Gói thầu: Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191179898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:22:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...4.2 Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy rửa cánh vuông thay thế nhập khẩu áp dụng cho các nhà máy tuyển Bauxit tại Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Hồng Quảng. Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin; Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04.38642024; Fax: 04.38641564. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Khoa học và Hợp tác Quốc tế; Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38645156; Fax: 04. 38641564. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin. Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024. 38642024 Fax: 024. 38641564 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện 75kW, đồng bộ với hộp giảm tốc và bộ nối trục | YP 315M-8DCY 315 | 1 | bộ | - Động cơ điện 75kW, tốc độ vòng quay 700÷720 v/ph (cho phép sử dụng loại động cơ 8 cực - tốc độ danh nghĩa 750 v/ph), điện áp 3pha/380V/50Hz;- Hộp giảm tốc tỉ số truyền i=22.4 công suất tối thiểu 75kW, phù hợp với động cơ điện 75kW, mô men xoắn M ≥ 36 kN.m;- Bộ nối trục đồng bộ với động cơ, hộp giảm tốc và cặp bánh răng chia momen. | |
| 2 | Trục các đăng | 1 | bộ | Trục các đăng đường kính ngoài bích D>= 200mm, chiều dài L=700÷760mm, góc lệch cho phép β≤15 độ, Momen xoắn M≥36 kN.m. Số lượng: 02 trục/bộ. | ||
| 3 | Thép tấm dày 10 mm cụm thân máy | 4.165 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 4 | Thép tấm dày 20-25 mm thân máy | 555 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 5 | Thép hình L80x80x8 cụm thân máy | 430 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 6 | Thép hình U100x48 cụm thân máy | 120 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 7 | Thép tấm dày 10 mm khung đế máy | 160 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 8 | Thép tấm dày 20-30 mm khung đế máy | 1.070 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 9 | Thép hình L100x8-L160x12 khung đế máy | 940 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 10 | Thép hình U160-U360 khung đế máy | 2.400 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 11 | Thép đúc Nửa gối trên | 84 | kg | Phôi đúc C35 hoặc tương đương, kích thước 280x120x150mm - 4 chi tiết | ||
| 12 | Thép đúc Nửa gối dưới | 746 | kg | Phôi đúc C35 hoặc tương đương, kích thước 620x500x150mm - 2 chi tiết | ||
| 13 | Thép ống Ø380x320x8000 | 3.590 | kg | Phi 380x320x8000 (hoặc Phi 355x305x8000)Vật liệu Q345A, C45 hoặc tương đương | ||
| 14 | Thép đúc chế tạo cánh vuông | 3.750 | kg | Thép G13, 110Mn13 chịu mài mòn, hoặc tương đương, kích thước 360x295x50mm - 200 tấm | ||
| 15 | Thép tấm chế tạo đế cánh vuông | 1.430 | kg | Thép Q345A, C45 hoặc tương đương, 260x100x20mm - 200 tấm | ||
| 16 | Thép đúc Gối chữ thập | 760 | kg | Phôi đúc C45, kích thước D740xD250x345mm - 2 chi tiết | ||
| 17 | Thép tấm Mặt bích | 180 | kg | Phi 480x232x25, vật liệu C45 hoặc tương đương; 08 cái | ||
| 18 | Thép tròn nối đầu trục cánh khuấy | 1.050 | kg | Thép tròn C45 hoặc tương đương, kích thước D377xd180x1155 - 2 chi tiết | ||
| 19 | Thép tròn nối đuôi trục cánh khuấy | 780 | kg | Thép tròn C45 hoặc tương đương, kích thước D377xd220x700 - 2 chi tiết | ||
| 20 | Thép tấm dày 16-20 mm khung treo | 300 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 21 | Thép hình U300-360 khung treo | 610 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 22 | Thép tròn trục lắp bánh răng hệ dẫn động | 1.330 | kg | Vật liệu C45, 45X hoặc tương đương, phi 280x2500 - 2 cái | ||
| 23 | Thép tròn Bánh răng z55, m16 hệ dẫn động | 1.520 | kg | Vật liệu C45, 45X hoặc tương đương, D920x280 - 2 cái | ||
| 24 | Thép đúc Gối dưới bánh răng | 756 | kg | Phôi đúc C35, kích thước 740x275x190mm - 4 chi tiết | ||
| 25 | Thép đúc Gối trên bánh răng | 544 | kg | Phôi đúc C35, kích thước 570x230x190mm - 4 chi tiết | ||
| 26 | Thép tấm dày 25 mm hệ dẫn động | 440 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 27 | Thép tấm dày 16-20 mm hệ dẫn động | 1.080 | kg | Vật liệu SS400 hoặc tương đương | ||
| 28 | Que hàn N42-N46, dây hàn | 750 | kg | Đường kính que hàn từ 2.5-5.0mm, dây hàn Na70S | ||
| 29 | Sơn chống gỉ DG044 | 60 | kg | Sơn chống gỉ DG044 | ||
| 30 | Sơn phủ DG022 | 120 | kg | Sơn phủ DG022 | ||
| 31 | Dung môi pha sơn Acetone | 12 | lít | Dung môi pha sơn Acetone | ||
| 32 | Bi sắt làm sạch S170-S330 | 40 | kg | Bi sắt làm sạch S170-S330 | ||
| 33 | Bu lông các loại M16-M30 | 400 | kg | Bu lông các loại M16-M30 | ||
| 34 | Khí gas | 60 | kg | Khí gas chuyên dùng hàn cắt | ||
| 35 | Khí CO2 | 200 | kg | Khí CO2 chuyên dùng hàn cắt | ||
| 36 | Khí Oxy loại 5 lít | 10 | chai | Khí Oxy loại 5 lít | ||
| 37 | Đá mài loại Ø125mm | 45 | Viên | Đá mài loại Ø125mm | ||
| 38 | Khăn lau phục vụ gia công cơ khí | 1 | bộ | Khăn lau phục vụ gia công cơ khí | ||
| 39 | Vòng bi chặn 51240 | 2 | bộ | Đường kính trong d=200mm, đường kính ngoài D=280mm, độ dày 62mm, tiêu chuẩn SKF hoặc tương đương | ||
| 40 | Vòng bi côn 32040 | 4 | bộ | Đường kính trong d=200mm, đường kính ngoài D=310mm, độ dày 70mm, tiêu chuẩn SKF hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...4.2 Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi