Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245583-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211244611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:37:00 đến ngày 2021-12-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,672,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục chính như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Khu đất đấu giá xóm 7, xã Liên Phương, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt Địa chỉ: Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Địa chỉ của đại diện bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phá tường ràoTheo chương V22,884m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V31,235m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V92cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo chương V92gốc cây
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,92100m3
6Vận chuyển câyTheo chương V1gói
7Vét bùnTheo chương V16,216m3
8Vét bùnTheo chương V1,459100m3
9Đào hữu cơTheo chương V142,571m3
10Đào hữu cơTheo chương V12,831100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V6,884100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V61,951100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V15,879100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V15,879100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V8,82100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V8,82100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,541100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,541100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnTheo chương V11,557m3
2Vét bùnTheo chương V1,04100m3
3Đào hữu cơTheo chương V154,915m3
4Đào hữu cơTheo chương V13,942100m3
5Đánh cấpTheo chương V0,14m3
6Đào khuônTheo chương V40,592m3
7Đào khuônTheo chương V3,653100m3
8Đắp lề + taluy bằng đất tận dụng K90Theo chương V3,522100m3
9Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Theo chương V2,478100m3
10Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Theo chương V22,302100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V16,648100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V16,648100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,538100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,538100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V639,074m3
2Nilong chống thấmTheo chương V3.195,37m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V5,751100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V9,586100m3
D LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmTheo chương V1.019,94m2
2Cát vàng tạo phẳng dày 5cmTheo chương V0,51100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V1,02100m3
4Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmTheo chương V796,82m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,594100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V24,701m3
7Vữa đệm M100# dày 2cmTheo chương V207,173m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,493100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V20,154m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V36,129m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V164,219m2
12Trồng, chăm sóc cỏ lạcTheo chương V794,71m2
13Cây chuỗi ngọcTheo chương V288,84m
14Cây bàng Đài Loan D>= 20cmTheo chương V10cây
15Cây xấu D>=20cmTheo chương V9cây
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo chương V19cây/lần
17Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Theo chương V1,9cây/tháng
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V19m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,063100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,127100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,127100m3
E XÂY NÂNG ĐỈNH KÈ MƯƠNG
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,26m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V197,111m2
F THOÁT NƯỚC
1Đào hố móngTheo chương V72,138m3
2Đào hố móngTheo chương V6,492100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,789100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V7,214100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V7,214100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,086100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,259100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V12,96m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V20,909m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V95,04m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V34,56m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,691100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,411tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,048m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,337100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,938tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,912m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V86,4cấu kiện
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,367100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,101100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V55,035m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V125,92m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V572,364m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V146,76m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V3,229100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,746tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V25,683m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V1,431100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V3,985tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V29,352m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V366,9cấu kiện
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,119100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,358100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V17,895m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V26,771m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V121,686m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,72m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,05100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,568tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V8,351m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,465100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,296tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V9,544m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V119,31 cấu kiện
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V15,648m3
46Mua cống D800, l=2.5mTheo chương V65,2m
47Lắp đặt cống D800, l=2.5mTheo chương V26,08đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chương V26mối nối
49Mua đế cống D800Theo chương V78cái
50Lắp đặt đế cống D800Theo chương V78cái
51Đào hố móng gaTheo chương V12,635m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,137100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V1,2633100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,2633100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,199100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V11,037m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,802100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,089100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V22,467m3
60Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V55,034m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V156,965m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,696m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,335100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,318tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,92m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V311 cấu kiện
67Ván khuôn cổ gaTheo chương V0,947100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,108tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V8,778m3
70Bộ khung + lắp ga composite KT 850x850Theo chương V21bộ
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V211 cấu kiện
72KHung song chắn rác composite KT 860x430Theo chương V34bộ
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V341 cấu kiện
74Thép bậc thang D22Theo chương V0,115tấn
75Phá kè hiện trạngTheo chương V9,217m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0922100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0922100m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,284m3
G CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn cao áp 80WTheo chương V20bộ
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V20cần đèn
3Tay băt cần đènTheo chương V20bộ
4Cột bê tông 8.5BTheo chương V20cột
5Lắp đặt tủ điện 1000x650x350Theo chương V1tủ
6Lắp giá đỡ tủ điện treoTheo chương V2bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V41,184m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V13,728m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2746100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2746100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,896100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V2,88m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V18,6m3
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V24bộ
15Ghíp IPCTheo chương V48bộ
16Đai thit inoxTheo chương V48m
17Đầu tiếp xúc (bản thép mạ bắt vào đầu cốt đồng M 10)Theo chương V3,182kg
18Ống nhựa D21Theo chương V144m
19Bulong đai ốc vòng đệmTheo chương V9,696kg
20Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây CU/PVC/PVC 2x2.5Theo chương V1100m
21Kéo cáp nhôm vặn xoắn ABC ruột nhôm AL/XPLE 4x16mm2Theo chương V5,938100m
22Kéo cáp nhôm vặn xoắn ABC ruột nhôm AL/XPLE 4x25mm2Theo chương V0,7100m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V32m
24Đầu cốt đồng cho cho cáp 2x1.5Theo chương V60cái
25Ghíp cho dây lên đèn, đường dây, nhánh rẽ và ghíp tiếp địa ledTheo chương V12bộ
26Kẹp treoTheo chương V1bộ
27Kẹp hãmTheo chương V40bộ
28Móc treo cápTheo chương V41bộ
29Đai thép không gỉ và khoá đaiTheo chương V41bộ
30Đánh số cột BTLTTheo chương V210 cột
31Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo dải dây dẫn trên cộtTheo chương V5công
32Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡTheo chương V5công
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V241 vị trí
H TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Đào xúc cát, đất cấp IITheo chương V142,845100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V0,051100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V14.289,641m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục chính như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt sắt, thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->