Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245344-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211245207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:02:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,042,362,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03530215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn công suất ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường THCS thị trấn Yên Thịnh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN SẢN XUẤT CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt5,568tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt12,255tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,148tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt1,779tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt1,779tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt9,0863100m2
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt112,9583m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - KẾT CẤU NỀN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,9639100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IITheo HSTK được duyệt18,3100m
3Nối cọc bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt200mối nối
4Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,448100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt3,125m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,56100m2
7Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo HSTK được duyệt21,0975m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8308tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,4749tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,2638tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,9413100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,3704100m2
13Đổ bê tông móng, mác 250Theo HSTK được duyệt58,1366m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,6481100m2
15Công tác gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1452tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6175tấn
17Đổ bê tông cột, mác 200Theo HSTK được duyệt6,1858m3
18Xây gạch bê tông xây móng, mác 75Theo HSTK được duyệt48,9176m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5808100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1614tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9531tấn
22Đổ bê xà dầm, mác 200Theo HSTK được duyệt9,5832m3
23Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt2,3981100m3
24Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt4,918100m3
25Xây gạch bê tông móng, mác 75Theo HSTK được duyệt3,1303m3
26Đào xúc cát, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,918100m3
27Xây gạch bê tông kết cấu phức tạp khác, mác 75Theo HSTK được duyệt32,4494m3
28Đổ bê tông nền, mác 150Theo HSTK được duyệt56,5818m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4205100m2
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8773tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,729tấn
4Bê tông cột, mác 200Theo HSTK được duyệt16,504m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,393100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9386tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2457tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,1796tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 200Theo HSTK được duyệt23,6625m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,5967100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6313tấn
12Đổ bê tông sàn mái, mác 200Theo HSTK được duyệt31,0152m3
13Đổ bê tông xốp sàn máiTheo HSTK được duyệt10,3217m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,6219100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,143tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6454tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, mác 200Theo HSTK được duyệt4,6732m3
18Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt136,7167m3
19Xây gạch bê tông cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,6264m3
20Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,5538m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt239,3m2
2Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt259,67m2
3Trát tường ngoài, mác 75Theo HSTK được duyệt812,8622m2
4Trát tường trong, mác 75Theo HSTK được duyệt638,4436m2
5Trát má cửa, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt115,8068m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 100Theo HSTK được duyệt44,55m2
7Chống thấmTheo HSTK được duyệt164,527m2
8Láng sênô, mái hắt, mác 100Theo HSTK được duyệt164,527m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt609,6386m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt18,66m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt15,1104m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt27,6024m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt10,8945m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt77,81m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt132,8m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt133,02m
17Đắp họa tiết nổi thể dục thể thaoTheo HSTK được duyệt16Chi tiết
18Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK được duyệt20Cái
19Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt20Cái
20Đắp biểu tượng olympicTheo HSTK được duyệt1cái
21Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt33,075m2
22Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt47,46m2
23Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt7Bộ
24Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt84Cái
25Tay gạtTheo HSTK được duyệt30Cái
26Lắp dựng cửa khung nhôm xingfaTheo HSTK được duyệt250,875m2
27Mua vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt57,52m2
28Lắp đặt Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt57,52m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,8198tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt47,46m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt29,839m2
32Mua Inox lan canTheo HSTK được duyệt104,6855Kg
33Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,1047tấn
34Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt11,25m2
35Mua và lắp dựng trụ lan can inoxTheo HSTK được duyệt1cái
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.253,2204m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt857,4122m2
38Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt28,458m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÁI
1Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương)Theo HSTK được duyệt514,8684m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt7,7853tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt7,7853tấn
4Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,15tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,15tấn
6Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt2,5818tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kếtTheo HSTK được duyệt2,5818tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt669,1854m2
9Lợp mái tôn xốp LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt5,8406100m2
10Đinh vít, Ke chống bão 4,5 cái/m2Theo HSTK được duyệt2.628cái
11Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ 600Theo HSTK được duyệt30,42md
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt24bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt16cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo HSTK được duyệt150m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt160m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt170m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
13Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt4cái
15Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt20cái
17Lắp đặt ổ cắm bốnTheo HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt16hộp
19Đế âm+ mặtTheo HSTK được duyệt33Cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt800m
21Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 600*400*100Theo HSTK được duyệt1cái
22Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt10cuộn
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt28cái
5Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt30cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt14cái
7Keo giánTheo HSTK được duyệt5hộp
8Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt70cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - CHỐNG SÉT
1Đào mương tiếp đia, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,4176100m3
2Lấp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,4176100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,1mTheo HSTK được duyệt5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt225m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo HSTK được duyệt120m
6Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt11cọc
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PCCC
1Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt4bình
2Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4Theo HSTK được duyệt4bình
3Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK được duyệt4cái
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt4cái
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt1,4382100m3
2Rải đá mạt tôn nền sânTheo HSTK được duyệt0,2538100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt84,6m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt2510m
K HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,939m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo HSTK được duyệt0,939m3
3Xây gạch bê tông tường thẳng, mác 75Theo HSTK được duyệt2,5576m3
4Trát tường mác 75Theo HSTK được duyệt12,0727m2
5Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,0727m2
6Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt5,2752m3
L HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI ĐOẠN A-D
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2952100m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo HSTK được duyệt7,688m3
3Xây gạch bê tông tường thẳng, mác 75Theo HSTK được duyệt12,276m3
4Trát tường mác 75Theo HSTK được duyệt111,6m2
5Láng nền mác 75Theo HSTK được duyệt37,2m2
6Đổ bê tông đúc tấm đan, mác 200Theo HSTK được duyệt4,5136m3
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,529tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,9087100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK được duyệt124cấu kiện
10Lấp đất chân móng rãnh nướcTheo HSTK được duyệt9,84m3
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI HỐ GA TẠI ĐIỂM D
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,2649m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo HSTK được duyệt0,0941m3
3Xây gạch bê tông hố ga, mác 75Theo HSTK được duyệt0,2076m3
4Trát tường mác 75Theo HSTK được duyệt1,6694m2
5Láng nền mác 75Theo HSTK được duyệt0,3025m2
6Đổ bê tông tấm đan, mác 200Theo HSTK được duyệt0,0415m3
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0041tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0081100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
10Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,4216m3
N HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI HỐ GA TẠI ĐIỂM C
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,8542m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo HSTK được duyệt0,0941m3
3Xây gạch bê tông hố ga, mác 75Theo HSTK được duyệt0,1624m3
4Trát tường mác 75Theo HSTK được duyệt1,19m2
5Láng nền mác 75Theo HSTK được duyệt0,3025m2
6Đổ bê tông tấm đan, mác 200Theo HSTK được duyệt0,0415m3
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0041tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0081100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
10Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,2847m3
O HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D300 ĐOẠN D - E
1Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt1,7371m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo HSTK được duyệt0,148m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0128100m2
4Đổ bê tông móng mác 200Theo HSTK được duyệt0,1936m3
5Đổ bê tông ống cống, mác 200Theo HSTK được duyệt0,092m3
6Cốt thép ống cốngTheo HSTK được duyệt0,0124tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt0,0465100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngTheo HSTK được duyệt2cái
9Lấp đất chân móng ống cốngTheo HSTK được duyệt0,579m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03530215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn công suất ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy hàn công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->