Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:16:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng Sửa chữa, nâng cấp giếng khoan cấp nước sạch thôn 2 xã Lộc Bắc và thôn 3 xã Lộc Bảo 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 019
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3 KHOANG - ĐƯỜNG KẾT NỐI GIAO THÔNG | |||
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m khoan |
| 4 | Lấy mẫu nước thí nghiệm chỉ tiêu lí hóa ( 14 chỉ tiêu) / 1 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mẫu |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200x6,2mm Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x7,3mm Ống PVC; khoan lỗ theo thực tế mựa nước khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| C | BỆ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt BU, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cao su tấm dày 5 mm cắt ron, lót Bu, bích giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây cáp neo bơm + neo ống bơm cáp lụa inox loại tốt treo máy bơm 2-3 HP (Cáp lụa INOX đường kính cáp 6 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 10 | Đai thép gân chịu lực dày 10 mm (Treo bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông + ecu M16*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông ren, đường kính 40mm - nối đường ống giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông ren ngoài, đường kính 40mm - ống giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van một chiều - Van STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (van STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van một chiều - Van STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt TÊ tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt CÚT tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt TÊ tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt CÚT tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hamelone tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hamelone tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Gia công ba lăng kéo giếng, tay quay giếng bằng thép hình V5*3 bằng phương pháp hàn (Phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưởng giếng khoan trong quá trình vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Khóa + mỏ lết răng (Loại tốt) Bàn giao cho đơn vị quản lí sử dụng để sửa chữa bảo dưỡng giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| F | MÓNG ĐÀI NƯỚC THÔN 2, XÃ LỘC BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Bulong D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ tháp nước, bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 20 | Lắp dựng tháp nước, bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 21 | Vận chuyển tháp nước, bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m3 |
| G | MÓNG + THÁP NƯỚC BỒN CHỨA (SL=03CK); HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Bulong D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 bồn đứng - không bao gồm bể inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 bồn ngang - không bao gồm bể inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 17 | Gia công, lắp dựng hộp bảo vệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | HÀNG RÀO ĐÀI NƯỚC THÔN 2, XÃ LỘC BẮC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,408 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, trụ rào thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, trụ thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,723 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100 m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,214 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,27 | m2 |
| 16 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bản lề + khoen móc ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Hỗ trợ hoa màu cho các hộ dân khi làm xây dựng trạm cấp nước sạch xã Lộc Bắc và mở rộng trạm cấp nước sạch tại xã Lộc Bảo (nếu có, tạm tính, thanh quyết toán dựa trên Biên bản thỏa thuận giữa UBND xã và bà con tại địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NƯỚC GIẾNG KHOAN - 03 GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 6 | Vack 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bulon D16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 1 lõi 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt võ tủ điện công nghiệp sơn tỉnh điện kích thước 400x600x220 + khóa tròn (bảo vệ máy ổn áp + tủ điện điều khiển máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổn áp cho máy bơm loại 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cần đèn D32 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | XÂY DỰNG HỐ VAN, HỘP ĐỒNG HỒ VÀO CÁC HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,661 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,656 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cấu kiện |
| K | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC CHO CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,536 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 780%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ 15 mm (Cấp nước sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 14 | Lắp đặt hamelone thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đuôi đồng hồ nối bằng măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49->21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| L | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II ( đào nhân công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,765 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp 80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,856 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,382 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,553 | 100 m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200x7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, tấm thép thăm hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Ổ khóa hố thăm + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | khóa |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| M | TUYẾN ỐNG CHÍNH - ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - Đào tạo hố để khoan đường ống qua đường - kích thước hố đào (0,5x0,7x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Khoan băng đường, đường kính lỗ khoan D60; đặt đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m |
| 3 | Bơm nước 2HP - bơm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bơm |
| 4 | Bơm chìm 0.2 T, H = 120 m, N = 2.2 KW, Q = 2-3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bơm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống + đường ống lọc nước 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân lao động: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất >= 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Công suất >= 0,3m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >= 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi