Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:02:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,042,362,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03530215E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn công suất ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường THCS thị trấn Yên Thịnh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 5,568 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 12,255 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,779 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,779 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,0863 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 112,9583 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - KẾT CẤU NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,9639 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 18,3 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 200 | mối nối |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,448 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,0975 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8308 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4749 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,2638 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,9413 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,3704 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 58,1366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6481 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6175 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,1858 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông xây móng, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 48,9176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5808 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1614 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9531 | tấn |
| 22 | Đổ bê xà dầm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,5832 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,3981 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 4,918 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông móng, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,1303 | m3 |
| 26 | Đào xúc cát, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,918 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông kết cấu phức tạp khác, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,4494 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 56,5818 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4205 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8773 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,729 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,393 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9386 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2457 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,1796 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 23,6625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,5967 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6313 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 31,0152 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xốp sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 10,3217 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,6219 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6454 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,6732 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 136,7167 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,6264 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,5538 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 239,3 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 259,67 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 812,8622 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 638,4436 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 115,8068 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 44,55 | m2 |
| 7 | Chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 164,527 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 164,527 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 609,6386 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,66 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 15,1104 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 27,6024 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,8945 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 77,81 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 132,8 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 133,02 | m |
| 17 | Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao | Theo HSTK được duyệt | 16 | Chi tiết |
| 18 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 19 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 20 | Đắp biểu tượng olympic | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 33,075 | m2 |
| 22 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 47,46 | m2 |
| 23 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 24 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 84 | Cái |
| 25 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt | 250,875 | m2 |
| 27 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 57,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 57,52 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,8198 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 47,46 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 29,839 | m2 |
| 32 | Mua Inox lan can | Theo HSTK được duyệt | 104,6855 | Kg |
| 33 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 11,25 | m2 |
| 35 | Mua và lắp dựng trụ lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.253,2204 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 857,4122 | m2 |
| 38 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 28,458 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | Theo HSTK được duyệt | 514,8684 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 7,7853 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 7,7853 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5818 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Theo HSTK được duyệt | 2,5818 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 669,1854 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn xốp LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 5,8406 | 100m2 |
| 10 | Đinh vít, Ke chống bão 4,5 cái/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2.628 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ 600 | Theo HSTK được duyệt | 30,42 | md |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 19 | Đế âm+ mặt | Theo HSTK được duyệt | 33 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 600*400*100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Keo gián | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương tiếp đia, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 225 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 11 | cọc |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PCCC | |||
| 1 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Rải đá mạt tôn nền sân | Theo HSTK được duyệt | 0,2538 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 84,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 25 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,939 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,939 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông tường thẳng, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,5576 | m3 |
| 4 | Trát tường mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,0727 | m2 |
| 5 | Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,0727 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 5,2752 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI ĐOẠN A-D | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2952 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,688 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông tường thẳng, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,276 | m3 |
| 4 | Trát tường mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 111,6 | m2 |
| 5 | Láng nền mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc tấm đan, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5136 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,529 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,9087 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt | 124 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI HỐ GA TẠI ĐIỂM D | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,2649 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,0941 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông hố ga, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2076 | m3 |
| 4 | Trát tường mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,6694 | m2 |
| 5 | Láng nền mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,3025 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0415 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4216 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI HỐ GA TẠI ĐIỂM C | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,8542 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,0941 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông hố ga, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,1624 | m3 |
| 4 | Trát tường mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,19 | m2 |
| 5 | Láng nền mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,3025 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0415 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2847 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D300 ĐOẠN D - E | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 1,7371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lấp đất chân móng ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,579 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03530215E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn công suất ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi