Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:35:00 đến ngày 2021-12-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà văn hóa, xây mới nhà vệ sinh, xây mới cổng tường rào, quy hoạch sân vườn nhà văn hóa TDP Gạch, phường Tích Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng – Đô thị và môi trường phường. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế toán phường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6193 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2034 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,9836 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,2732 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7103 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6572 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1649 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,2437 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 188,1889 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2303 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9435 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,459 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5367 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,4514 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7092 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8206 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2828 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0213 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2341 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3504 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,4321 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8695 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5315 | 100m3 |
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2972 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5453 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1936 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5674 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6902 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1921 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4251 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9914 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,263 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,8434 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5476 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5251 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5583 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, Chiều dày ≤11cm, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4143 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4949 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5515 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 296,4375 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 609,581 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,4806 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 309,0262 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite 100x200mm vào chân tường, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,1524 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 533,8748 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 441,2157 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 849,58 | m |
| 12 | Đắp trang trí cuốn vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Cái |
| 13 | Đắp tán cột, chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,5288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phào thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,44 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,5288 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,5288 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,2124 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,256 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,256 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1943 | 100m2 |
| F | TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công khung thép trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0965 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0965 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4816 | 1m2 |
| 4 | Chữ ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM), chữ nổi màu vàng làm bằng ALUMINUM cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ốp tường gỗ công nghiệp, trang trí sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,43 | m2 |
| 6 | Nẹp đồng màu vàng trang trí sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,54 | m |
| G | BẬC THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1902 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1902 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8686 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,1137 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Mua đất màu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,715 | m3 |
| 2 | Xúc đất vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,715 | 1m3 |
| 3 | Trồng hoa Cúc ngũ sắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0286 | 100 m2 |
| 4 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0286 | 1 bồn / tháng |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,643 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,643 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,2888 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,797 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc, ốp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,01 | m |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công, sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,36 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,94 | m2 |
| K | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,984 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 325,37 | kg |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | quả |
| 2 | Lắp đặt D90, Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 3 | Cút D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Chữ nổi bằng đồng "Nhà văn hóa Tổ dân phố Gạch" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led dài 1,2m - 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600-48w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D145-48w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-1x22w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 110x110x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Gồm cả mặt và đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường chứa 5 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 590 | m |
| 20 | Cáp âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6mm2+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,44 | 1m3 |
| 2 | Dây thoát sét D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| 3 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 7 | Hồ lô chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | quả |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Bật đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt D20, Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| O | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1549 | 10m³ |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,8849 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3601 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0241 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5444 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9467 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2581 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0196 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,474 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0975 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,484 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2432 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,342 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2664 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8298 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0985 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5395 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,8196 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,1607 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,9 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,4544 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,4544 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,176 | m2 |
| 38 | Bê tông Xỉ than tạo dốc M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2097 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,2784 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,0538 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,076 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7002 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,8196 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 5ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 46 | Vách ngăn tiểu Nam bằng Composit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,94 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D90, C2 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,112 | 100m |
| 49 | Chếch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | quả |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút 135o D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 45o D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 45o D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Phễu thu nước INOX D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van phao D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Băng tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 21 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | tuýt |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,656 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2187 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4809 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7042 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2552 | 10m³ |
| U | SÂN VƯỜN | |||
| V | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,1 | m3 |
| 2 | Dải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch Terazzo 400x400x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324 | m2 |
| W | BỒN HOA | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,038 | m2 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0076 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,19 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,19 | m2 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1367 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3809 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7618 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,096 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,816 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,118 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1108 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,857 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn bê tông mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8294 | m3 |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,96 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gận xoắn D30/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,53 | 100 m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,445 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1352 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột đèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột đèn 4M24x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 12 | Lắp bóng đèn led 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 đặt trong móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5902 | 10m³ |
| Z | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AA | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,3432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5745 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2614 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5141 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,24 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,68 | m |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2405 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,25 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240,522 | kg |
| 18 | Làm ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,85 | m |
| 19 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bóng đèn trên đỉnh trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| AB | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,2528 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,7509 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5613 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5318 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1449 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7464 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6331 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6215 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4141 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6416 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 863,4314 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,9222 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,6 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 957,3536 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5126 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512,62 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,582 | m2 |
| AC | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4786 | 10m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ loại 7T-10T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi