- Bảo quản: 20-25ºC- Đóng gói: Hộp/20 ốngHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 17 | Thuốc thử phản ứng Indole | 1 | Lọ | - Thuốc thử dùng cho thử nghiệm Indole- Thành phần: ρ-Dimethylaminocinnamaldehyde 10.0g, Hydrochloric Acid 100.0ml, Demineralized Water 900.0ml- Bảo quản: 2-8ºC- Đóng gói: Lọ/15mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 18 | Thuốc thử Nitrate A | 1 | Lọ | - Thuốc thử dùng để phát hiện khả năng khử nitrate thành nitrite của vi khuẩn- Thành phần: Sulfanilic Acid 8.0g, Glacial Acetic Acid 280.0ml, Demineralized Water 720.0ml- Bảo quản: 2-8ºC- Đóng gói: Lọ/15mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 19 | Thuốc thử Nitrate B | 1 | Lọ | - '- Thuốc thử dùng để phát hiện khả năng khử nitrate thành nitrite của vi khuẩn- Thành phần: n,n-Dimethyl-1-naphthylamine 6.0g, Glacial Acetic Acid 280.0ml, Demineralized Water 720.0ml- Bảo quản: 2-8ºC- Đóng gói: Lọ/15mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 20 | Thuốc thử Oxidase | 1 | Hộp | - '- Thuốc thử dùng để phát hiện enzyme cytochrome oxidase- Thành phần: N,N,N,N-tetramethyl-1,4-phenylenediamine 10.0g, Ascorbic Acid 2.0g, Demineralized Water 1000.0ml- Bảo quản: 20-25ºC- Đóng gói: Hộp/50 ống x 0.75mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | ||
| 21 | Thẻ định danh vi nấm bằng phương pháp thủ công | 35 | Hộp | - Thẻ sử dụng công nghệ phản ứng enzyme để định danh- Thời gian cho kết quả định danh ≥ 4 giờ- Thao tác cấy đơn giản, không cần pipet huyền dịch vào từng giếng- Không sử dụng dầu khoáng- Có phần mềm hỗ trợ phiên giải kết quả- Thẻ chứa 18 cơ chất để định danh vi nấm- Thành phần hóa chất trong khay (%): Glucose 1.0%, Maltose 1.0%, Sucrose 1.0%, Trehalose 1.0%, Raffinose 1.0%, Fatty acid ester 1.0%, ρ-Nitrophenyl-N-acetyl-β,D-galactosaminide 0.05%, ρ-Nitrophenyl-α,D-glucoside 0.05%, ρ-Nitrophenyl-β,D-glucoside 0.05%, σ-Nitrophenyl-β,D-galactoside 0.05%, ρ-Nitrophenyl-α,D-galactoside 0.05%, ρ-Nitrophenyl-β,D-fucoside 0.05%, ρ-Nitrophenyl phosphate 0.05%, ρ-Nitrophenyl phosphorylcholine 0.05%, Urea 0.3%, Proline-β-naphthylamide 0.01%, Histidine β-naphthylamide 0.01%, Leucyl-glycine β-naphthylamide 0.01%- Bảo quản: 2-8ºC- Đóng gói: Hộp/20 thẻHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 22 | Dung dịch chuẩn bị huyền phù vi khuẩn 2ml | 35 | Hộp | - Dung dịch dùng để chuẩn bị huyền phù vi khuẩn, dùng trong thẻ định danh vi khuẩn thủ công bằng công nghệ enzyme- Bảo quản: 20-25ºC- Đóng gói: Hộp/20 ốngHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại BISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 | |
| 23 | Ống độ đục chuẩn số 3 | 2 | Ống | - Ống chứa các thành phần giả lập độ đục tiêu chuẩn tương đương nồng độ Mac Farland số 3 | ||
| 24 | Ống độ đục chuẩn | 1 | Ống | - Ống nhựa chứa các thành lập giả lập đạt độ đục tiêu chuẩn 0.5McF- Đóng gói: 5ml/ống- Bảo quản: nhiệt độ phòngISO 13485 hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | ||
| 25 | Dung dịch pha huyền phù vi khuẩn làm định danh/ kháng sinh đồ | 60 | Hộp | - Dung dịch nước khử khoáng dùng để huyền phù khuẩn lạc, dùng trong thử nghiệm định danh/kháng sinh đồ bằng hệ thống tự động- Đóng gói: Hộp/100 ống x 5mlHồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại AISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chát lượng tương đương | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.815037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.086716E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 1.780.350.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.051.800 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.350.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.341.051.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi