Gói thầu: Mua sắm vật tư làm nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư làm nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:58:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,125,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư làm nhà xe Mua sắm vật tư làm nhà xe 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bulon M22 dài 550mm | 70 | Cái | Bulon inox M22 dài 550mm | ||
| 2 | Ke chống bão | 500 | cái | Ke chống bão mái tôn 11 sóng, được sản xuất hoàn toàn bằng nhựa kỹ thuật, Kích thước: 22x80 mm | ||
| 3 | Đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng tự động | 3 | Cái | Nguồn nuôi 100- 240VAC, 50-60Hz; Tải 15A 250VAC; Có sẵn 6 thanh cài đặt chế độ giờ; Thời gian cài tối thiểu 15 phút; Có pin dự trữ 300 giờ | ||
| 4 | Aptomat 1 pha 10Ampe | 3 | cái | Số cực: 1PDòng định mức: 10ADòng ngắn mạch: 10kA | ||
| 5 | Aptomat 1 pha 16Ampe | 1 | cái | Số cực: 1PDòng định mức: 16ADòng ngắn mạch: 10kA | ||
| 6 | Bảng điện | 2 | bảng | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 7 | Long đền | 50 | cái | Long đền INOX | ||
| 8 | Bulông M12x200 | 21 | cái | Bu lông INOX M12x200 | ||
| 9 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 | 200 | m | Kết cấu vỏ bọc nhựa bên ngoài làm bằng PVC cao cấp để bảo vệ dòng điện không lan truyền ra ngoài, cách điện tốt, tạo được độ an toàn khi dẫn điện, kích thước 2x1mm2 | ||
| 10 | Dây thép | 30 | kg | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 11 | Đèn Led pha loại 200W | 3 | bộ | Điện áp 220V, Driver: Meanwell, Philips; Quang thông: 2000 Lumen; màu sắc: 3000k; vật liệu: Vỏ nhôm, cách nhiệt, cách điện tốt | ||
| 12 | Đinh các loại | 16 | kg | Đinh 4cm, 5cm | ||
| 13 | Vít bắn tôn | 1.500 | cái | Vít bắn tôn inox 304, Kích thước phổ biến của vít bắn tôn inox Từ M5.5x13 | ||
| 14 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | 14 | bộ | Loại 1,2m | ||
| 15 | Ổ cắm đôi | 2 | cái | Bằng nhựa cứng | ||
| 16 | Ống nhựa | 19 | Cây | kích thước Φ 27 x 1,8mm x 6m; áp suất làm việc tối đa cho phép nhiệt độ của nước lên đến 45 độ c | ||
| 17 | Que hàn | 26 | Hộp | Kích thước Φ2.5mm dài 300mm, thích hợp cho hàn sắt, thép Carbon. hợp kim thấp; Mối hàn sáng láng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe, hộp 2,5 kg | ||
| 18 | Tăng đơ | 19 | cái | kích thước Φ 14, Tăng đơ cáp mạ kẽm được dùng để hỗ trợ căng, giằng dây cáp thép. | ||
| 19 | Tôn 11 sóng | 235 | m2 | Loại tôn 11 sóng, Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét, độ dày 5 dem, trọng lượng 4,5kg/m | ||
| 20 | Tủ điện | 2 | bộ | Vỏ tủ điện ngoài trời (DXRXC)30x40x20 cm sơn tĩnh điện siêu bền là tủ điện được sử dụng để bảo về các thiết bị điện bên trong như: các thiết bị đóng cắt, thiết bị điều khiển, thiết bị đo lường; Tủ điện được làm bằng tôn 1 Ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện đảm bảo tủ điện bền, đẹp và chắc chắn | ||
| 21 | Thép hình | 2.600 | kg | Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 x 12m | ||
| 22 | Sơn lót | 22 | kg | Là dòng sơn lót cao cấp làm tăng độ bền cho lớp sơn phủ; Tạo độ bám dính cho bề mặt sử dụng và lớp sơn phủ; Bảo vệ lớp sơn phủ không bị các phản ứng hóa học xảy ra từ bên trong như thấm nước, kiềm hóa | ||
| 23 | Sơn nước có phản quang | 26 | kg | Là loại sơn có phản quang. | ||
| 24 | Sơn phủ | 50 | kg | Là dòng sơn phủ cao cấp làm tăng độ bền cho vật liệu; có độ bám dính tốt. | ||
| 25 | Tấm linon lót trước khi đổ bê tông | 860 | m2 | Chất liệu nilon, dai | ||
| 26 | Thép tấm | 197 | kg | Thép tấm Inox 304: 12 x 1500 x 6000 | ||
| 27 | Thép tròn | 170 | kg | Thép mạ kẽm Ø 21.2 x 1.9 x 6m | ||
| 28 | Thép tròn | 1.000 | kg | Thép mạ kẽm Ø 33.5 x 2.6 x 6m | ||
| 29 | Xi măng PCB30 | 218 | Bao | Là một loại xi măng Pooclăng hỗn hợp và được sản xuất từ clinker, thạch cao và có khoảng không quá 20% chất phụ gia; Cường độ chịu nén sau 28 ngày của mẫu xi măng là 40N/mm2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi