Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245602-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211245478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:16:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp; chi phí dự phòng
Sửa chữa, nâng cấp giếng khoan cấp nước sạch thôn 2 xã Lộc Bắc và thôn 3 xã Lộc Bảo
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 019 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 019 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877 019 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3 KHOANG - ĐƯỜNG KẾT NỐI GIAO THÔNG
B GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V120m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V120m khoan
4Lấy mẫu nước thí nghiệm chỉ tiêu lí hóa ( 14 chỉ tiêu) / 1 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V9mẫu
5Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200x6,2mm Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x7,3mm Ống PVC; khoan lỗ theo thực tế mựa nước khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V120m
C BỆ GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108m3
D ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ ĐÀI NƯỚC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100 m
4Lắp đặt BU, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt BU, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cao su tấm dày 5 mm cắt ron, lót Bu, bích giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Dây cáp neo bơm + neo ống bơm cáp lụa inox loại tốt treo máy bơm 2-3 HP (Cáp lụa INOX đường kính cáp 6 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
10Đai thép gân chịu lực dày 10 mm (Treo bơm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt bu lông + ecu M16*70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đăt măng sông ren, đường kính 40mm - nối đường ống giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Lắp đăt măng sông ren ngoài, đường kính 40mm - ống giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van STK)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van một chiều - Van STK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (van STK)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van một chiều - Van STK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt TÊ tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt CÚT tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt TÊ tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt CÚT tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Hamelone tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt Hamelone tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Gia công ba lăng kéo giếng, tay quay giếng bằng thép hình V5*3 bằng phương pháp hàn (Phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưởng giếng khoan trong quá trình vận hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Khóa + mỏ lết răng (Loại tốt) Bàn giao cho đơn vị quản lí sử dụng để sửa chữa bảo dưỡng giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E ĐÀI NƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
F MÓNG ĐÀI NƯỚC THÔN 2, XÃ LỘC BẮC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
16Lắp đặt Bulong D18 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Gia công cấu kiện sắt thép, bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Lắp dựng kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
19Tháo dỡ tháp nước, bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
20Lắp dựng tháp nước, bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
21Vận chuyển tháp nước, bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m3
G MÓNG + THÁP NƯỚC BỒN CHỨA (SL=03CK); HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
13Lắp đặt Bulong D18 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,288m2
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 bồn đứng - không bao gồm bể inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 bồn ngang - không bao gồm bể inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
17Gia công, lắp dựng hộp bảo vệ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H HÀNG RÀO ĐÀI NƯỚC THÔN 2, XÃ LỘC BẮC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,408m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, trụ rào thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, trụ thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V207,36m2
10Sơn sắt thép các loại sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,723m2
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100 m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100 m3
14Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,214m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V222,27m2
16Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Bản lề + khoen móc ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Hỗ trợ hoa màu cho các hộ dân khi làm xây dựng trạm cấp nước sạch xã Lộc Bắc và mở rộng trạm cấp nước sạch tại xã Lộc Bảo (nếu có, tạm tính, thanh quyết toán dựa trên Biên bản thỏa thuận giữa UBND xã và bà con tại địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
I HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NƯỚC GIẾNG KHOAN - 03 GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
5Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
6Vack 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Bulon D16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 1 lõi 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
15Lắp đặt hộp các loại, KTMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Cung cấp, lắp đặt võ tủ điện công nghiệp sơn tỉnh điện kích thước 400x600x220 + khóa tròn (bảo vệ máy ổn áp + tủ điện điều khiển máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Cung cấp, lắp đặt ổn áp cho máy bơm loại 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Cần đèn D32 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt đồng hồ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J XÂY DỰNG HỐ VAN, HỘP ĐỒNG HỒ VÀO CÁC HỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào máy 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,661m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,746100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,656m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100 m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V199cấu kiện
K ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC CHO CÁC HỘ DÂN
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,536m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 780%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,104m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,96100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100 m
7Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V199bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ 15 mm (Cấp nước sinh hoạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V199cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V597cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
14Lắp đặt hamelone thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V398cái
15Lắp đặt Đuôi đồng hồ nối bằng măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V398cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49->21mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
L TUYẾN ỐNG CHÍNH
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,911100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II ( đào nhân công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,765m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp 80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,856100 m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,382m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,553100 m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3 đất nguyên thổ
7Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200x7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, tấm thép thăm hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Ổ khóa hố thăm + bátMô tả kỹ thuật theo chương V18khóa
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
M TUYẾN ỐNG CHÍNH - ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - Đào tạo hố để khoan đường ống qua đường - kích thước hố đào (0,5x0,7x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3 đất nguyên thổ
2Khoan băng đường, đường kính lỗ khoan D60; đặt đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,7m
3Bơm nước 2HP - bơm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3bơm
4Bơm chìm 0.2 T, H = 120 m, N = 2.2 KW, Q = 2-3 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3bơm
5Cung cấp, lắp đặt hệ thống + đường ống lọc nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
4 Công nhân lao động: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Công suất >= 5 kW1
2 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất >= 70 kg1
4 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW2
5 Máy đào Công suất >= 0,3m32
6 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất >= 250l2
8 Máy trộn vữa Công suất >= 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->