Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230237-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211230199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:35:00 đến ngày 2021-12-19 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,483,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân phường Tích Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà văn hóa, xây mới nhà vệ sinh, xây mới cổng tường rào, quy hoạch sân vườn nhà văn hóa TDP Gạch, phường Tích Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Vinh; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Minh Anh; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng – Đô thị và môi trường phường.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế toán phường.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Chặt câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6193100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2034tấn
4Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,9836m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,2732m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7702m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7103m3
8Tháo dỡ hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6572tấn
9Đào xúc đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1649100m3
10Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,2437m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 188,1889m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2303100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9435m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1346tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,459tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0387tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,297100m2
8Ván khuôn cổ cột móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5367100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,4514m3
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7092m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8206m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2242tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0607tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2828tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0213100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2341m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3504100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,4321m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8695m3
20Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5315100m3
D PHẦN THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2972tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5453tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1936tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4268100m2
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5674m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6902tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,416tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1921tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4251100m2
10Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9914100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,263tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,8434m3
13Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,914m3
14Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5476100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1074tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5251tấn
17Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5583m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, Chiều dày ≤11cm, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,4143m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4949m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5515m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 296,4375m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 609,581m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,4806m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 309,0262m2
8Ốp đá granite 100x200mm vào chân tường, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,1524m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 533,8748m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 441,2157m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 849,58m
12Đắp trang trí cuốn vòmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Cái
13Đắp tán cột, chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Cái
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,5288m2
15Lắp đặt phào thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,44m
16Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,5288m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,5288m2
18Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,2124m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,256m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,256m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1943100m2
F TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1Gia công khung thép trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0965tấn
2Lắp dựng khung thép trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0965tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,48161m2
4Chữ ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM), chữ nổi màu vàng làm bằng ALUMINUM cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Ốp tường gỗ công nghiệp, trang trí sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,43m2
6Nẹp đồng màu vàng trang trí sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,54m
G BẬC THANG, TAM CẤP
1Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1902m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1902m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8686m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,1137m2
H BỒN HOA
1Mua đất màu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,715m3
2Xúc đất vào bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7151m3
3Trồng hoa Cúc ngũ sắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0286100 m2
4Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02861 bồn / tháng
I PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,643tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,643tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0173tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0173tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,28881m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,797100m2
7Úp nóc, ốp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,01m
J PHẦN CỬA
1Gia công, sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0707tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,72m2
3Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,36m2
4Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,86m2
5Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,72m2
6Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,94m2
K LAN CAN HÀNH LANG
1Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3703tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,984m2
3Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325,37kg
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16quả
2Lắp đặt D90, Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,64100m
3Cút D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
4Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
5Chữ nổi bằng đồng "Nhà văn hóa Tổ dân phố Gạch"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
M PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp led dài 1,2m - 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Lắp đặt đèn âm trần 600x600-48wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần D145-48wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần D300-1x22wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
5Lắp đặt móc quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 110x110x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi (Gồm cả mặt và đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
11Tủ điện âm tường chứa 5 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
12Lắp đặt các automat 1 pha - 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 480m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 590m
20Cáp âm thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6mm2+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
24Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,441m3
2Dây thoát sét D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
3Dây nối đất thép dẹt 40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
4Đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cọc
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0544m3
7Hồ lô chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4quả
8Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Bộ
9Bật đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
10Lắp đặt D20, Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
O VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,154910m³
P NHÀ VỆ SINH
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,8849m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3601m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0241m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0132tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,176tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1114100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5444m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9467m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,045tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2581tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1836100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0196m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,474m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0131tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0975tấn
16Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,088100m2
17Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,484m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2432m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8194m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,086100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0317tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1848tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,342m3
24Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,283100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2664tấn
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8298m3
27Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0127100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0066tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0043tấn
30Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0985m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5395m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,8196m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,1607m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,9m
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,4544m2
36Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,4544m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,176m2
38Bê tông Xỉ than tạo dốc M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2097m3
39Lát gạch đất nung - Gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,2784m2
40Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,0538m2
41Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,076m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,7002m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,8196m2
44Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 5ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5m2
45Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
46Vách ngăn tiểu Nam bằng CompositChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,94m2
48Lắp đặt ống nhựa D90, C2 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,112100m
49Chếch D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
50Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4quả
R PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
2Lắp đặt ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
3Lắp đặt ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
6Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
10Lắp đặt cút 135o D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
11Lắp đặt cút 135o D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Lắp đặt Tê 45o D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt Tê 45o D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
16Phễu thu nước INOX D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
18Lắp đặt van phao D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cuộn
21Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10tuýt
22Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
5Mặt công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
T BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6561m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2187m3
3Ván khuôn bê tông lót móng đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0086100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,442m3
5Ván khuôn móng đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0123100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0252tấn
7Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6m3
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4809m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,7042m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,021100m2
12Công tác cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0267tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4m3
14Lắp đặt tấm đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51cấu kiện
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,255210m³
U SÂN VƯỜN
V SÂN LÁT GẠCH
1Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,1m3
2Dải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 324m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 324m2
5Lát sân gạch Terazzo 400x400x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 324m2
W BỒN HOA
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,038m2
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0076m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,19m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,19m2
X RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,1367m3
2Đắp cát nền tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3809m3
3Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7618m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,096m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,816m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,118m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1108100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1389tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,857m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371cấu kiện
11Ván khuôn bê tông mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1508100m2
12Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8294m3
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào đất rãnh cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,961m3
2Lắp đặt ống nhựa gận xoắn D30/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,53100 m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55100m
4Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
5Đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,445m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1352100m3
7Bê tông cột đèn, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,56m3
8Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,128100m2
9Khung móng cột đèn 4M24x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
12Lắp bóng đèn led 100wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bảng
14Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
16Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 đặt trong móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,590210m³
Z CỔNG, TƯỜNG RÀO
AA CỔNG CHÍNH
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,3432m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0128100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0031tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0815tấn
6Ván khuôn móng cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0403100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5745m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0066tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0424tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0475100m2
11Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2614m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5141m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,24m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,68m
15Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2405tấn
16Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,25m2
17Sơn tĩnh điện cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 240,522kg
18Làm ray cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,85m
19Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
21Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Bóng đèn trên đỉnh trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
AB HÀNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,2528m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,7509m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5613m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,5318m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1449tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7464tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3414100m2
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6331m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6215m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4141m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6416m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 863,4314m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,9222m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,6m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 957,3536m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5126tấn
17Sơn tĩnh điện cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 512,62kg
18Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,582m2
AC VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,478610m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.73
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
6 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
7 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy cắt, uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
9 Ô tô tự đổ loại 7T-10T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->