Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245372-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211245248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:01:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.052162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0104324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sátthi công công trình giao thông từ hạng III trởlên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thicông xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tươngtự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủnhiệm kỹthuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộan toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay - trọnglượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành -trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành -trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành - trọnglượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel- năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường -công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tôngnhựa - năng suất: 130 CV -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị phun tưới nhựađường
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Biến thế hàn xoay chiều -công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông, đầm dùi -công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn vữa – dung tích:150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường GTNT xã Vân Xuân; Tuyến từ nhà Bính Định đến đường bê tông khu Đình Lân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện Yên Lạc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân , địa chỉ: Vân Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1718100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1718100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1718100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4445100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,44100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,444100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,78m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,78m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,78m3
10Mua đất đắp K95 tại mỏ Cam Lâm xã Minh Quang:Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.190,1526m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7584100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,946100m3
13Mua đất đắp K98 tại mỏ Cam Lâm xã Minh QuangDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.058,3074m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,54100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,84510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,84510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,84510m³/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0136100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1869100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6573100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2025100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2025100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6573100m2
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,286710m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,286710m³/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,286710m³/1km
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,104m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,656m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,208m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,796m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,4m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5389tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4784100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,72m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3081cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,636m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,096100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,636m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,1986m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật986,4m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5904100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,476m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1641 cấu kiện
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0919tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1199100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0709100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0709100m3/1km
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,566410m³/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,566410m³/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,566410m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.052162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0104324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sátthi công công trình giao thông từ hạng III trởlên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thicông xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tươngtự với gói thầu đang xét.53
2 Chủnhiệm kỹthuật thicông 1 Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuậtthi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộan toàn 1 Có trình độ từ Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: cầu, đường, cầu đường (Yêucầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại vớicông trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay - trọnglượng: 70 kg Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
2 Máy đào 1,25 m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
3 Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu: 0,80 m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
4 Máy lu bánh hơi tự hành -trọng lượng tĩnh: 16 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành -trọng lượng: 10 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
6 Máy lu rung tự hành - trọnglượng: 25 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
7 Máy nén khí, động cơ diezel- năng suất: 600 m3/h Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
8 Máy phun nhựa đường -công suất: 190 CV Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
9 Máy rải hỗn hợp bê tôngnhựa - năng suất: 130 CV -140 CV Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
13 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
14 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
15 Thiết bị phun tưới nhựađường Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
16 Biến thế hàn xoay chiều -công suất: 23 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
17 Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 6 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
18 Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
19 Máy đầm bê tông, đầm dùi -công suất: 1,5 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
20 Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
21 Máy trộn vữa – dung tích:150 lít Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi cônggói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->